BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ V/v tài liệu bổ sung hướng dẫn việc xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai theo Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA | Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
Thực hiện Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Công an tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, Cục Quản lý đất đai đã ban hành Công văn số 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026 về việc hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai và Công văn số 2622/QLĐĐ- TKKKTTĐĐ ngày 08/6/2026 về việc tài liệu hướng dẫn bổ sung Công văn số 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026 hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai. Trên cơ sở tổng hợp các ý kiến của địa phương, nội dung trao đổi với Trung tâm Dữ liệu quốc gia (Bộ Công an), Cục Chuyển đổi số (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) và các đơn vị cung cấp phần mềm về xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai, Cục Quản lý đất đai hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung nội dung về đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của địa phương về trung ương như sau:
1. Điều chỉnh các trường thông tin bắt buộc tại Phụ lục 01 về Danh mục các trường thông tin của dữ liệu thửa đất Nhóm 1 đã cấp Giấy chứng nhận, đã đăng ký đất đai tại Công văn số 2622/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ:
a) Các trường thông tin điều chỉnh từ “bắt buộc” thành “không bắt buộc” gồm:
- Trường “nguonGocCapGiayLanDau” tại bảng “c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng” của mục “1.1.1.Nhóm dữ liệu về thửa đất”;
- Trường “dientichXaydung” tại bảng “a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ” của mục “3.1.3.Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất”;
- Trường “soVaoso” tại bảng “k) Dữ liệu về giấy chứng nhận” của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”;
- Trường “capHang” tại bảng “g) Dữ liệu về công trình xây dựng” của mục “3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất”;
- Trường “loaiCheDoMienGiamID” tại bảng “g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính” và trường “loaiCheDoMienGiamID” tại bảng “h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính” của mục “3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”.
b) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận hoặc trên đơn đăng ký về đất đai là vợ và chồng, khi thực hiện đối khớp với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, chỉ đối khớp, làm sạch được dữ liệu của vợ hoặc chồng, người còn lại chưa xác minh được thì trường “maDinhDanhCaNhan” tại bảng “h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân” của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất” của người chưa xác minh là trường không bắt buộc.
2. Đối với trường hợp đã đăng ký đất đai nhưng không hoặc chưa được cấp Giấy chứng nhận, thì điều chỉnh như sau: điều chỉnh từ “bắt buộc” thành “không bắt buộc” đối với các bảng “a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất”; bảng “k) Dữ liệu về giấy chứng nhận” của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”.
3. Đối với đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai, thì điều chỉnh như sau:
a) Từ “bắt buộc” thành “không bắt buộc” đối với các bảng dữ liệu sau:
- Bảng “a) Dữ liệu về cá nhân”; bảng “g) Dữ liệu về địa chỉ”; bảng “h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân” của mục “3.1.2.Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất”;
- Bảng “a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất”; bảng “d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất”; bảng “k) Dữ liệu về giấy chứng nhận” của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”.
b) Từ “không bắt buộc” thành “bắt buộc” đối với các bảng dữ liệu sau:
- Bảng “d) Dữ liệu về tổ chức” của mục “3.1.2.Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất”;
- Bảng “b) Dữ liệu về quyền quản lý đất” của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”.
(kèm theo Phụ lục Danh mục các trường thông tin của dữ liệu thửa đất Nhóm 1 đã cấp Giấy chứng nhận, đã đăng ký đất đai khi đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của địa phương về trung ương (Phiên bản 2.0))
4. Việc xác định Mã định danh điện tử của cơ quan, tổ chức được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử.
Để đảm bảo tiến độ thực hiện và hỗ trợ công tác triển khai Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA tại địa phương, Cục Quản lý đất đai đề nghị Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố nghiên cứu, phối hợp chặt chẽ với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai các nội dung bổ sung, chỉnh sửa tại Công văn này.
Trong quá trình triển khai nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Cục Quản lý đất đai để hướng dẫn thực hiện./.
| KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN CỦA DỮ LIỆU THỬA ĐẤT NHÓM 1 ĐÃ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐÃ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI KHI ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI CỦA ĐỊA PHƯƠNG VỀ TRUNG ƯƠNG (PHIÊN BẢN 2.0)
(Kèm theo Công văn số 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Cục Quản lý đất đai)
_________________________________________
(Chú thích: Các Bảng dữ liệu có dấu (*) là bắt buộc phải có; Các Bảng dữ liệu còn lại khi có thông tin sẽ là bắt buộc)
1. Dữ liệu thuộc tính đất đai
1.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính
1.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất
a) Dữ liệu về thửa đất (*)
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Bắt buộc có giá trị | |
Mã đối tượng | thuaDatID | String |
| x | ID duy nhất của bảng dữ liệu thửa đất trong CSDL. |
Trong TH thửa đất có nhiều phiên bản nhưng CSDL địa phương sử dụng chung ID thì ĐP gen ID theo quy tắc: [ID thửa đất trùng]_version | |||||
Vd: 123456_1; 123456_2 | |||||
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 | x | Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” | |||||
4: Thửa đất định vị đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữa nhà ở và tài sản gắn liền với đất | |||||
5: Thửa đất định vị chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữa nhà ở và tài sản gắn liền với đất | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Mã thửa đất | maThuaDat | String | 10 | x | 12 ký tự được mã hóa theo vị trí địa lý trong hệ tọa độ quốc tế WGS84 của thửa đất. Mã định danh thửa đất được mã hóa theo tọa độ địa lý (vĩ độ và kinh độ) |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
Số hiệu tờ bản đồ | soHieuToBanDo | Integer | 4 | x | Là số hiệu bản đồ |
Số hiệu tờ bản đồ cũ | soHieuToBanDoCu | String | 50 |
| Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản) |
Số thửa đất | soThuTuThua | Integer | 5 | x | Là số thứ tự thửa đất |
Số thửa đất cũ | soThuTuThuaCu | String | 50 |
| Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản) |
Diện tích | dienTich | Real |
| x | Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m2 |
Diện tích pháp lý | dienTichPhapLy | Real |
|
| Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. |
Đơn vị tính là m2 | |||||
Ghi chú diện tích | ghiChuDienTich | String | 255 |
| thể hiện ghi chú diện tích thửa đất nằm trên nhiều ĐVHC |
Tài liệu đo đạc | maTaiLieuDoDac | Integer |
|
| Là mã tài liệu trong bảng danh mục DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh |
Là đối tượng chiếm đất | laDoiTuongChiemDat | Boolean |
| x | 0: Là thửa đất |
1: Là đối tượng địa lý hình tuyến | |||||
Địa chỉ | diaChiID |
|
| x | ID địa chỉ thửa đất liên kết đến thẻ Địa chỉ |
Trạng thái đăng ký | trangThaiDangKy | Integer | 1 |
| Là mã trạng thái đăng ký tình trạng pháp lý quyền của thửa đất trong bảng danh mục DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN |
Loại thửa đất | loaiThuaDat | Integer | 1 |
| Là mã loại thửa đất quy định tại Thông tư 25/2024/TT-BNNMT về quy trình xây dựng CSDL đất đai trong bảng danh mục DM_LoaiThuaDat |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của thửa đất có 1 số). |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
0: false; 1: true | |||||
b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất (*)
