BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2199/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia
_________________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi tại Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia (tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 592/QĐ-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính phê duyệt Danh mục TTHC lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH, XÃ; TIẾP NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 2199/QĐ-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________
STT | Mã số TTHC(1) | Tên TTHC | Cơ quan giải quyết | Địa điểm/địa chỉ thực hiện | Mức độ DVC trực tuyến | Ghi chú |
I | Thủ tục hành chính thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã(2); tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia. | |||||
1 | 1.014405 | Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
2 | 1.008494 | Đăng ký thuế để khấu trừ và nộp thay nghĩa vụ thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
3 | 1.008498 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
4 | 2.002225 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
5 | 1.008503 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính |
6 | 1.008504 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN.
| Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính |
7 | 1.008505 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính |
8 | 1.007042 | Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Toàn trìnhNVT (QĐ số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính |
9 | 1.008759 | Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính, QĐ số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 Bộ Tài chính |
10 | 2.002321 | Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính; Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
11 | 1.008510 | Khôi phục mã số thuế | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
12 | 1.007014 | Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
13 | 1.007016 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
14 | 1.007022 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 Bộ Tài chính; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
15 | 1.008324 | Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
16 | 1.007040 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
17 | 1.007026 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
18 | 1.008335 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135 QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
19 | 1.008344 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135 QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
20 | 1.008346 | Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
21 | 1.008309 | Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
22 | 1.008342 | Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
23 | 1.008529 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
24 | 1.008532 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
25 | 1.008538 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1109 QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
26 | 2.002233 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
27 | 2.002235 | Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
28 | 2.002237 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1109 QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
29 | 1.008340 | Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN.
| Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
30 | 1.011007 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
31 | 1.011020 | Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
32 | 1.011021 | Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
33 | 1.008312 | Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
34 | 1.008317 | Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Chi cục thuế doanh nghiệp lớn, Thuế tỉnh/thành phố, Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; QĐ 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
35 | 1.008325 | Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1109/QĐ-BTC ngày 08/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
36 | 1.008331 | Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
37 | 1.008333 | Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
38 | 1.008339 | Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở /Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
39 | 1.008323 | Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
40 | 1.008332 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
41 | 1.008525 | Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | Thuế tỉnh, thành phố/ /Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
42 | 1.008526 | Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thuế tỉnh, thành phố/ /Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện từ | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
43 | 1.008554 | Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) | Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
44 | 1.010995 | Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 216 QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
45 | 1.010998 | Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu | Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
46 | 1.011520 | Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp | Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
47 | 1.008572 | Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam | Thuế tỉnh, thành phố | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
48 | 1.007721 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
49 | 1.008568 | Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
50 | 1.008583 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; QĐ số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
51 | 1.008584 | Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt) | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1135/QĐ-BTC ngày 11/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
52 | 1.008573 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
53 | 1.008578 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
54 | 1.008579 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
55 | 1.008581 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
56 | 1.008585 | Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần hoặc thỏa thuận cam kết của Chính phủ | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
57 | 3.000088 | Miễn tiền chậm nộp | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
58 | 3.000083 | Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
59 | 1.008558 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
60 | 1.008559 | Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
61 | 1.008565 | Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
62 | 1.011018 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh (1.011018) | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
63 | 1.008563 | Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
64 | 1.008327 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
65 | 1.008513 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
66 | 1.008590 | Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1931/QĐ-BTC ngày 20/7/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC của Bộ Tài chính |
67 | 1.008589 | Không tính tiền chậm nộp | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
68 | 1.008588 | Nộp dần tiền thuế nợ | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
69 | 1.008345 | Tra soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, xót | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, QĐ số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
70 | 1.008567 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
71 | 1.008591 | Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
72 | 1.010949 | Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 |
73 | 1.011013 | Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn/Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
74 | 1.008593 | Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
75 | 1.008543 | Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
76 | 1.008544 | Xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
77 | 1.008587 | Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn; Chi cục Thuế Thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 24/04/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
78 | 1.007607 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở/ Chi cục thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục thuế thương mại điện tử | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1933/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
79 | 1.007674 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
80 | 1.007689 | Khai thuế đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026 của Bộ Tài chính |
81 | 1.007690 | Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
82 | 1.011022 | Khai thuế/Thông báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
83 | 1.007277 | Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
84 | 1.007700 | Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
85 | 1.007699 | Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
86 | 1.007695 | Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
87 | 1.011006 | Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/2/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
88 | 1.014976 | Quyết toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế | Thuế cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
89 | 1.009824 | Thông báo địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026 của Bộ Tài chính |
90 | 1.009825 | Thông báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử | Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 6/4/2026 của Bộ Tài chính |
91 | 1.014979 | Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26/5/2026; Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
92 | 1.115132 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản mã hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (tổ chức nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú) do Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ, khai thay, nộp thay | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản mã hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (tổ chức nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú) do Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ, khai thay, nộp thay | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1184/QĐ-BTC ngày 18/5/2026 của Bộ Tài chính |
93 | 1.115955 | Tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/ biên lai giấy | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở | + Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã;
| Toàn trình+ Trực tiếp: Tại TTPVHCC cấp tỉnh, xã; + Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; + Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia/Hệ thống thông tin quản lý thuế/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN. | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
II | Thủ tục hành chính thuế không tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia | |||||
94 | 1.014030 | Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | Chi cục Thuế Thương mại điện tử và Thuế tỉnh, thành phố; thuế cơ sở | Trực tuyến:
| Toàn trình+Trực tuyến: + Đối với Chủ quản nền tảng thương mại điện tử ở trong nước: Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia. + Đối với Chủ quản nền tảng thương mại điện tử ở nước ngoài: Trực tuyến qua Hệ thống thông tin quản lý thuế của Cơ quan thuế Việt Nam | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
95 | 1.014032 | Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán | Chi cục Thuế Thương mại điện tử. | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025, Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
96 | 1.014033 | Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử | Thuế cơ sở. | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
97 | 1.013659 | Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia /Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành thuế hoặc qua tổ chức cung cấp dịch vụ hoá đơn điện tử. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
98 | 1.014406 | Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
99 | 1.014407 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) | Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
100 | 1.014408 |
| Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
101 | 1.010337 | Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
102 | 1.010339 | Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
103 | 1.010341 | Xử lý hoá đơn điện tử đã lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
104 | 1.010343 | Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế/Chứng từ điện tử tới cơ quan thuế | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
105 | 1.011046 | Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
106 | 1.011047 | Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
107 | 1.011049 | Thông báo mất, cháy/kết quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
108 | 1.011051 | Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước | Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1932/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
109 | 1.011042 | Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử | Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 20/7/2026 của Bộ Tài chính |
110 | 1.011043 | Đăng ký mới/Bổ sung thông tin đăng ký/Thu hồi tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử | Cục Thuế, Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở | Trực tuyến: Bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của cơ quan thuế /Cổng dịch vụ công quốc gia. | Toàn trình | Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025; Quyết định số 1896/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 của Bộ Tài chính |
* Ghi chú:
- Mã số TTHC(1): Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã (2): Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; Trung tâm phục vụ hành chính công một cấp, Chi nhánh.