BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 960/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 17 tháng 04 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
_________________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn Luật;
Căn cứ Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29 tháng 3 năm 2011 và các văn bản hướng dẫn Luật;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 04 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4517/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính công bố tái cấu trúc thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính có thành phần hồ sơ được thay thế dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính tại: số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 11, 12, 13, 14, 15 mục II phần II Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; số thứ tự 12, 13 phần II Quyết định số 2083/QĐ-BTC ngày 29/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính; số thứ tự 2 mục IV phần III Phụ lục 01 Quyết định số 1837/QĐ-BTC ngày 18/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính; số thứ tự 1, 2 phần II Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 23/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 960/QĐ-BTC ngày 17 tháng 04 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính bị sửa đổi, bổ sung | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan giải quyết | Số quyết định đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||||
1 | 1.007426 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới) | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Thông tư số 296/2016/TT-BTC); - Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký sổ hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Thông tư số 43/2023/TT-BTC); - Thông tư số 23/2024/TT-BTC ngày 12/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn về quản lý và kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (Thông tư số 23/2024/TT-BTC); - Quyết định số 4517/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính công bố tái cấu trúc thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính có thành phần hồ sơ được thay thế dựa trên dữ liệu (Quyết định số 4517/QĐ-BTC). | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
2 | 1.007437 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Thông tư số 296/2016/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
3 | 1.007444 | Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Thông tư số 296/2016/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
4 | 1.007456 | Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Thông tư số 296/2016/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
5 | 1.007451 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu) | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu (Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP); - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/04/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP); - Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (Thông tư số 297/2016/TT-BTC); - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
6 | 1.007459 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Thông tư số 297/2016/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
7 | 1.007435 | Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Thông tư số 297/2016/TT-BTC; - Thông tư số 23/2024/TT-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1837/QĐ-BTC ngày 18/9/2017 |
8 | 3.000061 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài | - Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015; - Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán; - Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kế toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 23/3/2020 |
9 | 1.007475 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp mới) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập (Nghị định số 17/2012/NĐ-CP); - Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 22/2024/TT-BTC ngày 26/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán, Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán và Thông tư số 91/2017/TT- BTC ngày 31/8/2017 quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên (Thông tư số 22/2024/TT-BTC); - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
10 | 1.007632 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp lại) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán (Thông tư số 202/2012/TT-BTC); - Thông tư số 22/2024/TT-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
11 | 1.007631 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Thông tư số 202/2012/TT-BTC; - Thông tư số 22/2024/TT-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
12 | 1.007633 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lần đầu) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Thông tư số 203/2012/TT-BTC); - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 22/2024/TT-BTC; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
13 | 1.007637 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Thông tư số 203/2012/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
14 | 1.007636 | Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Thông tư số 203/2012/TT-BTC; - Thông tư số 43/2023/TT-BTC; - Thông tư số 22/2024/TT-BTC; - Quyết định số 4517/QĐ-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 1435/QĐ-BTC ngày 26/6/2024 |
15 | 1.007634 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Điều chỉnh) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Thông tư số 203/2012/TT-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 2083/QĐ-BTC ngày 29/9/2016 |
16 | 1.007635 | Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lại) | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Thông tư số 203/2012/TT-BTC. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 2083/QĐ-BTC ngày 29/9/2016 |
17 | 1.007638 | Thủ tục Đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng | - Luật kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011; - Nghị định số 17/2012/NĐ-CP; - Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng; - Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Nghị định số 134/2020/NĐ-CP ngày 15/11/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Thông tư số 183/2013/TT-BTC ngày 04/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúng. | Kiểm toán | Bộ Tài chính | Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 23/3/2020 |
………………………….
………………………….
[FILE ĐÍNH KÈM TRONG VĂN BẢN]