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | mucDichSuDungDatID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã thửa đất | thuaDatID | String | 10 | x | Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Số thứ tự loại đất | soThuTuLoaiDat | Integer | 1 |
| Là số thứ tự của loại đất theo thửa |
Mã loại đất | maLoaiDat | String | 3 | x | Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | maMDSDQH | String | 3 |
| Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã |
Diện tích | dienTich | Real |
| x | Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m2 |
Thời hạn sử dụng | thoiHanSuDung | String | 50 | x | Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế. Trường hợp không có thì gán giá trị "chưa xác định" theo quy định tại Thông tư 10/2024/TT-BTNMT |
Ngày hạn sử dụng | ngayHanSuDung | Date | 20 | Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất | |
Phiên bản thửa đất | phienBanThuaDat | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất |
c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nguonGocID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nguồn gốc sử dụng đất đăng ký | nguonGocDangKy | String | 255 |
| Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao không thu tiền ...)”; |
Nguồn gốc sử dụng đất cấp giấy lần đầu | nguonGocCapGiayLanDau | String | 20 |
| Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu, xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng |
Nguồn gốc sử dụng đất biến động | nguonGocBienDong | String | 255 |
| Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng |
Diện tích | dienTich | Real |
| x | Là diện tích nguồn gốc |
d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc | Khi có đối tượng xuất hiện |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Tài liệu đo đạc | taiLieuDoDacID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Loại bản đồ địa chính | loaiBanDoDiaChinh | Integer | 1 | x | Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục |
Loại hình đo đạc | hinhThucDoDac | Integer | 1 |
| Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh lý, trích đo địa chính…) |
Đơn vị đo đạc | donViDoDac | String | 100 |
| Là tên đơn vị đo đạc |
Phương pháp đo | phuongPhapDo | String | 100 |
| Là phương pháp đo đạc |
Mức độ chính xác | mucDoChinhXac | String | 30 |
| Là mức độ chính xác |
Tỷ lệ đo đạc | tyLeDoDac | String | 20 |
| Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000 |
Ngày hoàn thành | ngayHoanThanh | Date | 10 |
| Là ngày hoàn thành đo đạc |
Phiên bản thửa đất | phienBanThuaDat | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất |
3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về cá nhân (*) | Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | caNhanID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
mã loại đối tượng sử dụng quản lý | maDoiTuongSuDungQuanLy | String | 3 | x | Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
Họ và tên | hoTen | String | 150 | x | Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân. |
Ngày tháng năm sinh | ngaySinh | Date | 10 |
| Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) |
Định dạng: yyyy-MM-dd | |||||
Năm sinh | namSinh | Integer | 4 |
| Năm sinh |
Giới tính | gioiTinh | Integer | 1 |
| Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác) |
Mã số thuế | maSoThue | String | 20 |
| Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế |
Quốc tịch | Chi tiết tại nhóm thông tin về quốc tịch |
|
|
| Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân |
Dân tộc | Chi tiết tại nhóm thông tin về dân tộc |
|
|
| Liên kết sang dữ liệu dân tộc của đối tượng là cá nhân |
Địa chỉ | diaChiID | String | 150 |
| Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
b) Dữ liệu về hộ gia đình
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hoGiaDinhID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Chủ hộ | chuHoID | String |
| x | Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ |
Vợ hoặc chồng | voChongID | String |
|
| Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ |
Thành viên | Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân |
|
|
| Là các thành viên của hộ gia đình. |
Địa chỉ | diaChiID | String | 150 | x | Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
c) Dữ liệu về vợ chồng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | voChongID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Vợ | voID | String |
| x | Là người có vai trò là vợ. |
Chồng | chongID | String |
| x | Là người có vai trò là chồng. |
Đại diện vợ chồng | daiDienVoChong | Integer | 1 |
| Là thông tin chọn ai là người đại diện để hiển thị lên giấy chứng nhận trong trường hợp vợ/chồng thoả thuận chỉ đứng tên 1 người |
0: Chồng | |||||
1: Vợ | |||||
null: Không có người đại diện | |||||
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
d) Dữ liệu về tổ chức | Bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | toChucID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đối tượng sử dụng quản lý | maDoiTuongSuDungQuanLy | String | 3 | x | Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
Tên tổ chức | tenToChuc | String | 120 | x | Là tên của tổ chức |
Tên viết tắt | tenVietTat | String | 30 |
| Là tên viết tắt của tổ chức |
Tên tổ chức bằng tiếng Anh | tenToChucTA | String | 120 |
| Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có) |
Người đại diện | nguoiDaiDienID | String |
|
| Là người đại diện theo pháp luật |
Số quyết định | soQuyetDinh | String | 30 |
| Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
Ngày quyết định | ngayQuyetDinh | Date |
|
| Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức. |
Loại quyết định thành lập | loaiQuyetDinhThanhLap | String | 30 |
| Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức. |
Mã số doanh nghiệp | maDoanhNghiep | String | 30 |
| Là mã số doanh nghiệp |
Mã số thuế | maSoThue | String | 20 |
| Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế |
Địa chỉ | diaChiID | String | 150 | x | Là thông tin về địa chỉ của tổ chức |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | congDongID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đối tượng sử dụng quản lý | maDoiTuongSuDungQuanLy | String | 3 | x | Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuongQuanLy |
Tên cộng đồng | tenCongDong | String | 120 | x | Là tên của cộng đồng dân cư |
Người đại diện | nguoiDaiDienID | String |
|
| Là người đại diện theo pháp luật |
Địa danh cư trú | diaChiID | String | 150 | x | Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nhomNguoiID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Người đại diện | nguoiDaiDienID | String |
| x | ID của người đại diện nhóm đồng sử dụng theo loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
Mã loại đối tượng của người đại diện | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng của người đại diện nhóm đồng sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
Thành viên | Chi tiết tại nhóm thông tin về cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng, tổ chức |
|
|
| Là các thành viên còn lại của nhóm |
Phiên bản | phienBan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
| x | Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
g) Dữ liệu về địa chỉ (*) | Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | diaChiID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính | maXa | String | 5 | x | Là mã đơn vị hành chính cấp xã |
Địa chỉ chi tiết | diaChiChiTiet | String | 50 |
| Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố, ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp, tiểu khu đối với thửa đất có loại đất là đất rừng |
Đường phố | tenDuongPho | String | 50 |
| Là tên đường, tên phố (nếu có) |
Tổ dân phố | tenToDanPho | String | 30 |
| Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc |
Tên đơn vị hành chính cấp xã | tenDVHCXa | String | 30 |
| Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn |
Tên đơn vị hành chính cấp huyện | tenDVHCHuyen | String | 30 |
| Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc thành phố |
Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh | tenDVHCTinh | String | 30 |
| Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương. |
