Open navigation

Công văn 4798/BCT-KHTC ngày 26/06/2026 Báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025


BỘ CÔNG THƯƠNG
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 4798/BCT-KHTC

V/v báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

 Kính gửi: Bộ Tài chính

Trả lời Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính về việc báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý năm 2025, Bộ Công Thương có ý kiến như sau:

1. Về đôn đốc doanh nghiệp gửi báo cáo lên Hệ thống MIS

Căn cứ nội dung tại Công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương đã Công văn số 3949/BCT-KHTC ngày 01/6/2026 chỉ đạo các doanh nghiệp mà Bộ Công Thương là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 lên Hệ thống thông tin quản lý, giám sát vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên website (Hệ thống MIS), đồng thời gửi báo cáo đánh giá tình hình tài chính và hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2025 cho Cơ quan đại diện chủ sở hữu và Bộ Tài chính.

2. Về kết quả phê duyệt trên Hệ thống MIS:

- Bộ Công Thương đang là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 07 doanh nghiệp, trong đó 03 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Công ty Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC), 04 doanh nghiệp hoạt động theo mô hình công ty cổ phần (Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội - tỷ lệ vốn nhà nước 81,89%; Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 88,47%; Công ty CP Nông Thổ Sản Việt Nam - tỷ lệ vốn nhà nước 22,98% và Công ty CP Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng- tỷ lệ vốn nhà nước 18,43%). Công ty cổ phần Đầu tư xây lắp và Vật liệu xây dựng đã dừng hoạt động từ năm 2013 (vốn nhà nước 760 triệu đồng).

- 04 doanh nghiệp đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (đã được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương đã phê duyệt (Tổng công ty Giấy Việt Nam, Công ty Vận hành hệ thống điện và Thị trường điện Quốc gia, Tổng công ty CP Bia - Rượu - NGK Hà Nội, Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam).

- Công ty cổ phần Nông Thổ sản Việt Nam đã gửi dữ liệu báo cáo tài chính năm 2025 (Báo cáo tài chính chưa được đơn vị Kiểm toán độc lập kiểm toán theo quy định) lên Hệ thống MIS, Bộ Công Thương chưa có cơ sở phê duyệt.

- Công ty TNHH MTV Vật liệu xây dựng và Xây lắp thương mại BMC, chưa thực hiện báo cáo, hiện tại Công ty đang bị cơ quan cảnh sát điều tra Bộ Công an điều tra vụ án hình sự về hành vi “Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước gây thất thoát lãng phí” và tội danh “Tham ô tài sản”.

3. Về tổng hợp báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp năm 2025 thuộc phạm vi quản lý

- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1A theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.

- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm 2025 (Phụ lục 1B theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.

- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để bổ sung vốn tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.

- Tình hình hoạt động đầu tư vốn nhà nước để góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn nhà nước trong năm 2025 (Phụ lục 1C theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính): không đầu tư.

- Tình hình đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước: Trên cơ sở báo cáo của doanh nghiệp, Bộ Công Thương rà soát, tổng hợp tại Phụ lục 2 (theo công văn số 6862/BTC-TCDN ngày 25/5/2026 của Bộ Tài chính) gửi kèm theo.

4. Về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 của các doanh nghiệp

Các doanh nghiệp thuộc Bộ Công Thương có kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2025 tốt, 3/4 doanh nghiệp vượt kế hoạch về chỉ tiêu doanh thu và 4/4 doanh nghiệp có chỉ tiêu lợi nhuận vượt kế hoạch, các doanh nghiệp bảo toàn và phát triển vốn nhà nước, một số chỉ tiêu tài chính cụ thể như sau: (ĐVT: Tỷ đồng)

STT

Doanh nghiệp

Chỉ tiêu tài chính năm 2025

Tổng doanh thu

Lợi nhuận sau thuế

Kế hoạch

Thực hiện

Kế hoạch

Thực hiện

1

NSMO

734,6

742,9

62

85,5

2

HABECO

Công ty mẹ

6.108,6

6.152,3

228,8

400,2

Hợp nhất

 

