Open navigation

Công văn 19525/CHQ-NVTHQ ngày 28/07/2026 Bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 77


BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 19525/CHQ-NVTHQ

V/v bổ sung Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO tại phiên họp lần thứ 77

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2026 

Kính gửi: Các Chi cục Hải quan khu vực.

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích đ phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở kết quả phiên họp lần thứ 77 của Nhóm công tác và Ủy ban HS tại Brussels, Bỉ vào tháng 03/2026;

Cục Hải quan thông báo một số mặt hàng đã được WCO thống nhất phân loại và được cập nhật vào Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO trên website WCO theo kết quả phiên họp Nhóm công tác và Ủy ban HS lần thứ 77 (WP77 và HSC77) làm tài liệu tham khảo, phục vụ việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Trong quá trình áp dụng, nếu có sự không thống nhất về mô tả hàng hóa bằng tiếng Việt và mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh thì áp dụng mô tả hàng hóa bằng tiếng Anh.

Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết, thực hiện./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Cục (để báo cáo);
 - Các đơn vị thuộc cơ quan CH
Q;
- Cổng TTĐT Hải quan;
- Lưu: VT, NVTHQ (3b). 

TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN




 Bùi Tuấn Hải


PHỤ LỤC

BỔ SUNG TUYỂN TẬP Ý KIẾN PHÂN LOẠI CỦA WCO
(Ban hành kèm theo công văn số 19525/CHQ-NVTHQ ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Cục Hải quan)
_________________________________________

Insert the following Classification Opinions:

Bổ sung các Ý kiến phân loại sau:

1806.20

1. Food preparation in the form of a powder consisting of a whey protein blend containing by weight more than 80 % whey proteins calculated on the dry matter (98 %), fat-reduced cocoa powder, flavourings, thickener (xanthan gum) and sweeteners.

1806.20 

1. Chế phẩm thực phẩm ở dạng bột gồm hỗn hợp whey protein chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô (98%), bột ca cao giảm béo, hương liệu, chất làm đặc (xanthan gum) và chất tạo ngọt.


It is put up for retail sale in containers of 2.27 kg as a drink mix, intended to be used as a protein supplement.


Sản phẩm được đóng gói để bán lẻ trong các hộp 2,27 kg dưới dạng bột pha đồ uống, dùng làm thực phẩm bổ sung protein.


Application of GIRs 1 and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 và 6.

2103.10 

1. Mushroom-flavoured soya sauce, in liquid form, composed of the following ingredients by weight: water (53.08 %), salt (18.50 %), colouring (caramel E150a) (11.10 %), soya (8.70 %), other additives (5.61 %), wheat (3.00 %) and mushroom extract (0.01 %).

2103.10

1. Nước xốt đậu tương vị nấm, dạng lỏng, bao gồm các thành phần theo khối lượng như sau: nước (53,08%), muối (18,50%), chất tạo màu (caramel E150a) (11,10%), đậu tương (8,70%), các chất phụ gia khác (5,61%), lúa mì (3,00%) và chiết xuất nấm (0,01%).


Application of GIRs 1 and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 và 6.

2715.00 

3. Polymer-modified petroleum bitumen mixture, intended for use as a binder in the construction and repair of road surfaces. It is a macroscopically homogeneous mixture consisting of petroleum bitumen (94.0 - 95.6 %), styrene- butadiene-styrene (SBS) rubbers and/or a mixture of copolymers of ethylene, butyl acrylate and glycyl methacrylate (4.4 - 6.0 %).

2715.00

3. Hỗn hợp bitum dầu mỏ đã biến tính bằng polyme, dùng làm chất kết dính trong xây dựng và sửa chữa mặt đường. Đây là hỗn hợp đồng nhất vĩ mô, bao gồm bitum du mỏ (94,0 - 95,6%), các cao su styren-butadien-styren (SBS) và/hoặc hỗn hợp các copolyme của etylen, butyl acrylat và glycyl metacrylat (4,4 - 6,0%).


Application of GIR 1.


Áp dụng Quy tắc 1.

