BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1978/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6)
_________________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 46/2014/QH13, Luật số 51/2024/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 48/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định trích chuyển dữ liệu điện tử trong quản lý và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 07.1 Danh mục mã bệnh y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT ngày 02/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10.
Năm (05) mã bệnh y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế không sử dụng mã bệnh theo ICD-10 được liệt kê tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Ngoài các nội dung được sửa đổi, bổ sung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, các nội dung khác được giữ nguyên theo Phụ lục 07.1 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Bộ Tài chính có trách nhiệm cập nhật các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế. Các cơ quan, đơn vị có liên quan bảo đảm thực hiện đúng quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/7/2026.
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Vụ Bảo hiểm y tế để tiếp tục rà soát, hoàn thiện danh mục mã bệnh y học cổ truyền để thực hiện theo quy định tại Thông tư 06/2026/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Trong thời gian chuyển tiếp 60 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, việc gửi thay thế, sửa đổi dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh để chuẩn hoá mã bệnh theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT trên Hệ thống giám định bảo hiểm y tế được xác định là nguyên nhân khách quan.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố, cơ quan bảo hiểm xã hội, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
_________________________________________
STT | STT theo QĐ 7603 | MA_BENH | CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN | Mã ICD-10 | TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI (Tên bệnh ICD-10 theo Thông tư số 06/2026/TT-BYT) | TÊN BỆNH THỂ HIỆN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | Ghi chú | |
Theo Quyết định 7603/QĐ- BYT | Theo Thông tư 06/2026/TT- BYT | |||||||
1 | 65 | U50.131.1 | Lao sái | A18.1 | A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | Lao sái [Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
2 | 94 | U50.161.4 | Hiếp thống | A06.4 | A06.4† | Áp xe gan do a-míp (K77.0*) | Hiếp thống [Áp xe gan do a-míp (K77.0*)] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
3 | 195 | U50.351 | Ôn bệnh | A90 | A97 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue | Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
4 | - | U50.351.0 | Ôn bệnh | - | A97.0 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo | Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo] | Mã bổ sung mới |
5 | - | U50.351.1 | Ôn bệnh | - | A97.1 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo | Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo] | Mã bổ sung mới |
6 | - | U50.351.2 | Ôn bệnh | - | A97.2 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng | Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng] | Mã bổ sung mới |
7 | 196 | U50.361 | Ôn bệnh | A91 | A97.9 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định | Ôn bệnh [Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
8 | - | U54.311.8 | Chứng dương bất toại | - | F52.8 | Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý | Chứng dương bất toại [Rối loạn chức năng tình dục khác, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý] | Mã bổ sung mới |
9 | - | U54.311.9 | Chứng dương bất toại | - | F52.9 | Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý | Chứng dương bất toại [Rối loạn chức năng tình dục không xác định, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lý] | Mã bổ sung mới |
10 | 1225 | U55.161.4 | Chứng nuy | G56.4 | G90.6 | Hội chứng đau phức hợp vùng típ II | Chứng nuy [Hội chứng đau phức hợp vùng típ II] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
11 | 1255 | U55.321 | Chứng tý | G55.1 | G55.1* | Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†) | Chứng tý [Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
12 | 1256 | U55.331 | Chứng tý | G55.2 | G55.2* | Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†) | Chứng tý [Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
13 | 1736 | U58.762 | Hạ trĩ | I84 | K64 | Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn | Hạ trĩ [Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
14 | 1737 | U58.762.0 | Hạ trĩ | I84.0 | K64.0 | Bệnh trĩ độ I | Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ I] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
15 | 1738 | U58.762.1 | Hạ trĩ | I84.1 | K64.1 | Bệnh trĩ độ II | Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ II] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
16 | 1739 | U58.762.2 | Hạ trĩ | I84.2 | K64.2 | Bệnh trĩ độ III | Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ III] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
17 | 1740 | U58.762.3 | Hạ trĩ | I84.3 | K64.3 | Bệnh trĩ độ IV | Hạ trĩ [Bệnh trĩ độ IV] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
18 | 1741 | U58.762.4 | Hạ trĩ | I84.4 | K64.4 | Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ | Hạ trĩ [Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
19 | 1742 | U58.762.5 | Hạ trĩ | I84.5 | K64.5 | Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn | Hạ trĩ [Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
20 | 1745 | U58.762.8 | Hạ trĩ | I84.8 | K64.8 | Bệnh trĩ xác định khác | Hạ trĩ [Bệnh trĩ xác định khác] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
21 | 1746 | U58.762.9 | Hạ trĩ | I84.9 | K64.9 | Bệnh trĩ, không xác định | Hạ trĩ [Bệnh trĩ, không xác định] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
22 | 2248 | U60.192.1 | Tiện huyết | K51.1 | K51.0 | Viêm loét toàn ruột (mạn tính) | Tiện huyết [Viêm loét toàn ruột (mạn tính); Viêm hồi tràng trào ngược] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
23 | 2304 | U60.391.0 | Tiết tả | K58.0 | K58.1 | Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D) | Tiết tả [Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
24 | 2305 | U60.391.9 | Tiết tả | K58.9 | K58.8 | Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích | Tiết tả [Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
25 | 2423 | U61.043.2 | Tùng bì tiễn | L41.2 | C86.6 | U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính | Tùng bì tiễn [U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
26 | 2787 | U62.341.2 | Mạch tý | M31.2 | L92.9 | Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định | Mạch tý [Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
27 | - | U63.021.5 | Âm dưỡng | - | N76.5 | Loét âm đạo | Âm dưỡng [Loét âm đạo] | Mã bổ sung mới |
28 | - | U63.021.6 | Âm dưỡng | - | N76.6 | Loét âm hộ | Âm dưỡng [Loét âm hộ] | Mã bổ sung mới |
29 | 2875 | U63.021.8 | Âm dưỡng | N77.8 | N76.8 | Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác | Âm dưỡng [Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
30 | 3053 | U63.501.0 | Thủy thũng | N18.0 | N18.5 | Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5 | Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5] | Thay đổi mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT |
Ghi chú: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lựa chọn mã ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT để thay thế cho mã ICD-10 theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT đối với các mã bệnh y học cổ truyền nói trên./.
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC MÃ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN KHÔNG SỬ DỤNG
(Ban hành theo Quyết định số 1978/QĐ-BYT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
_________________________________________
STT Theo QĐ 7603/ QĐ- BYT | MA_BENH | CHỨNG/BỆNH THEO Y HỌC CỔ TRUYỀN | ICD10 (theo QĐ 7603/QĐ- BYT) | TÊN BỆNH THEO Y HỌC HIỆN ĐẠI | TÊN TRÊN BẢNG KÊ CHI PHÍ KB, CB BHYT (theo QĐ 7603/QĐ-BYT) |
765 | U51.631.2 | Huyết nham | C91.2 | Bệnh bạch cầu dạng lympho bán cấp | Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho bán cấp] |
1520 | U56.141.7 | Thanh manh | H54.7 | Mất thị lực, không đặc hiệu | Thanh manh [Mất thị lực, không đặc hiệu] |
1743 | U58.762.6 | Hạ trĩ | I84.6 | Dãn da do trĩ sót lại | Hạ trĩ [Dãn da do trĩ sót lại] |
1744 | U58.762.7 | Hạ trĩ | I84.7 | Trĩ gây huyết khối không chẩn đoán | Hạ trĩ [Trĩ gây huyết khối không chẩn đoán] |
3059 | U63.501.8 | Thủy thũng | N18.8 | Suy thận mạn khác | Thủy thũng [Suy thận mạn khác] |