8.796,7

 

491,4

3

VINAPACO

Công ty mẹ

2.520

2.431,7

16,8

24,8

Hợp nhất

2.569

2.466

17,2

24,7

4

VEAM

Công ty mẹ

7.139,8

8.053,1

6.330,3

7.005,7

Hợp nhất

 

12.038,7*

 

7.219,4

(* Tổng doanh thu 12.038,7 tỷ đồng của VEAM bao gồm lãi từ hoạt động đầu tư vào công ty liên kết 6.630,1 tỷ đồng)

5. Về chuyển giao doanh nghiệp từ Bộ Công Thương sang Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)

Trong năm 2025, Bộ Công Thương đã chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại 05 doanh nghiệp sang SCIC, cụ thể như sau:

- Ngày 22/4/2025 chuyển giao Công ty cổ phần viện máy và dụng cụ công nghiệp, Công ty cổ phần Viện Nghiên cứu Dệt may, Công ty cổ phần xây dựng và xuất nhập khẩu tổng hợp.

- Ngày 29/12/2025 chuyển giao Tổng công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Việt Nam, Tổng công ty Máy và Thiết bị công nghiệp.

Trên đây là ý kiến của Bộ Công Thương, đề nghị Bộ Tài chính tổng hợp./. 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
 - Lưu: VT, KHTC (huyendv).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Phan Thị Thắng

 

PHỤ LỤC 1A

HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
_________________________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên doanh nghiệp

Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh

Cơ quan phê duyệt chủ trương

Cơ quan thẩm định

Cơ quan quyết định thành lập

Tổng mức vốn đầu tư đăng ký

Nguồn góp vốn điều lệ trong năm báo cáo

Tình hình đầu tư vốn điều lệ

Ghi chú

Đánh giá tính tuân thủ theo quy định

Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án

Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo

Tổng vốn

Vốn điều lệ

Huy động khác

NSTW

NSĐP

Tài sản công

Khác

Đầu tư trong kỳ báo cáo

Đầu tư lũy kế

VĐL còn phải đầu tư

1

2

3

4

5

6

(7)= (8)+(9)

8

9

10

11

12

13

14 = 10+ 11+ 12 +13

15

(16) = (8)-(15)

17

18

19

20

1

Không phát sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





























































 

Tổng cộng

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp.

- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương /thẩm định/ quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản.

- Cột (10) đến cột (13): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Cột (15): lũy kế vốn điều lệ đã cấp cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.

- Cột (18): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).

- Cột (19): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Cột (20): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

........, ngày....tháng....năm.....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 1B

HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
_________________________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên doanh nghiệp

Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh

Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư

Cơ quan thẩm định

Cơ quan quyết định đầu tư

Quy mô vốn điều lệ

Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo

Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ

Ghi chú

Đánh giá tính tuân thủ theo quy định

Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án

Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo

Trước khi bổ sung

Bổ sung

Sau khi bổ sung

NSTW

NSĐP

Tài sản công

Giá trị chênh lệch tăng do đánh giá lại tài sản

Giá trị tiền đã tiếp nhận

Quỹ Đầu tư phát triển

Khác

Bổ sung trong năm báo cáo

Bổ sung lũy kế

Còn phải bổ sung

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

(9)= (7)+(8)

-10

-11

-12

-13

-14

-15

-16

-17

-18

(19)= (8)- (18)

-20

-21

-22

-23

1

Không phát sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp. 

- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định / quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản.

- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (9): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định.

- Cột (10) đến cột (16): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Cột (17)=(10)+(11)+(12)+(13)+(14)+(15)+(16) 

- Cột (18): lũy kế vốn điều lệ đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.

- Cột (21): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).

- Cột (22): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn điều lệ (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Cột (23): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu.

