BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1447/QĐ-BXD | Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực phát triển đô thị thuộc phạm vi giải quyết của bộ xây dựng
_________________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển đô thị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực phát triển đô thị thuộc phạm vi giải quyết của Bộ Xây dựng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phát triển đô thị, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC: QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Công nhận đô thị loại I
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1447/QĐ-BXD ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
_________________________________________
STT | Trình tự | Bộ phận, cán bộ tiếp nhận/ giải quyết TTHC | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết (ngày làm việc) | Ghi chú |
1 | Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ đến Bộ | Văn thư Bộ | Tiếp nhận văn bản đến trực tiếp/ qua dịch vụ bưu chính/ trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp | 0,5 ngày |
|
Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Bộ; giao Cục Phát triển đô thị thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Bộ | Chuyển hồ sơ đến Bộ trưởng/ Thứ trưởng phụ trách xử lý và giao Cục PTĐT thụ lý hồ sơ | 0,5 ngày |
| |
2 | Bước 2: Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ đến Cục | Chuyên viên văn thư | Chuyên viên văn thư tiếp nhận văn trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp; nhận hồ sơ kèm theo văn bản tại phòng Văn thư Bộ (nếu có) | 0,5 ngày |
|
Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Cục xử lý; phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ | Lãnh đạo Cục/ Văn phòng Cục | Chuyển hồ sơ đến Cục trưởng/Phó Cục trưởng được ủy quyền xử lý và phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ | 0,5 ngày | ||
3 | Bước 3: Giải quyết TTHC |
|
| 33 ngày |
|
| Phòng chuyên môn/ Chuyên viên thụ lý hồ sơ | Rà soát nội dung thành phần hồ sơ | 1 ngày | Thành phần hồ sơ được quy định tại Phần II Phụ lục Quyết định số 308/QĐ- BXD ngày 04/3/2026 | |
|
| Lãnh đạo Cục / Phòng chuyên môn/ Chuyên viên thụ lý hồ sơ | Thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị công nhận để bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ nội dung theo quy định cần bổ sung, hoàn thiện) |
| Thời hạn thực hiện TTHC được tính lại từ thời điểm nhận được hồ sơ bổ sung và trình tự được thực hiện như đối với hồ sơ gửi lại từ đầu. |
| Lãnh đạo Cục / Phòng chuyên môn/ Chuyên viên thụ lý hồ sơ | Sau khi nhận được hồ sơ theo quy định, báo cáo Bộ Xây dựng ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định liên ngành để tổ chức thẩm định đề án | 2 ngày |
| |
| Lãnh đạo Cục/ Phòng chuyên môn/ Chuyên viên thụ lý hồ sơ/ Các Bộ, cơ quan, đơn vị là thành viên của Hội đồng thẩm định liên ngành | Hội đồng thẩm định liên ngành thực hiện thẩm định và báo cáo Bộ Xây dựng. Sau khi thẩm định, cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định có báo cáo kèm theo hồ sơ gửi Bộ Xây dựng xem xét, ra quyết định công nhận | 30 ngày | Mẫu số 07. Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định liên ngành | |
4 | Bước 4: Xem xét, ký quyết định công nhận | Bộ trưởng | Xem xét, ban hành quyết định công nhận đô thị loại I | 5 ngày | Mẫu số 02. Quyết định công nhận đô thị loại I |
5 | Bước 5: Số hoá kết quả |
| Số hoá quyết định công nhận đô thị loại I, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về phát triển đô thị |
|
|
Tổng thời gian thực hiện | 40 ngày |
| |||