Open navigation

Công văn 2628/TTg-KTN Điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp


THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-------

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số:  2628 / TTg - KTN 

V/v điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp và hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu công nghiệp

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2014



Kính gửi: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số  8418 / TTr - BKHĐT  ngày 07 tháng 11 năm 2014 về báo cáo kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch phát triển khu công nghiệp trên phạm vi cả nước đến năm 2020, của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số  5160 / BTNMT - TCMT  ngày 20 tháng 11 năm 2014 về việc báo cáo tình hình xây dựng, vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:


  1. Về quy hoạch phát triển các khu công nghiệp và tình hình đầu tư


    1. Đồng ý điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp đến năm 2020 của 31 tỉnh, thành phố gồm: Bắc Kạn, Lai Châu, Hà Giang, Hòa Bình, Sơn La, Yên Bái, Hải Phòng, Quảng Ninh, Vĩnh Phúc, Hà Nam, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Bình Định, Ninh Thuận, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Kon Tum, Tây Ninh, Đồng Nai, An Giang, Cần Thơ, Kiên Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Tiền Giang, Đồng Tháp, Sóc Trăng và Trà Vinh như đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình nêu trên (Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo), cụ thể:


      • Đưa ra khỏi quy hoạch 05 khu công nghiệp và giảm diện tích 06 khu công nghiệp chưa được thành lập tại 05 tỉnh: Hà Nam, Vĩnh Phúc, Tây Ninh, Bến Tre và Tiền Giang;


      • Giảm diện tích 16 khu công nghiệp đã được thành lập tại 09 tỉnh, thành phố gồm: Hòa Bình, Quảng Ninh, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Nam, Đà Nẵng, Gia Lai, An Giang và Cần Thơ;


      • Điều chỉnh tăng, diện tích 04 khu công nghiệp đã được thành lập tại 03 tỉnh: Hòa Bình, Vĩnh Phúc và Đồng Tháp.

    2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cần đẩy mạnh hơn nữa công tác thu hút đầu tư vào các khu công nghiệp; 10 tỉnh có tỷ lệ lấp đầy khu công nghiệp thấp nhất (Phụ lục III kèm theo), định kỳ 6  tháng / lần  có báo cáo về tình hình thu hút đầu tư gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

  2. Về xử lý nước thải tập trung: yêu cầu các tỉnh, thành phố còn khu công nghiệp đang hoạt động chưa có hệ thống xử lý nước thải tập trung (Phụ lục IV kèm theo) lập phương án, lộ trình thực hiện và thời gian hoàn thành gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; giao Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, giám sát tình hình xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung của các địa phương nêu trên.


  3. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan khẩn trương trình đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển khu công nghiệp đến năm 2020 của các tỉnh, thành phố còn lại; theo dõi và hỗ trợ các địa phương trong việc thu hút đầu tư, xây dựng và phát triển các khu công nghiệp theo quy hoạch; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về quy hoạch, cấp giấy chứng nhận đầu tư và thành lập khu công nghiệp.


  4. Bộ Tài nguyên và Môi trường khẩn trương xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Chỉ thị về tăng cường công tác bảo vệ môi trường tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.


  5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:


  • Thực hiện các biện pháp tháo gỡ khó khăn và xử lý dứt điểm tình trạng khu công nghiệp chậm triển khai, kém hiệu quả, các dự án đầu tư trong khu công nghiệp chậm triển khai, vi phạm pháp luật;


  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về quy hoạch chi tiết, môi trường, đất đai tại các khu công nghiệp;


  • Thực hiện tốt công tác phổ biến quy hoạch, hỗ trợ bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư các hộ dân thu hồi đất;


  • Tiếp tục tổ chức thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số  07 / CT - TTg  ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về chấn chỉnh công tác quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt động của các khu kinh tế, khu công nghiệp và cụm công nghiệp; định kỳ rà soát, đảm bảo việc phát triển các khu công nghiệp trên địa bàn tuân thủ theo quy hoạch được phê duyệt./.



Nơi nhận:

  • Như trên;

  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

  • VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, Các Vụ: TH, KTTH, NC, V.III, KGVX, ĐMDN, QHQT;

  • Lưu: VT, KTN (3) TrT.