..........., ngày... tháng..... năm....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU




(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 1C

HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ BỔ SUNG VỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN CÓ VỐN NHÀ NƯỚC TRONG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
_________________________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên doanh nghiệp

Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh

Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư

Cơ quan thẩm định

Cơ quan quyết định đầu tư

Vốn điều lệ trước khi bổ tung

Vốn điều lệ sau khi bổ sung

Vốn nhà nước phải đầu tư bổ sung

Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo

Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ

Ghi chú

Đánh giá tính tuân thủ theo quy định

Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án

Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo

VĐL của doanh nghiệp

Trong đó

VĐL của doanh nghiệp

Trong đó

NSTW

NSĐP

Quỹ ĐTPT, Quỹ dự trữ bổ sung VĐL

Thặng dư vốn cổ phần

Cổ tức, lợi nhuận được chia

Tài sản công

Khác

Bổ sung trong năm báo cáo

Bổ sung lũy kế

Còn phải bổ sung

Vốn góp của NN

Tỷ lệ sở hữu của NN

Vốn góp của NN

Tỷ lệ sở hữu của NN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

(13) = (11) - (8)

14

15

16

17

18

19

20

21

22

(23) = (13) - (22)

24

25

26

27

1

Không phát sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp

- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/ quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản.

- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt; Cột (10): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định.

- Cột (14) đến cột (20): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Cột(21)=(14)+(15)+(16)+(17)+(18)+(19)+(20)

- Cột (22): lũy kế vốn nhà nước đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo.

- Cột (25): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X"; Chưa tuân thủ: để trống).

- Cột (26): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Phương án đầu tư bổ sung vốn (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Cột (27): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu.

.........., ngày...tháng...năm....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU




(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 1D

HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH 2 THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
_________________________________________

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên doanh nghiệp

Ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh

Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư

Cơ quan thẩm định

Cơ quan quyết định

Tổng mức vốn đầu tư

Nguồn vốn đầu tư trong năm báo cáo

Tình hình thực hiện đầu tư vốn

Ghi chú

Đánh giá tính tuân thủ theo quy định

Đánh giá mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án/ Phương án

Đánh giá tiến độ tại kỳ báo cáo

Mức vốn đầu tư của Nhà nước

VĐL của doanh nghiệp được thành lập/ mua lại

Trong đó

NSTW

NSĐP

Tài sản công

Khác

Đầu tư trong năm báo cáo

Đầu tư lũy kế

Còn phải đầu tư

Vốn góp của NN

Tỷ lệ sở hữu của NN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

(17) = (7) -(16)

18

19

20

21

1

Không phát sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 






















 

Tổng cộng

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Nơi nhận:

........., ngày... tháng .... năm....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU


(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp.

- Cột (4): Dự án thuộc nhóm A, B, hoặc C theo Luật Đầu tư công

- Cột (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định thành lập và ngày/tháng/năm ban hành văn bản, số văn bản.

- Cột (7): mức vốn đầu tư trong Đề án, Phương án đã được phê duyệt.

- Cột (11) đến cột (14): các nguồn theo quy định tại Luật quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Cột (15)=(11)+(12)+(13)+(14)

- Cột (16): lũy kế vốn đã đầu tư để thành lập/ để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo

- Cột (25): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá tính tuân thủ của việc đầu tư vốn nhà nước theo quy định (Tuân thủ: đánh dấu “X”; Chưa tuân thủ: để trống).

- Cột (26): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo các mục tiêu/ hiệu quả theo Đề án thành lập doanh nghiệp (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Cột (27): Cơ quan đại diện chủ sở hữu đánh giá việc đảm bảo tiến độ thực hiện kỳ báo cáo (Đảm bảo: đánh dấu “X”; Chưa đảm bảo: để trống).

- Các ô ở cột (3), (4), (5), (6) dòng “Tổng cộng”: không cần điền dữ liệu.