Mã địa chỉ số | maDiaChiSo | String |
|
| Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số quốc gia. |
Phiên bản | phienBanDoiTuong | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng |
Mặc định là 1 theo hướng dẫn chuyển đổi của Cục | |||||
h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân (*) | Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | giayToTuyThanID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã loại giấy tờ tùy thân | loaiGiayToTuyThan | Integer | 1 | x | Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan |
Tên loại giấy tờ tuỳ thân | tenLoaiGiayToThuyThan | String | 255 |
| là giá trị của giấy tờ tuỳ thân trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan |
Số giấy tờ | soGiayTo | String | 30 | x | Là số giấy tờ tùy thân |
Ngày cấp | ngayCap | Date |
|
| Là ngày cấp giấy tờ tùy thân |
Định dạng: yyyy-MM-dd | |||||
Nơi cấp | noiCap | String | 100 |
| Là nơi cấp giấy tờ tùy thân |
Mã định danh cá nhân | maDinhDanhCaNhan | String |
| x | - Trường hợp trên GCN hoặc đơn đăng ký là vợ chồng mà một trong hai người đã được đối khớp làm sạch với CSDL quốc gia về dân cư và người còn lại tại thời điểm làm sạch dữ liệu chưa xác minh được thì không bắt buộc. - Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. |
Hình thức xác thực | hinhThucXacThuc | Integer |
|
| 1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân |
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID | |||||
3: là hình thức xác thực khác | |||||
Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN | laGiayToPhapLyTheoGCN | Boolean | 1 |
| - Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE | |||||
Phiên bản | phienBanCaNhan | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân |
i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | giayToToChucId | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã loại giấy tờ tổ chức | loaiGiayToToChuc | Integer | 1 | x | Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã DM_LoaiGiayToTuyThan |
Số giấy tờ | soGiayTo | String | 30 | x | Là số giấy tờ tùy thân |
Ngày cấp | ngayCap | Date | 10 |
| Là ngày cấp giấy tờ tùy thân |
Nơi cấp | noiCap | String | 100 |
| Là nơi cấp giấy tờ tùy thân |
Mã định danh doanh nghiệp | maDinhDanhDoanhNghiep | String |
|
| Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì bắt buộc nhập. |
Hình thức xác thực | hinhThucXacThuc | Integer |
|
| 1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân |
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID | |||||
3: là hình thức xác thực khác | |||||
Xác định giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN | laGiayToPhapLyTheoGCN | Boolean | 1 |
| - Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu, làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ |
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN. Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE | |||||
Phiên bản | phienBanToChuc | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức |
k) Dữ liệu về quốc tịch
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | quocTichID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã quốc gia | maQuocTich | String | 3 | x | Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1 |
Tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam | tenQuocTich | String | 255 |
| Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam |
l) Dữ liệu về dân tộc
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | danTocID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã dân tộc | maDanToc | Integer | 2 | x |
|
Tên dân tộc | tenDanToc | String | 255 |
| Là tên dân tộc |
3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nhaRiengLeID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
Diện tích xây dựng | dienTichXayDung | Real |
|
| Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
Diện tích sàn | dienTichSan | Real |
|
| Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
Số tầng | soTang | String |
|
| Thể hiện tổng số tầng nhà |
Số tầng hầm | soTangHam | String |
|
| Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có) |
Chiều cao | chieuCao | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
Chiều cao tầng hầm | chieuCaoHam | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
Năm hoàn công | namHoanCong | Interger |
|
| Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có) |
Kết cấu nhà ở | ketCau | String | 150 |
| Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông, gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung, sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói” |
Cấp hạng | capHang | String | 50 |
| Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hangMucSoNhaRiengLeID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Diện tích | dienTich | Real |
|
| Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
Diện tích | dienTichSan | Real |
| x | Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Diện tích xây dựng | dienTichXayDung | Real |
|
| Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Tên hạng mục nhà | tenHangMucNha | String | 150 |
| Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ |
Chiều cao | chieuCao | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có) |
Chiều cao tầng hầm | chieuCaoHam | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
Phiên bản | phienBanNhaRiengLe | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ |
c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | khuChungCuID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
Tên khu | tenKhu | String | 255 | x | Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
Diện tích khu | dienTichKhu | Real |
|
| Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của chung cư |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
d) Dữ liệu về nhà chung cư
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nhaChungCuID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Thuộc khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp | khuChungCuID | String |
|
| Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
Tên nhà chung cư | tenChungCu | String | 100 | x | Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
Diện tích xây dựng | dienTichXayDung | Real |
|
| Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Diện tích sàn | dienTichSan | Real |
|
| Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại | tongSoCan | Integer |
|
| Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp |
Số tầng | soTang | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm |
Số tầng hầm | soTangHam | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư |
Năm xây dựng | namXayDung | Integer | 4 |
| Là năm xây dựng của chung cư |
Chiều cao | chieuCao | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có) |
Chiều cao tầng hầm | chieuCaoHam | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
Năm hoàn thành | namHoanThanh | Integer | 4 |
| Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công |
Thời hạn sở hữu | thoiHanSoHuu | String | 30 |
| Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
Cấp hạng nhà chung cư | capHang | String | 50 |
| Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của chung cư |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
đ) Dữ liệu về căn hộ
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | canHoID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Thuộc nhà chung cư | nhaChungCuID | String |
| x | Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào |
Số hiệu căn hộ | soHieuCanHo | String | 20 | x | Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
Tầng số | tangSo | String |
|
| Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu |
Chiều cao căn hộ | chieuCaoCanHo | Real |
|
| Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có) |
Độ cao căn hộ | doCaoCanHo | Real |
|
| Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn của căn hộ (nếu có) |
Diện tích sàn | dienTichSan | Real |
|
| Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ. |
Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. | |||||
Diện tích sử dụng | dienTichSuDung | Real |
|
| Diện tích sử dụng |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hangMucSoHuuChungID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Thuộc nhà chung cư | nhaChungCuID | String |