3920.49 

1. Non-cellular poly(vinyl chloride) (PVC) decor film containing plasticiser, of a thickness of 0.07 mm and dimensions of 1580 x 1000 mm, printed with patterns imitating the appearance of wood.

3920.49

1. Màng trang trí poly(vinyl clorua) (PVC) không xốp chứa chất hóa dẻo, có độ dày 0,07 mm và kích thước 1580 x 1000 mm, được in họa tiết mô phỏng vân gỗ. Sản phẩm này không tự dính.


This product is non-self-adhesive. It consists of 84 % PVC, 1 % plasticiser (dioctyl terephthalate) and 15 % colouring matter.


Thành phần gồm 84% PVC, 1% chất hóa dẻo (dioctyl terephthalate) và 15% chất màu.


It is intended for use as decor film in the production of floor coverings.


Sản phẩm này được sử dụng làm màng trang trí trong sản xuất tấm sàn.


Application of GIRs 1 and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 và 6.


Illustration of the floor covering with the integrated film.


Hình minh họa tấm sàn tích hợp màng.


A: UV coating layer

B: Wear layer

C: PVC decor film

D: Core layer

E: Base layer


A: Lớp phủ UV

B: Lớp chống mài mòn

C: Màng trang trí PVC

D: Lớp lõi

E: Lớp nền

6307.90 

9. Made up swaddles, of textiles, with hemmed edges, measuring 70 x 70 cm, used as a security blanket, a bib or as protection for a baby.

6307.90

9. Khăn quấn trẻ sơ sinh, làm bằng vải, được may viền, kích thước 70 x 70 cm, dùng làm chăn quấn, yếm hoặc dùng để bảo vệ trẻ.


Application of GIRs 1 and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 và 6.


See also Opinions 9619.00/1 and 9619.00/2.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 9619.00/1 và 9619.00/2.

9619.00

1. Washable napkin (diaper), consisting of an outer wrap of polyurethane laminate (PUL) fabric and ten absorbent inserts of bamboo-based textile material. The protective outer wrap has snap fasteners for securing the insert.

9619.00

1. Tã vải có thể giặt được, gồm bỉm bằng vải polyurethane nhiều lớp (PUL) và mười miếng lót thấm hút làm bằng vật liệu dệt từ tre. Bỉm bảo vệ bên ngoài có khóa bấm để cố định miếng lót.


The inserts are washable, while the outer wrap is intended for repeated use before washing.


Các miếng lót có thể giặt được, trong khi lớp bỉm ngoài được thiết kế để sử dụng nhiều lần trước khi giặt.


Application of GIR 1.


Áp dụng Quy tắc 1.


See also Opinions 6307.90/9 and 9619.00/2.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 6307.90/9 và 9619.00/2.

7223.00

1. Cold-formed stainless steel product with a uniform solid cross-section, measuring 6.27 mm in width and 0.45 mm in thickness. It is formed from solid circular cross-section wire, cold-rolled between two rollers arranged on the top and bottom sides.

7223.00

1. Sản phẩm thép không gỉ được tạo hình nguội với tiết diện đặc đồng nhất, rộng 6,27 mm và dày 0,45 mm. Sản phẩm được tạo hình từ dây thép tiết diện tròn đặc, cán nguội giữa hai con lăn  mặt trên và mặt dưới.


The product is coiled alternately from left to right and from right to left on a drum, across the full width of the drum, which significantly exceeds that of the product.


Sản phẩm được cuộn xen kẽ từ trái sang phải và từ phải sang trái trên một tang, theo toàn bộ chiều rộng của tang, chiều rộng này lớn hơn đáng kể so với chiều rộng của sản phẩm.


Application of GIR 1 (Notes 1 (e) and 1 (o) to Chapter 72).


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 1 (e) và 1 (o) Chương 72).


See also Opinion 7223.00/2.


Xem thêm Ý kiến phân loại 7223.00/2.

7223.00

2. Cold-formed stainless steel product with a uniform solid cross-section, measuring 3.00 mm in width and 0.96 mm in thickness. It is formed from solid circular cross-section wire, cold-rolled using four rollers arranged on the top, bottom, left and right sides.

