Open navigation

Quyết định 2290/QĐ-BTC ngày 19/08/2026 Quy trình nội bộ quy trình điện tử đối với việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế

BỘ TÀI CHÍNH
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 2290/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2026

 QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế
_________________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/08/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2562/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1910/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính được tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Bộ Tài chính và danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính không tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. 

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để biết);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
(các Trung tâm PVHCC);
- Văn phòng Bộ (P.CCHC);
- Cục CNTT (để đăng tải Cổng TTĐT);
- Cổng Thông tin điện tử Cục Thuế;
- Cổng Thông tin điện tử Cục Hải quan;
- Thuế tỉnh, thành phố;
 - Lưu: VT, CT(VT, NVT) (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Cao Anh Tuấn

 

DANH MỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ
_________________________________________

PHỤ LỤC I - QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA, TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 40 thủ tục hành chính

1. Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội (Mã TTHC 1.014405 )

2. Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng (Mã TTHC 1.007016)

3. Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế (Mã TTHC 1.007022)

4. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu (Mã TTHC 1.007026)

5. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán (Mã TTHC 1.008335)

6. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài (Mã TTHC 1.008344)

7. Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí 1.008346

8. Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công (Mã TTHC 1.008309)

9. Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác (Mã TTHC 1.008342)

10. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã TTHC 1.008529)

11. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số (Mã TTHC 1.008532)

12. Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công (Mã TTHC 2.002235)

13. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế (Mã TTHC 2.002237)

14. Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú (Mã TTHC 1.008340)

15. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã TTHC 1.011007)

16. Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh (Mã TTHC 1.011020)

17. Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê (Mã TTHC 1.011021)

18. Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên (Mã TTHC 1.008312)

19. Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (Mã TTHC 1.008317)

20. Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước (Mã TTHC 1.008325)

21. Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008331)

22. Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (Mã TTHC 1.008333)

23. Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài (Mã TTHC 1.008339)

24. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí (Mã TTHC 1.008332)

25. Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Mã TTHC 1.008525)

26. Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mã TTHC 1.008526)

27. Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) (Mã TTHC 1.008554)

28. Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) (Mã TTHC 1.010995)

29. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (Mã TTHC 1.010998)

30. Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp (Mã TTHC 1.011520)

31. Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý (Mã TTHC 1.010949)

32. Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài (Mã TTHC 1.008593)

33. Khai thuế đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (Mã TTHC 1.007689)

34. Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm (Mã TTHC 1.007690)

35. Khai thuế/Thông báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.011022)

36. Thông báo địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.009824)

37. Thông báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử (Mã TTHC 1.009825)

38. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản mã hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước ngoài (tổ chức nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú) do Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ, khai thay, nộp thay (Mã TTHC 1.115132)

39. Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm (Mã TTHC 1.008583)

40. Tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/ biên lai giấy (Mã TTHC 1.115955)

II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính

1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học (Mã TTHC 1.007040)

2. Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế (Mã TTHC 2.002233)

3. Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường (Mã TTHC 1.008323)

4. Quyết toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế (Mã TTHC 1.014976)

5. Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế (Mã TTHC 1.007014)

6. Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ (Mã TTHC 1.008324)

III. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính 

1. Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) (Mã TTHC 2.002225) 

2. Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc (Mã TTHC 1.008498)

3. Đăng ký thuế để khấu trừ và nộp thay nghĩa vụ thuế (Mã TTHC 1.008494) 

IV. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính

1. Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (Mã TTHC 1.008759)

2. Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) (Mã TTHC 2.002321) 

3. Khôi phục mã số thuế (Mã TTHC 1.008510) 

V. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành chính 

1. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại (Mã TTHC 1.008558)

2. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Mã TTHC 1.008559)

3. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh (Mã TTHC 1.011018) 

4. Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.014979)

VI. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 05 thủ tục hành chính về miễn thuế theo Hiệp định/Điều ước quốc tế

1. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân (Mã TTHC 1.008573)

2. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) (Mã TTHC 1.008578)

3. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế (Mã TTHC 1.008579)

4. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008581)

5. Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (Mã TTHC 1.008585)

VII. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính về miễn thuế

1. Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm (Mã TTHC 1.007721) 

2. Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất (Mã TTHC 1.008568)

3. Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt) (Mã TTHC 1.008584)

VIII. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính 

1. Miễn tiền chậm nộp (Mã TTHC 3.000088) 

2. Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (Mã TTHC 1.008590)

3. Không tính tiền chậm nộp (Mã TTHC 1.008589)

IX. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 29 thủ tục hành chính 

1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối (Mã TTHC 1.010761) 

2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (MAP) (Mã TTHC 1.011011)

3. Đề nghị áp dụng thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) (Mã TTHC 1.010331)

4. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) (Mã TTHC 1.008503) 

5. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh (Mã TTHC 1.008504) 

6. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. (Mã TTHC 1.008505) 

7. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn (Mã TTHC 1.007042)

8. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế (Mã TTHC 1.007607) 

9. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (Mã TTHC 1.008538)

10. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế (Mã TTHC 1.008327)

11. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục gia hạn nộp hồ sơ khai thuế (Mã TTHC 1.008513)

12. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác (Mã TTHC 1.008565)

13. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục nộp dần tiền thuế nợ (Mã TTHC 1.008588)

14. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục tra soát, điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót (Mã TTHC 1.008345) 

15. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng (Mã TTHC 1,008567)

16. Quy trình nội bộ áp dụng cho thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Mã TTHC 1.008591) 

17. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa (Mã TTHC 1.011013)

18. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản (Mã TTHC 1.007674)

19. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam (Mã TTHC 1.008572)

20. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác (Mã TTHC 1.008563)

21. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam (Mã TTHC 1.008544) 

22. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài (Mã TTHC 1.008587) 

23. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất (1.007277)

24. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) (Mã 1.007700)

25. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam (Mã 1.007699) 

26. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (1.007695)

27. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất (1.011006)

28. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam (Mã TTHC 1.008543) 

29. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo (Mã TTHC 3.000083) 

PHỤ LỤC II. - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Quy trình điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành chính

1. Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử (Mã TTHC 1.014030)

2. Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán (Mã TTHC 1.014032)

3. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) (Mã TTHC 1.014407)

4. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) ) (Mã TTHC 1.014408) 

II. Quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính

1. Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí (Mã TTHC 1.010337)

2. Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh (Mã TTHC 1.010339)

3. Xử lý hoá đơn điện tử đã lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai, sót (Mã TTHC 1.010341)

4. Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế/Chứng từ điện tử tới cơ quan thuế (Mã TTHC 1.010343)

5. Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử (Mã TTHC 1.011042)

6. Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai (Mã TTHC 1.013659)

III. Quy trình điện tử áp dụng cho 3 thủ tục hành chính

1. Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử (Mã TTHC 1.011046)

2. Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011047)

3. Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011051

IV. Quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính

1. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử (Mã TTHC 1.014033)

2. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (Mã TTHC 1.014406)

3. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục thông báo mất, cháy/kết quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011049)

4. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết nối/ Thay đổi, bổ sung thông tin /Tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế (người nộp thuế, T-VAN) (Mã TTHC 2.002267)

5. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch thuế điện tử/ Ngừng giao dịch thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN) (Mã TTHC 1.008008)

6. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký mới/Bổ sung thông tin đăng ký/Thu hồi tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử (Mã TTHC 1.011043)

 





[FILE ĐÍNH KÈM TRONG VĂN BẢN]

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.