| x | Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào |
Tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ | tenHangMuc | String | 50 | x | Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”; “phòng họp công cộng”; “cầu thang máy” |
Diện tích | dienTich | Real |
|
| Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Phiên bản | phienBanNhaChungCu | Interger |
| x | Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Có hiệu lực hay không |
g) Dữ liệu về công trình xây dựng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | congTrinhXayDungID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên công trình | tenCongTrinh | String | 255 | x | Là tên của công trình xây dựng |
Diện tích xây dựng | dienTichXayDung | Real |
|
| Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân; |
Diện tích sàn | dienTichSan | Real |
|
| Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân. |
Số tầng | soTang | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng |
Số tầng hầm | soTangHam | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng |
Năm xây dựng | namXayDung | Integer | 4 |
| Là năm xây dựng |
Chiều cao | chieuCao | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
Chiều cao tầng hầm | chieuCaoHam | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
Năm hoàn thành | namHoanThanh | Integer | 4 |
| Là năm hoàn thành, hoàn công |
Thời hạn sở hữu | thoiHanSoHuu | String | 30 |
| Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
Cấp hạng công trình xây dựng | capHang | String | 50 |
| Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của công trình xây dựng |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
h) Dữ liệu về công trình ngầm
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | congTrinhXayDungID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | String | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên công trình ngầm | tenCongTrinh | String | 255 | x | Là tên của công trình ngầm |
Loại công trình | loaiCongTrinhNgam | String |
|
| Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm |
Diện tích công trình | dienTichCongTrinh | Real |
|
| Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến) |
Độ sâu tối đa | doSauToiDa | Real |
|
| Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất |
Vị trí đấu nối công trình | viTriDauNoi | String | 100 |
| Là vị trí đấu nối công trình |
Năm xây dựng | namXayDung | Integer | 4 |
| Là năm xây dựng |
Năm hoàn thành | namHoanThanh | Integer | 4 |
| Là năm hoàn thành |
Thời hạn sở hữu | thoiHanSoHuu | String | 50 |
| Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của công trình ngầm |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hangMucCongTrinhID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Thuộc công trình xây dựng | congTrinhXayDungID | String |
| x | Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào. |
Tên hạng mục | tenHangMuc | String | 255 | x | Là tên của hạng mục công trình |
Công năng | congNang | String | 30 |
| Là công năng của hạng mục |
Diện tích xây dựng | dienTichXayDung | Real |
|
| Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Diện tích sàn | dienTichSan | Real |
|
| Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân |
Số tầng | soTang | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng |
Số tầng hầm | soTangHam | Integer |
|
| Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng |
Chiều cao | chieuCao | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy (nếu có) |
Chiều cao tầng hầm | chieuCaoHam | Real |
|
| Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có) |
Kết cấu hạng mục công trình | ketCau | String | 255 |
| Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung sàn cốt thép, mái tôn. |
Năm xây dựng | namXayDung | Integer | 4 |
| Là năm xây dựng |
Năm hoàn thành | namHoanThanh | Integer | 4 |
| Là năm hoàn thành, hoàn công |
Thời hạn sở hữu | thoiHanSoHuu | String | 30 |
| Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm đến năm 2060 |
Cấp hạng công trình xây dựng | capHang | String | 50 |
| Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng |
Địa chỉ chi tiết | diaChiChiTiet | String | 255 |
| Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng |
Phiên bản | phienBanCongTrinhXayDung | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Phiên bản |
k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | rungTrongID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Tên rừng | tenRung | String | 255 | x | Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng |
Loại cây rừng chủ yếu | loaiCayRung | String | 255 |
| Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu |
Diện tích có rừng | dienTich | Real |
|
| Là diện tích có rừng |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của rừng sản xuất |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
l) Dữ liệu về cây lâu năm
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | cayLauNamID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Phân loại dữ liệu | phanLoaiDuLieu | Interger | 1 |
| Là trường phân loại dữ liệu đất đai |
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571 | |||||
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ | |||||
Tên cây lâu năm | tenCayLauNam | String | 255 | x | Là tên của cây lâu năm (nếu có) |
Loại cây trồng | loaiCayTrong | String | 255 |
| Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu |
Diện tích | dienTich | Real |
|
| Là diện tích trồng cây lâu năm |
Địa chỉ | diaChiID | String |
| x | Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm |
Phiên bản | phienBan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin |
3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất (*) | - Không bắt buộc đối với trường hợp đăng ký đất đai nhưng không hoặc chưa được cấp Giấy chứng nhận; - Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | quyenSuDungID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nhóm dữ liệu về người | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong. |
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người | |||||
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến | thuaDatID | String |
| x | ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
Mục đích sử dụng | mucDichSuDungID | String |
| x | ID thửa đất đăng ký |
Nghĩa vụ tài chính | nghiaVuTaiChinhID | String |
|
| ID nghĩa vụ tài chính đăng ký |
Hạn chế quyền sử dụng | hanCheQuyenID | String |
|
| ID hạn chế quyền đăng ký |
Giấy chứng nhận | giayChungNhanID | String |
| x | ID giấy chứng nhận đăng ký |
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN, đơn đăng ký đất đai, phiếu đăng ký đất đai được cấp có thẩm quyền xác nhận. | |||||
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
b) Dữ liệu về quyền quản lý đất | Bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | quyenQuanLyID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nhóm dữ liệu về người | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong. |
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người | |||||
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến | thuaDatID | String |
| x | ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
Mục đích sử dụng | mucDichSuDungID | String |
| x | ID thửa đất đăng ký |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | quyenSoHuuID | ID |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nhóm dữ liệu về người | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong. |
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người | |||||
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất | loaiTaiSan | Integer | 2 | x | Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan |
taiSanID | String |
| x | ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký | |
Nghĩa vụ tài chính | nghiaVuTaiChinhID | String |
|
| ID nghĩa vụ tài chính đăng ký |
Hạn chế quyền sử dụng | hanCheQuyenID | String |
|
| ID hạn chế quyền đăng ký |
Giấy chứng nhận | giayChungNhanID | String |
| x | ID giấy chứng nhận đăng ký |
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN, đơn đăng ký đất đai, phiếu đăng ký đất đai được cấp có thẩm quyền xác nhận. | |||||