 

PHỤ LỤC 2

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ VÀ THU HỒI VỐN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐẾN NGÀY 31/12/2025
(Ban hành kèm theo công văn số 4798/BCT ngày 26/6/2026 của Bộ Công Thương)
_________________________________________

Thông tin dự án

Tổng vốn đầu tư theo giấy phép / Giấy phép điều chỉnh

Thông tin bảo lãnh

Tình hình thực hiện đầu tư

Tình hình thực hiện đầu tư 

STT

Tên Tập đoàn/ Tổng công ty (Cơ quan đại diện chủ sở hữu)

Tên doanh nghiệp/ dự án

Lĩnh vực đầu tư

Khu vực/ nước tiếp nhận đầu tư

Tổng vốn đầu tư

Vốn điều lệ

Vốn vay

Bảo lãnh

Hạn mức đã ký

Nghĩa vụ thực hiện

Giải tỏa bảo lãnh

Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo

Phát sinh trong kỳ báo cáo

Lũy kế đến cuối kỳ

Lũy kế đến đầu kỳ báo cáo

Phát sinh trong kỳ báo cáo

Giá trị

Tỷ lệ nắm giữ

Tổng số

Vốn góp

Cho vay cổ đông

Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện

Tổng số

Vốn góp

Cho vay cổ đông

Nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện

Tổng số

Lợi nhuận chuyển về nước

Từ cho vay cổ đông

Thu gốc

Lãi cho vay

 

1

2

3

4

5= 6 + 8+ 9

6

7

8

9=11

10

11

12

13

14= 15+ 16+ 17

15

16

17

18= 13+ 14= 19+ 20+ 21

19

20

21

22

23

24

25

26

1

Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam-CTCP

VEAM KOREA COPORATION

Thương mại

KOREA

0.97

0.97

89%

 

 

 

 

 

0.97

 

 

 

 

0.97

0.97

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: Triệu USD

Tình hình thu hồi vốn đầu tư

Ghi chú

Tình hình tài sản và nguồn vốn

Kết quả hoạt động SXKD

Phân phối lợi nhuận

 

Lũy kế đến cuối kỳ báo cáo

Tổng tài sản

Tổng nguồn vốn

Doanh thu

Lợi nhuận sau thuế

Lợi nhuận được chia của NĐT

Lợi nhuận chưa phân phối

Thu hồi bảo lãnh

Thu hồi khác

Tổng số

Lợi nhuận chuyển về nước

Từ cho vay cổ đông

Thu hồi bảo lãnh vay

Thu hồi khác

Tổng nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận chuyển về nước

Để lại tái đầu tư

Thu gốc

Lãi cho vay

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Quỹ ĐTPT

Lỗ lũy kế

Lợi nhuận chưa phân phối

27

28

29 = 22+ 23 = 30 + 31 + 32 + 33 + 34

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.34605

0.00295

1.09

 

(0,4865)

(0,4865)

0

(0,0169)

 

 

 

 

 

......., ngày... tháng .... năm....
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU



(Ký, họ tên, đóng dấu)

 





Ghi chú:

Cột

Nội dung

Danh mục lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài 

Số 1

Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu; Tập đoàn, Tổng công ty tại Việt Nam

1

Viễn thông

Số 2

Tên doanh nghiệp, dự án thành lập tại nước ngoài

2

Tìm kiếm thăm dò khai thác dầu khí

Số 3

Ghi theo mã số của lĩnh vực

3

Kinh doanh xăng dầu

Số 4

Khu vực /nước tiếp nhận đầu tư

4

Dịch vụ dầu khí

Số 6-8

Thông tin trên Giấy đăng ký/Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài

6

Khai thác khoáng sản

Số 10

Số hạn mức bảo lãnh đã ký hợp đồng

7

Xây lắp

Số 11

Giá trị đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

8

Dịch vụ lưu trú

Số 17

Giá trị thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh trong kỳ

9

Khác (nghiên cứu phát triển; bưu chính; dịch vụ, thương mại; thủy điện; bệnh viện; dược phẩm,...)

Số 27

Giá trị thu hồi nghĩa vụ bảo lãnh đã thực hiện

 

 

Số 28

Thu từ thanh lý tài sản, dự án, kết thúc dự án

 

 

Số 35

Tình trạng dự án (dừng, giãn, kết thúc; đang triển khai nhưng chưa phát sinh doanh thu

 

 

 

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.