7223.00

2. Sản phẩm thép không gỉ được tạo hình nguội với tiết diện đặc đồng nhất, rộng 3,00 mm và dày 0,96 mm. Sản phẩm được tạo hình từ dây thép tiết diện tròn đặc, cán nguội bằng bn con lăn  phía trên, dưới, trái và phải.


The product is coiled alternately from left to right and from right to left on a drum, across the full width of the drum, which significantly exceeds that of the product.


Sản phẩm được cuộn xen kẽ từ trái sang phải và từ phải sang trái trên một tang, theo toàn bộ chiều rộng của tang, chiều rộng này lớn hơn đáng k so với chiều rộng của sản phẩm.


Application of GIR 1 (Notes 1 (e) and 1 (o) to Chapter 72).


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 1 (e) và 1 (o) Chương 72).


See also Opinion 7223.00/1.


Xem thêm Ý kiến phân loại 7223.00/1.

8517.79 

6. Remote radio unit (RRU), designed to be used with a digital unit (DU) and an antenna in a cellular network base station.

8517.79 

6. Khối RU (RRU), được thiết kế để sử dụng với một bộ xử lý kỹ thuật số (DU) và một ăng-ten trong thiết bị trạm gốc mạng di động tế bào.


The RRU is composed of a transceiver board, an amplifier and a filter.


RRU bao gồm một bo mạch thu phát, một bộ khuếch đại và một bộ lọc.


- Transceiver board : under the control of the DU, it only converts analogue signals into digital signals and digital signals into analogue signals, and converts signals between radio frequency (RF) and baseband;


- Bo mạch thu phát: dưới sự điều khiển của DU, nó chỉ chuyển đổi tín hiệu analog thành tín hiệu số và tín hiệu số thành tín hiệu analog, và chuyển đổi tín hiệu giữa tần số vô tuyến (RF) và băng tần  sở;


- Amplifier : it expands the effective range of the antenna by amplifying RF signals;


- Bộ khuếch đại: nó mở rộng phạm vi hoạt động hiệu quả của ăng-ten bằng cách khuếch đại tín hiệu RF;


- Filter : it removes noise to provide the RF characteristics required for the DU and the antenna.


- Bộ lọc: nó loại bỏ nhiễu để cung cấp các đặc tính RF cần thiết cho DU và ăng-ten.


For the cellular wireless communication function of a base station, the RRU receives scheduling and synchronisation signals from the DU, and then converts them into RF signals according to the relevant RF band through RF filtering and amplification. The RRU itself cannot independently transmit or receive signals without control from the DU within a network and is not compatible with other communication apparatus.


Đối với chức năng viễn thông không dây trong mạng di động tế bào của trạm gốc, RRU nhận tín hiệu lập lịch và đng bộ hóa từ DU, sau đó chuyển đổi chúng thành tín hiệu RF theo băng tần RF tương ứng thông qua lọc và khuếch đại RF. Bản thân RRU không thể tự truyền hoặc nhận tín hiệu mà không có sự điều khiển từ DU trong mạng và không tương thích với các thiết bị viễn thông khác.


Application of GIRs 1 (Note 2 (b) to Section XVI) and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 2 (b) Phần XVI) và 6.

8536.69 

1. Multiple socket adaptor consisting of four sockets, an on/off switch and a plug installed in a shared housing. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is used for simultaneous connection of multiple electrical appliances.

8536.69 

1. Bộ chia ổ cắm đa năng gồm bốn ổ cắm, một công tắc bật/tắt và một phích cắm được lắp đặt trong một vỏ chung. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không vượt quá 1.000 volt, được sử dụng để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.


Application of GIRs 1, 3 (c) and 6.


Áp dụng Quy tắc 1, 3(c) và 6.


See also Opinions 8544.42/1, 8544.42/2 and 8544.42/3.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 8544.42/1, 8544.42/2 và 8544.42/3.

8544.42 

1. Multiple socket power strips consisting of two, four, six or eight sockets, a circuit breaker installed in a shared housing and a 1.5 m-long insulated power cable with a plug. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is used to transmit electrical power by means of a cable and for the simultaneous connection of multiple electrical appliances.