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất (*) | Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai |
Lưu ý: Trường hợp có QSD/QSH thì ĐK chung/riêng đều |
|
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | dangKyChungRiengDatID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nhóm dữ liệu về người | Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người |
|
| x | Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung |
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc đối tượng địa lý hình tuyến | thuaDatID | String |
| x | ID thửa đất đăng ký |
Mục đích sử dụng | mucDichSuDungID | String |
| x | ID mục đích sử dụng đất đăng ký |
Sử dụng chung | suDungChung | Boolean |
| x | Là sử dụng chung |
0: riêng; 1: chung | |||||
Diện tích | dienTich | Real |
| x | Là diện tích sử dụng chung/riêng |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | dangKyChungRiengTaiSanID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nhóm dữ liệu về người | Chi tiết tại nhóm thông tin dữ liệu về người |
|
| x | Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung |
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất | loaiTaiSan | Integer | 2 | x | Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan |
taiSanID | String |
| x | ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký | |
Sử dụng chung | suDungChung | Boolean |
| x | Là sử dụng chung |
0: riêng; 1: chung | |||||
Diện tích | dienTich | Real |
| x | Là diện tích sử dụng chung/riêng |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nghiaVuTaiChinhID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Giấy chứng nhận | giayChungNhanID | String | 36 | x | Giấy chứng nhận |
Loại nghĩa vụ tài chính | loaiNghiaVuTaiChinh | String | 30 | x | Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ) |
Tổng số tiền | tongSoTien | Integer |
| x | Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
Tổng số tiền miễn giảm | tongSoTienMienGiam | Integer |
|
| Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
Tổng số tiền nợ | tongSoTienNo | Integer |
|
| Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính | ngayBatDau | Date |
|
| Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính |
Đã hoàn thành nghĩa vụ tại chính | hoanThanh | Boolean |
|
| Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
Giá trị 1 là không phải nộp | |||||
Giá trị 0 là phải nộp | |||||
Không phải nộp nghĩa vụ tài chính | khongPhaiNop | Boolean |
|
| Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính. |
Giá trị 1 là không phải nộp | |||||
Giá trị 0 là phải nộp | |||||
Miễn giảm nghĩa vụ tài chính | Chi tiết tại nhóm thông tin về miễn giảm nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
Nợ nghĩa vụ tài chính | Chi tiết tại nhóm thông tin về nợ nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
|
g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | mienGiamNghiaVuTaiChinhI D | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nghĩa vụ tài chính | nghiaVuTaiChinhID | String |
|
| Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
Loại chế độ miễn giảm | loaiCheDoMienGiamID | Integer |
|
| danh mục Loại chế độ miễn giảm |
Số tiền miễn giảm | soTienMienGiam | Integer |
| x | Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
Số văn bản miễn giảm | soQuyetDinhMienGiam | String | 15 |
| Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
Ngày ban hành văn bản miễn giảm | ngayRaQuyetDinhMienGiam | Date |
|
| Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
Cơ quan ban hành văn bản miễn giảm | coQuanRaQuyetDinhMienGiam | String | 255 |
| Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất. |
h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | noNghiaVuTaiChinhID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Nghĩa vụ tài chính | nghiaVuTaiChinhID | String |
|
| Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính |
Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính | loaiCheDoMienGiamID | Integer | 30 |
| Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính |
Số tiền nợ | soTienNo | Integer |
| x | Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam |
Số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính | soQuyetDinhNo | String | 15 |
| Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
Ngày ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính | ngayRaQuyetDinhNo | Date |
|
| Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa vụ tài chính | coQuanRaQuyetDinhNo | String | 150 |
| Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất |
i) Dữ liệu về hạn chế quyền
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hanCheID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Loại hạn chế | loaiHanChe | Integer |
| x | Là loại hạn chế: |
Giá trị 1: quyền sử dụng | |||||
Giá trị 2: quyền sở hữu | |||||
Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | |||||
Giá trị 4: quyền quản lý | |||||
Diện tích hạn chế | dienTich | Real |
| x | Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế quyền sử dụng. Đơn vị đo là m² |
Nội dung hạn chế | noiDungHanChe | String | 150 |
| Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án. |
Hạn chế một phần | hanCheMotPhan | Boolean |
| x | Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất | |||||
Số văn bản pháp lý | soVanBan | String | 15 |
| Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền |
Ngày ban hành | ngayBanHanh | Date |
| x | Là ngày ban hành văn bản |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Cơ quan ban hành | coQuanBanHanh | String | 150 | x | Là cơ quan ban hành văn bản |
Liên kết đến file quét | linkfile | String/Base64 |
|
| Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế |
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64 | |||||
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean | 1 |
|
|
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | tinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
k) Dữ liệu về giấy chứng nhận (*)
| - Không bắt buộc đối với trường hợp đăng ký đất đai nhưng không hoặc chưa được cấp Giấy chứng nhận; - Không bắt buộc đối với trường hợp đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý theo quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai. |
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | giayChungNhanID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Loại giấy chứng nhận | loaiGiayChungNhan | Integer | 1 | x | Là mã loại giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiGiayChungNhan |
Số vào sổ | soVaoSo | String | 10 |
| Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. |
Số vào sổ cũ | soVaoSoCu | String |
|
| Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cũ |
Ngày vào sổ cũ | ngayVaoSoCu | Date |
|
| Là ngày vào sổ cấp giấy chứng nhận cũ |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Số phát hành | soPhatHanh | String | 10 |
| Trường bắt buộc có điều kiện. Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Trường hợp GCN không có số phát hành như GCN cấp theo NĐ60; NĐ90 thì không bắt buộc. |
Mã giấy chứng nhận | MaGiayChungNhan | String |
|
| Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Mã vạch | maVach | String | 15 |
| Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: |
+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã | |||||
Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị hành chính cấp xã | |||||
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp Giấy chứng nhận), | |||||
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường | |||||
Ngày cấp | ngayCap | Date |
| x | Là ngày cấp giấy chứng nhận |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Tên cơ quan cấp GCN | coQuanCap | String |
|
| Là tên cơ quan cấp thực hiện cấp giấy chứng nhận |
Người ký GCN | nguoiKy | String |
|
| Là họ và tên của lãnh đạo thực hiện ký tên giấy chứng nhận |
Ghi chú trang 1 | ghiChuTrang1 | String |
|
| Là nội dung ghi chú trang 1 (đối với GCN 4 trang cũ) |
Ghi chú trang 2 | ghiChuTrang2 | String |
|
| Là nội dung ghi chú trang 2 (đối với GCN 2 trang mới), hoặc là ghi chú trang 3 (đối với GCN 4 trang cũ) |
Là người đại diện theo pháp luật | nguoiNhanGCNID | String |
|
| ID cá nhân là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận |
Mã loại đối tượng được cấp GCN | maLoaiDoiTuongDuocCapGCN | String |