KT. THỦ TƯỚNG

 PHÓ THỦ TƯỚNG


Hoàng Trung Hải

PHỤ LỤC I


DANH MỤC QUY HOẠCH CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐẾN NĂM 2020 CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

(Ban hành kèm theo Công văn số  2628 / TTg - KTN  ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)


Tỉnh Bắc Kạn Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


(6)=(5)-(1)


(7)=(1)-(5)


(8)=(5)-(2)

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

KCN Thanh Bình

153

74

80

153

153

80

Tổng cộng

153

74

80

153

153

80

Tỉnh Lai Châu Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


(6)=(5)-(1)


(7)=(1)-(5)


(8)=(5)-(2)

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

1

Mường So

200

200

220

200

200

2

Tam Đường

200

200

200

200

200

Tổng cộng

400

400

420

400

400

Tỉnh Hà Giang

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


(6)=(5)-(1)


(7)=(1)-(5)


(8)=(5)-(2)

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

1

KCN Bình Vàng

255

255

255

255

Tổng cộng

255

255

255

255

Tỉnh Hòa Bình

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

1

KCN Lương Sơn

230

231

81

81

149

2

KCN Bờ Trái Sông Đà

86

86

77

77

9

3

KCN Yên Quang

200

200

200

200

4

KCN Lạc Thịnh

200

220

220

220

20

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

KCN Nam Lương Sơn

200

200

200

200

200

6

KCN Mông Hóa

200

200

236

236

36

236

7

KCN Thanh Hà

300

300

282

282

18

282

8

KCN Nhuận Trạch

200

200

214

214

14

214

Tổng cộng

1.616

737

900

1.510

1.510

70

176

773

Tỉnh Sơn La Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA

1

Mai Sơn

150

64

86

150

150

64

Tổng cộng

150

64

86

150

150

64


Tỉnh Yên Bái Đơn vị: ha



Tình

Diện tích

TT KCN quy

hoạch


hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án đi


ều chỉnh quy hoạch

Diện tích Diện tích quy

thực tế đã hoạch còn lại thành chưa thành  lập / cấp   lập / cấp  GCNĐT

Diện tích Diện tích

dự kiến tăng so quy hoạch với quy đến 2020 hoạch

Diện tích Diện tích dự

giảm so với kiến quy quy hoạch hoạch thành được duyệt lập mới và


GCNĐT

(không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)

được duyệt

(không tính chênh lệch do đo đạc)

mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

1

KCN Minh Quân

112

112

112

112

2

KCN Âu Lâu

120

120

120

120

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

3

KCN phía Nam

400

138

262

400

400

262

Tổng cộng

632

370

262

632

632

262


Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Đồ Sơn - Hải Phòng

150

150

150

150

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

2

Nomura - Hải Phòng

353

153

200

353

353

200


3

Nam Cầu Kiền

457

263

194

457

457

194

4

An Dương

800

196

604

196

196

604

-

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

An Hưng- Đại Bản

450

450

450

450

450

6

Tiên Thanh - Tiên Lãng

450

450

450

450

450

7

Giang Biên II - Vĩnh Bảo

400

400

400

400

400

8

Vinh Quang - Vĩnh Bảo

350

350

350

350

350

9

An Hòa - Vĩnh Bảo

200

200

200

200

200

10

Ngũ Phúc - Kiến Thụy

450

450

450

450

450

11

Đóng tàu Vinh Quang - Tiên Lãng

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Cầu Cựu - An Lão

106

106

106

106

106

Tổng cộng

5.166

762

4.404

4.562

4.562

604

3.800

Tỉnh Quảng Ninh

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Cái Lân

305.5

305.5

305.5

305.5

2

Hải Yên

182

182.4

182

182

3

Việt Hưng

301

301

301

301

4

Đông Mai

160

160

160

160

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

Hoành Bồ

1.033

681

352

1.033

1.033

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

6

Phương Nam

700

700

700

700

7

DV Đầm Nhà Mạc

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Quán Triều

150

150

150

150

9

Phụ trợ ngành than

400

400

400

400

10

Tiên Yên

150

150

150

150

Tổng cộng

4.882

1.630

3.252

4.882

4.882

-

-

-

Tỉnh Vĩnh Phúc

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Bình Xuyên

271

277

277

277

6

2

Kim Hoa

50

50

50

50

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

3

Bá Thiện

327

327

327

327

4

Khai Quang

197

197

215

215

18

18

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

Bình Xuyên II

700

485

215

485

485

215

6

Bá Thiện II

350

308

42

308

308

42

7

Phúc Yên

150

135

15

135

135

15

IV

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

8

Vĩnh Thịnh

270

270

270

270


9

Tam Dương I

700

700

700

700

10

Lập Thạch I

150

150

150

150

11

Lập Thạch II

250

250

250

250

12

Tam Dương II

750

750

750

750

13

Nam Bình Xuyên

304

304

304

304

14

Sông Lô 1

200

200

200

200

15

Sông Lô 2

180

180

180

180

16

Thái Hòa, Liễu Sơn, Liên Hòa

600

600

600

600

17

Chấn Hưng

131

131

131

131

18

Sơn Lôi

300

300

300

300

Tổng cộng

5.880

1.779

272

5.632

5.632

24

272

3.853


Tỉnh Hà Nam Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Đồng Văn I

208

209

209

209


2

Đồng Văn II

320

321

321

321

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

3

Châu Sơn

171

170

170

170

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

4

Hòa Mạc

203

131

72

131

131

72

IV

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

KCN Kim Bảng (Ascendas - Protrade cũ)