8544.42

1.  cắm điện kéo dài nhiều  cắm gồm hai, bốn, sáu hoặc tám ổ cắm, một bộ ngắt mạch được lp đặt trong một vỏ chung và một dây cáp điện cách điện dài 1,5 m có phích cắm. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải điện năng thông qua dây cáp và để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.


Application of GIRs 1 (Note 3 to Section XVI) and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 3 Phần XVI) và 6.


See also Opinions 8536.69/2, 8544.42/2 and 8544.42/3.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 8536.69/2, 8544.42/2 và 8544.42/3.

8544.42 

2. Multiple socket power strip consisting of six sockets, a main on/off switch, a circuit breaker, six individual switches installed in a shared housing and a 1.5 m-long insulated power cable with a plug. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is used to transmit electrical power by means of a cable and for the simultaneous connection of multiple electrical appliances.

8544.42

2.  cắm điện kéo dài nhiều ổ cắm gồm sáu ổ cắm, một công tắc bật/tắt chính, một bộ ngắt mạch, sáu công tắc riêng biệt được lắp đặt trong một vỏ chung và một dây cáp điện cách điện dài 1,5 m có phích cắm. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải điện năng thông qua dây cáp và để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.


Application of GIRs 1 (Note 3 to Section XVI) and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 3 Phần XVI) và 6.


See also Opinions 8536.69/2, 8544.42/1 and 8544.42/3.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 8536.69/2, 8544.42/1 và 8544.42/3.

8544.42 

3. Cable reels consisting of a four-socket cable reel, an on/off switch, a circuit breaker and a 15, 25, 40 or 50 m-long insulated power cable with a plug. The device, designed for a voltage not exceeding 1,000 volts, is used to transmit electrical power by means of a cable and for the simultaneous connection of multiple electrical appliances.

8544.42 

3. Cuộn cáp bao gồm một cuộn cáp bốn  cắm, một công tắc bật/tắt, một bộ ngắt mạch và một dây cáp điện cách điện dài 15, 25, 40 hoặc 50 m có phích cắm. Thiết bị này, được thiết kế cho điện áp không quá 1.000 V, được sử dụng để truyền tải điện năng thông qua dây cáp và để kết nối đồng thời nhiều thiết bị điện.


Application of GIRs 1 (Note 3 to Section XVI) and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 (Chú giải 3 Phần XVI) và 6.


See also Opinions 8536.69/2, 8544.42/1 and 8544.42/2.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 8536.69/2, 8544.42/1 và 8544.42/2.

8704.10 

1. Tipping lorry, powered by a diesel engine, with a maximum speed of 40 km/h, equipped with hydro-pneumatic suspension, three axles and a drum braking system.

8704.10 

1. Xe tự đổ, chạy bằng động cơ diesel, tốc độ tối đa 40 km/h, trang bị hệ thống giảm chấn thủy lực khí nén, ba trục và hệ thống phanh tang trống.


- The driver's cab is half the width of the body and the front brim extends over the cab.


- Cabin lái bằng một nửa chiều rộng thân xe và vành trước nhô ra phía trên cabin.


- The vehicle has a length of 9,107 mm, a width of 3,660 mm and a height of 4,530 mm.


- Xe có chiều dài 9.107 mm, chiều rộng 3.660 mm và chiều cao 4.530 mm.


- The curb weight is 32 tonnes, and the tare weight/payload ratio is 1:1.875 (32 tonnes : 60 tonnes).


- Trọng lượng không tải là 32 tấn, tỷ l trọng lượng rỗng/tải trọng là 1:1,875 (32 tấn : 60 tấn).


Application of GIRs 1 and 6.


Áp dụng Quy tắc 1 và 6.

9619.00 

2. Washable insert for napkin (diaper), consisting of two outer layers of bamboo-based textile material and of two inner layers of microfibres.

9619.00 

2. Miếng lót có thể giặt được dùng cho bỉm, gồm hai lớp ngoài bằng vật liệu dệt từ tre và hai lớp trong bằng vi sợi.


Application of GIR 1.


Áp dụng Quy tắc 1.


See also Opinions 6307.90/9 and 9619.00/1.


Xem thêm các Ý kiến phân loại 6307.90/9 và 9619.00/1.


Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.