| x | mã loại đối tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong, chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng |
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy | |||||
Người được cấp GCN | nguoiDuocCapGCNID | String |
| x | ID đổi tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... Chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy của nhóm người đồng sử dụng |
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy | |||||
Liên kết đến file quét | linkfile | String/Base64 |
|
| Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản. Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64 |
Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch. | |||||
l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | qrID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đối tượng giấy chứng nhận | giayChungNhanID | String |
| x | Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận |
Mã QR | maQR | String | 200 | x | Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú |
Mã QR mã hóa | maHoaQR | String |
| x | Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều (hash) |
Đường dẫn file QR | urlQR | String |
|
| Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR |
Phiên bản đặc tả | phienBangDacTa | Interger |
|
| Là phiên bản đặc tả của QR |
Mã hình QR | maHinhQR | Binary |
|
| Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR |
Nội dung QR | noiDungQR | Binary |
|
| Là dữ liệu của nội dung QR |
Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần: 1. Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss) 2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận 3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận 4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định 5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. 6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài chính 7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss) 8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự. | |||||
m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | noiDungThayDoiID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Giấy chứng nhận | giayChungNhanID | String |
| x | Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận |
Phiên bản giấy chứng nhận | phienBanGiayChungNhan | Interger |
|
| Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận |
Cơ quan xác nhận | coQuanXacNhan | String | 150 |
| Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi |
Ngày xác nhận | ngayXacNhan | Date | 10 | x | Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Nội dung thay đổi | noiDungThayDoi | String | 300 | x | Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận |
Trang in xác nhận | trangBoSungGiayChungNhan | Interger |
|
| Là thông tin trang in xác nhận |
n) Dữ liệu về nhóm người đăng ký chung/riêng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
ID chủ đăng ký chung | doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... |
Mã loại đối tượng chủ đăng ký chung | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | tinhHinhDangKyID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Ngày tiếp nhận | ngayTiepNhan | Date | 10 |
| Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính | thoiDiemDangKy | Date | 10 |
| Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Số thứ tự hồ sơ | soThuTu | Integer |
|
| Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính |
Người ủy quyền thực hiện đăng ký | nguoiDaiDienDangKyID | String |
|
| ID cá nhân là người được ủy quyền thực hiện đăng ký |
maLoaiDoiTuong | String | 5 |
| mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong | |
Có quyền sử dụng đất | coQuyenSuDung | Boolean |
| x | Giá trị 1: có quyền sử dụng đất |
Giá trị 0: không có quyền sử dụng đất | |||||
Có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | coQuyenSoHuu | Boolean |
| x | Giá trị 1: có quyền sở hữu |
Giá trị 0: không có quyền sở hữu | |||||
Có quyền quản lý đất | coQuyenQuanLy | Boolean |
| x | Giá trị 1: có quyền quản lý |
Giá trị 0: không có quyền quản lý | |||||
3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | giaoDichID | String |
| x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Loại giao dịch biến động | loaiGiaoDichBienDong | Integer |
| x | Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính |
Thời điểm đăng ký biến động | thoiDiemDangKyBienDong | Date |
|
| Là thời điểm đăng ký biến động |
Nội dung biến động | noiDungBienDong | String |
| x | Là nội dung biến động |
Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan - Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc - Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 | |||||
b) Dữ liệu về Giao dịch bảo đảm
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | giaoDichBaoDamID | String |
| x | ID giao dịch đảm bảo |
Mã giao dịch | giaoDichId | String |
| x | ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | TinhTrangPhapLyQuyenID | String |
|
| ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
Giao dịch đảm bảo cấp cha | giaoDichBaoDamChaID | String |
|
| ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung) |
Loại giao dịch đảm bảo | loaiGiaoDichBaoDam | String | 1 |
| Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam |
Thời điểm đăng ký | thoiDiemDangKy | Date | 20 | x | Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Ngày bắt đầu | ngayBatDau | Date | 20 |
| Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Ngày kết thúc | ngayKetThuc | Date | 20 |
| Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean | 1 |
| 0: false; 1: true |
c) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch bảo đảm
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
- Chủ nhận thế chấp |
| ||||
Mã đối tượng | chuNhanTheChapID | String |
| x | ID chủ nhận thế chấp |
Thông tin về chủ nhận thế chấp | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
- Chủ bảo lãnh |
| ||||
Mã đối tượng | chuNhanTheChapID | String |
| x | ID chủ nhận thế chấp |
Thông tin về chủ bảo lãnh | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
- Chủ xoá thế chấp |
| ||||
Mã đối tượng | chuNhanTheChapID | String |
| x | ID chủ nhận thế chấp |
Thông tin về chủ xoá thế chấp | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
d) Dữ liệu về chi tiết Giao dịch bảo đảm
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | chiTietGiaoDichBaoDamID | String |
| x | ID chi tiết giao dịch bảo đảm |
giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm | giayChungNhanID | String |
| x | ID giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm |
loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp | laTheChapThuaDat | Boolean | 1 |
| Là loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp |
1: thửa đất | |||||
0: tài sản | |||||
mã loại tài sản | loaiTaiSan | Integer | 2 | x | Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan, đối với TH thế chấp tài sản gắn liền với đất, TH thế chấp thửa đất thì để trống |
thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm | taiSanID | String |
| x | ID thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm |
hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm | hangMucTaiSanID | String |
|
| ID hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm |
Diện tích thế chấp | dienTichTheChap | Real |
|
| Diện tích thế chấp |
hiệu lực của giao dịch thế chấp | trangThaiTheChap | Boolean | 1 |
| Xác định hiệu lực của giao dịch thế chấp |
1: hồ sơ vẫn đang được thế chấp | |||||
0: hồ sơ đã xoá toàn bộ thế chấp | |||||
e) Dữ liệu về hợp đồng
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | hopDongID | String |
| x | ID hợp đồng |
số hợp đồng mua bán | soHopDongMuaBan | String |
| x | Là số hợp đồng mua bán |
Ngày lập hợp đồng | ngayLapHopDong | Date | 20 | x | Ngày lập hợp đồng |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Tổng giá trị hợp đồng | tongGiaTriHopDong | Double |
|
| Tổng giá trị hợp đồng |
Số công chứng hợp đồng | soCongChung | String |
|
| Số công chứng hợp đồng |
ngày chứng thực | ngayChungThuc | Date | 20 |
| ngày chứng thực |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
cơ quan chứng thực | coQuanChungThuc | String |
|
| cơ quan chứng thực |