300

300

300

300

300

6

KCN hỗ trợ Đồng Văn III (ITAHAN

cũ)

300

300

300

300

300

7

KCN Liêm Phong

200

200

143

143

57

143

8

KCN Liêm Cần- Thanh Bình

200

200

200

200

200

Tổng cộng

1.902

831

1.072

1.774

1.774

129

943

Tỉnh Hà Tĩnh Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

1

KCN Gia Lách

100

100

100

100

V

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

2

KCN Hạ Vàng

100

100

100

100

100

Tổng cộng

200

100

100

200

200

100

Tỉnh Quảng Bình

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch


Tình hình thực hiện

Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)


Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt

Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

KCN Tây Bắc Đồng Hới

66

66

66

66

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

2

KCN Bắc Đồng Hới

150

105

45

150

150

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCT CHƯA THỰC HIỆN

3

KCN Tây Bắc Quán Hàu

300

300

300

300

4

KCN Cam Liên

450

450

450

450

5

KCN Bang

450

450

450

450

6

KCN Lý Trạch

250

250

250

250

Tổng cộng

1.666

171

45

1.666

1.666

1.495

Tỉnh Quảng Trị

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

KCN Nam Đông Hà

99

99

99

99

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, MỘT PHẦN DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

2

KCN Quán Ngang

205

139

66

205

205

66

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

3

KCN Tây Bắc Hồ Xá

294

294

294

294

294

Tổng cộng

598

238

360

598

598

360

Thành phố Đà Nẵng

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Hòa Cầm

137

137

137

137

2

Liên Chiểu

374

289

85

289

289

85

3

Đà Nẵng

50

50

50

50

4

Hòa Khánh

424

396

28

396

396

28

Hòa Khánh mở rộng

217

133

84

133

133

84

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

Hòa Cầm 2

150

150

150

150

150

6

Hòa Ninh

200

200

200

200

200

Tổng cộng

1.552

1.005

547

1.355

1.355

197

350

Tỉnh Bình Định

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Phú Tài

341

346

346

346

2

Long Mỹ

110

110

110

110

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

3

Nhơn Hòa

320

314

314

314

4

Cát Trinh

375

368

368

368

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

5

Hòa Hội

340

340

340

340

6

Bình Nghi - Nhơn Tân

228

228

228

228

Tổng cộng

1.714

1.138

1.706

1.706

568

Tỉnh Ninh Thuận

Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Phước Nam

370

370

370

370

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, ĐÃ THỰC HIỆN QUY HOẠCH (TOÀN BỘ DIỆN TÍCH ĐÃ THÀNH LẬP)

2

Du Long

410

407

407

407

III

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

3

Cà Ná

1.000

1.000

1.000

1.000

Tổng cộng

1.780

777

1.777

1.777

1.000

Tỉnh Gia Lai Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(1)

(7)=(1)-(5)

(8)=(5)-(2)

I

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC THÀNH LẬP TRƯỚC QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG 

1

Trà Đa (GĐ1 và MR)

198

198

198

198

II

KHU CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH  1107 / QĐ - TTG  VÀ VĂN BẢN CỦA THỦ TƯỚNG, TOÀN BỘ DIỆN TÍCH CHƯA THỰC HIỆN

2

Tây Pleiku

200

200

200

200

Tổng cộng

398

198

398

398

200

Tỉnh Đắk Lắk Đơn vị: ha



TT


KCN


Diện tích quy hoạch

Tình hình thực hiện


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập đến 2020 (địa phương đề xuất)

Phương án điều chỉnh quy hoạch


Diện tích thực tế đã thành  lập / cấp  GCNĐT

Diện tích quy hoạch còn lại chưa thành  lập / cấp  GCNĐT (không tính diện tích chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch đến 2020


Diện tích tăng so với quy hoạch được duyệt


Diện tích giảm so với quy hoạch được duyệt (không tính chênh lệch do đo đạc)


Diện tích dự kiến quy hoạch thành lập mới và mở rộng đ