quyển công chứng | quyenCongChung | String |
|
| quyển công chứng |
ngày trước bạ | ngayTruocBa | Date | 20 |
| ngày trước bạ |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
nội dung hợp đồng | noiDungHopDong | String |
|
| nội dung hợp đồng |
Ngày bắt đầu hợp đồng | thoiHanBatDauHopDong | Date | 20 |
| Ngày bắt đầu hợp đồng |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Ngày kết thúc hợp đồng | thoiHanKetThucHopDong | Date | 20 |
| Ngày kết thúc hợp đồng |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
f) Dữ liệu về Giao dịch Thuê đất
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | thueDatID | String |
| x | ID giao dịch đảm bảo |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền | TinhTrangPhapLyQuyenID | String |
| x | ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm |
Dữ liệu về tình trạng pháp lý quyền của bên đi thuê | TinhTrangPhapLyQuyenBenD iThueID | String |
|
| ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của tệp tin XML đồng bộ dữ liệu từ địa phương về Trung ương |
Thời hạn thuê | thoiHanThue | String |
|
| ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung) |
Ngày bắt đầu thuê | ngayBatDauThue | Date | 20 |
| Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam |
Ngày kết thúc thuê | ngayKetThucThue | Date | 20 | x | Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Số quyết định | soQuyetDinh | String |
|
| Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Ngày quyết định | ngayQuyetDinh | Date | 20 |
| Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm |
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định H:m:s = 0) | |||||
Nơi ra quyết định | noiQuyetDinh | String |
|
| 0: false; 1: true |
g) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch cho thuê đất
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | nguoiThueDatID | String |
| x | ID người thuê đất |
Thông tin về chủ tham gia giao dịch | maLoaiDoiTuong | String | 5 | x | mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong |
doiTuongID | String |
| x | ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC... | |
h) Dữ liệu về thửa đất cho thuê
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | thuaDatChoThueID | String |
| x | ID thửa đất cho thuê |
Thửa đất cho thuê | thuaDatID | String |
| x | ID thửa đất đăng ký cho thuê |
Loại đất cho thuê | loaiDatID | String |
| x | ID loại đất thuộc thửa đất đăng ký cho thuê |
Diện tích cho thuê | dienTichChoThue | Real |
|
| Diện tích đất cho thuê |
3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính
a) Sổ địa chính
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | soDiaChinhID | string | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đối tượng thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất | itemID | string | 36 |
| (nếu xác định được) Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản |
gắn liền với đất | |||||
Mã hồ sơ lưu trữ số | hoSoDangKySoID | string | 36 |
| Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch) |
Keyword xác định loại sổ địa chính: thửa đất hay căn hộ chung cư | phanLoaiSDC | string | 20 |
| THUADAT, CHCC |
mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | string | 5 | x | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Trạng thái ký số của sổ địa chính | daKySo | Boolean | 1 |
| Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính |
0: false; 1: true | |||||
Là trạng thái của sổ địa chính | trangThai | Boolean | 1 |
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
0: false; 1: true | |||||
Nội dung của sổ địa chính | noiDung | string |
|
|
|
Thời điểm tạo sổ địa chính | thoiDiemLap | Date | 9 |
| Thời điểm tạo sổ địa chính |
Người lập sổ địa chính | nguoiLap | string | 100 |
| Người lập sổ địa chính |
Thời điểm ký | thoiDiemKy | Date | 10 |
| Là thời điểm ký số sổ địa chính |
b) Dữ liệu file ký số
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Kiểu file của sổ địa chính | fileType | string | 150 |
| SDC-CHUAKY, SDC-KYNHAY, SDC (Trạng thái cuối cùng của sổ địa chính) |
Là file bản quét của văn bản | linkFile | String/Base64 |
|
| Đối với đồng bộ hằng ngày là file dạng Base64 |
Thời điểm ký sổ địa chính | thoiDiemKy | Date | 9 |
| Là thời điểm ký số sổ địa chính |
Người ký sổ địa chính | nguoiKy | string | 100 |
| Là thông tin họ tên của người ký số |
Tên file sổ địa chính | filename | string | 150 |
| Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf) |
Nếu file | |||||
c) Sổ địa chính quá trình thay đổi
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
id quá trình thay đổi của thửa đất/CHCC của sổ địa chính | soDiaChinhQuaTrinhThayDoiID | string | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
id đến thông tin giao dịch biến động | giaoDichID | string | 36 |
| Liên kết đến Giao dịch biến động địa chính (Nếu có) |
Id của hồ sơ đăng ký điện tử | hoSoDangKySoID | string | 36 |
| Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch) |
Thời điểm đăng ký biến động | thoiDiemDangKyThayDoi | date | 9 |
| Thời điểm đăng ký kiểu dữ liệu datetime |
Nội dung thay đổi | noiDungDangKyThayDoi | string | 500 |
| Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính |
3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền
a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền
Trường thông tin | Mô tả | |||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | ||
Mã đối tượng | vanBanNganChanID | String | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ | |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung | khoaChaId | String | 36 |
| Nếu là Văn bản ngăn chặn bổ sung hoặc hủy bỏ ngăn chặn thì Id này không null | |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId | ||||||
Mã phân loại | maPhanLoai | String | 10 |
| NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO | |
Cấp độ ngăn chặn | capDoNganChan | Integer | 4 |
| Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. | |
mã loại văn bản ngăn chặn | loaiVanBanNganChanId | String | 36 |
| Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn | |
Số văn bản ngăn chặn | soVanBan | String | 150 | x | Số văn bản ngăn chặn | |
Trích yếu | trichYeu | String | 255 |
| Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn | |
Ghi chú văn bản ngăn chặn | ghiChu | String | 255 |
| Ghi chú văn bản ngăn chặn | |
ngày ban hành | ngayBanHanh | Date | 3 | x | Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn | |
ngày hết hiệu lực | ngayHetHieuLuc | Date | 3 |
| Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn | |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Mặc định: (1) | |
Cơ quan ban hành | coQuanBanHanh | String | 50 | x | Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn | |
Ngày nhận vb | ngayNhanVanBan | Date | 3 |
| Là ngày nhận văn bản | |
Trạng thái | trangThai | Boolean |
|
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT | |
Mặc định: (1) | ||||||
b) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ
Trường thông tin | Mô tả | |||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | ||
Mã đối tượng | vanBanNganChanID | String | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ | |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung | khoaChaId | String | 36 | x | Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ | |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId | ||||||
Mã phân loại | maPhanLoai | String | 10 |
| NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO | |
Cấp độ ngăn chặn | capDoNganChan | Integer | 4 |
| Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. | |
mã loại văn bản ngăn chặn | loaiVanBanNganChanId | String | 36 |
| Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn | |
Số văn bản ngăn chặn | soVanBan | String | 150 | x | Số văn bản ngăn chặn | |
Trích yếu | trichYeu | String | 255 |
| Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn | |
Ghi chú | ghiChu | String | 255 |
| Ghi chú văn bản ngăn chặn | |
Ngày ban hành | ngayBanHanh | Date | 3 | x | Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn | |
Ngày hết hiệu lực | ngayHetHieuLuc | Date | 3 |
| Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn | |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Mặc định: (1) | |
Cơ quan ban hành | coQuanBanHanh | String | 50 | x | Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn | |
Ngày nhận vb | ngayNhanVanBan | Date | 3 |
| Là ngày nhận văn bản | |
Trạng thái | trangThai | Boolean |
|
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT | |
Mặc định: (1) | ||||||
c) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn bổ sung
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | vanBanNganChanID | String | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung | khoaChaId | String | 36 | x | Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn bổ sung |
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng VanBanNganChan dựa trên khoaChaId | |||||
Mã phân loại | maPhanLoai | String | 10 |
| NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO |
Cấp độ ngăn chặn | capDoNganChan | Integer | 4 |
| Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn. |
mã loại văn bản ngăn chặn | loaiVanBanNganChanId | String | 36 |
| Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn chặn |
Số văn bản ngăn chặn | soVanBan | String | 150 | x | Số văn bản ngăn chặn |
Trích yếu | trichYeu | String | 255 |
| Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn |
Ghi chú | ghiChu | String | 255 |
| Ghi chú văn bản ngăn chặn |
Ngày ban hành | ngayBanHanh | Date | 3 | x | Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn |
Ngày hết hiệu lực | ngayHetHieuLuc | Date | 3 |
| Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| Mặc định: (1) |
Cơ quan ban hành | coQuanBanHanh | String | 50 | x | Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn |
Ngày nhận vb | ngayNhanVanBan | Date | 3 |
| Là ngày nhận văn bản |
Trạng thái | trangThai | Boolean |
|
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
Mặc định: (1) | |||||
d) Dữ liệu về 1 file đính kèm của Văn bản ngăn chặn
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | vanBanNganChanFileID | String | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Liên kết đến bảng ngăn chặn | vanBanNganChanID | String | 36 | x | Liên kết đến bảng ngăn chặn |
Tên tệp tin lưu trữd | filename | String | 150 |
| Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf) |
Minetype của tệp tind | minetype | String | 100 |
| Là minetype của tệp tin lưu trữ điện tử |
Filesize của tệp tin lưu trữ | filesize | Integer | 4 |
| Là Filesize của tệp tin lưu trữ điện tử (in bytes) |
File bản quét | linkfile | Base64 |
|
| Là file bản quét của văn bản dạng Base64 |
Thứ tự hiển thị | thuTuSapXep | Integer | 4 |
| Thứ tự hiển thị |
Trạng thái | trangThai | Boolean |
|
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
Mặc định: (1) | |||||
e) Dữ liệu về thành phần ngăn chặn
Trường thông tin | Mô tả | ||||
Tên | Ký hiệu | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | |
Mã đối tượng | thanhPhanNganChanID | String | 36 | x | Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Liên kết đến bảng ngăn chặn | vanBanNganChanID | String | 36 | x | Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn |
Ngày bắt đầu | ngayBatDau | Date | 3 |
| Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn |
Ngày kết thúc | ngayKetThuc | Date | 3 |
| Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn |
Hiệu lực | hieuLuc | Boolean |
|
| True: Còn hiệu lực, False hết hiệu lực |
Mặc định: (1) | |||||
Nội dung | noiDungNganChan | String | 1000 |
| Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn |
Mã phân loại | maPhanLoai | String | 10 |
| CHU hoặc THUA hoặc TAISAN hoặc GCN |
Mã tỉnh | maDVHCTinh | String | 2 |
| Ngăn chặn thửa: mã tỉnh của thửa; |
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã tỉnh của tài sản; | |||||
Ngăn chặn chủ: mã tỉnh của địa chỉ thường trú; | |||||
Ngăn chặn giấy: mã tỉnh của GCN. | |||||
Mã xã | maDVHCXa | String | 5 |
| Ngăn chặn thửa: mã huyện của thửa; |
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã xã của tài sản; | |||||
Ngăn chặn chủ: mã huyện của địa chỉ thường trú; | |||||
Ngăn chặn giấy: mã huyện của GCN. | |||||
Tên tổ dân phố | tenToDanPho | String | 30 |
| Ngăn chặn thửa: Tên tổ dân phố của địa chỉ thửa đất; |
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên tổ dân phố của địa chỉ tài sản; | |||||
Tên đường | tenDuongPho | String | 50 |
| Ngăn chặn thửa: Tên đường phố của địa chỉ thửa đất; |
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên đường phố của địa chỉ tài sản; | |||||
Địa chỉ chi tiết | diaChiChiTiet | String | 50 |
| Ngăn chặn thửa: Địa chỉ chi tiết của thửa đất; |
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà | |||||
Địa chỉ | diaChi | String | 255 |
| Toàn bộ chuỗi địa chỉ của thửa đất từ số nhà, đến phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố |
Thửa đất | thuaDatID | String | 36 |
| (nếu xác định được) Liên kết đến bảng thửa đất |
số hiệu bản đồ | soHieuToBanDo | Integer | 4 |
| Là số hiệu bản đồ |
số hiệu bản đồ cũ | soHieuToBanDoCu | String | 50 |
| Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản) |
số thứ tự thửa đất | soThuTuThua | Integer | 4 |
| Là số thứ tự thửa đất |
số thứ tự thửa đất cũ | soThuTuThuaCu | String | 50 |
| Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản) |
Diện tích | dienTichPhapLy | Number | 8 |
| Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó; trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. Đơn vị tính là m² |
ID tài sản | taiSanID | String | 36 |
| (nếu xác định được) Liên kết đến bảng tài sản |
Loại tài sản | loaiTaiSanGanLienVoiDat | Integer | 4 |
| Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản |
gắn liền với đất” | |||||
Tên tài sản | tenTaiSan | String | 255 |
| Tên tài sản |
ID GCN | giayChungNhanID | String | 36 |
| Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có) |
Mã vạch GCN | maVach | String | 15 |
| Mã vạch GCN, Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: + MX là mã đơn vị hành chính cấp xã Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh trước mã đơn vị |
hành chính cấp xã | |||||
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận | |||||
(gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp | |||||
Giấy chứng nhận), | |||||
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục | |||||
đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng | |||||
nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ | |||||
địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường | |||||
Số phát hành GCN | soPhatHanh | String | 10 |
| Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
số vào sổ | soVaoSo | String | 10 |
| Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Số vào sổ cấp GCN cũ | soVaoSoCu | String | 50 |
| Số vào sổ cấp GCN cũ |
Ngày vào sổ cấp GCN | ngayVaoSo | Date | 3 |
| Ngày vào sổ cấp GCN |
Số hồ sơ gốc cấp GCN | soHoSoGoc | String | 50 |
| Số hồ sơ gốc cấp GCN |
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ | soHoSoGocCu | String | 50 |
| Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ |
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ | doiTuongSuDungDatID | String | 36 |
| Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất | tenDoiTuongSuDungDat | String | 120 |
| Tên cá nhân (50) hoặc tên tổ chức (120) |
ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất | ngaySinhDoiTuongSuDungDat | Date | 3 |
| Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất |
số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức | soGiayToDoiTuongSuDungDat | String | 30 |
| Là số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức | ngayCapGiayToDoiTuongSuDungDat | Date | 3 |
| Là ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức | noiCapGiayToDoiTuongSuDungDat | String | 100 |
| Là nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức |
Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được) | maDinhDanhDoiTuongSuDungDat | String | 20 |
| Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được) |
khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào | nhaChungCuID | String | 36 |
| Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào |
số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại | soHieuCanHo | String | 20 |
| Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại |
Trạng thái | trangThai | Boolean |
|
| Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT |
Mặc định: (1) | |||||