Open navigation

Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 04/2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
____________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 16397/TTr-STC-QLG ngày 17 tháng 12 năm 2025, Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Trên cơ sở ý kiến biểu quyết của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố và ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố tại Công văn số 1674-CV/ĐU ngày 20 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

2. Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác; các trường hợp giá bán tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.

3. Tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3. Giá tính thuế tài nguyên

Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục 01);

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục 02);

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục 03);

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục 04);

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục 05).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thuế Thành phố Hồ Chí Minh tính toán, xác định mức thu và tổ chức thu thuế tài nguyên của các tổ chức, cá nhân.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II, nhóm III, nhóm IV, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 131 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xác định và trình Ủy ban nhân dân cấp Thành phố ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC) trong các trường hợp sau:

a) Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động giảm trên 20% so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên;

b) Trường hợp giá tài nguyên khoáng sản phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

c) Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

d) Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt theo quy định tại khoản 3 Điều 131 Nghị định số 193/2025/NĐCP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026 và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

4. Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trưởng Thuế Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý
xử lý vi phạm hành chính;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố;
 - TTUB
: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
 - Các Sở
: TC, TP, NNMT;
 - VPUB
: CVP, các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng Đô thị;
 - Lưu
: VT, (ĐT-PVH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh



PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

480.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

240.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

1.000.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

2.000.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

6.000.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

8.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

10.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

200.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

240.000

II2020305

Đá lô ca

m3

200.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

400.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

200.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

200.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

350.000

II6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

350.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa)

m3

200.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

m3

8.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

m3

6.000.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.500.000

II804

Đá Granite màu khác

m3

4.000.000

II805

Đá gabro và diorit

m3

5.000.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

m3

380.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

m3

180.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối bồ)

tấn

300.000

II1102

Cao lanh đã rây

tấn

800.000

II19

Than khác

II1901

Than bùn

tấn

400.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2406

Bùn khoáng

tấn

1.300.000

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

D<25cm

m3

14.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III10103

D≥50 cm

m3

36.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

7.300.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

26.000.000

III104

Du sam

m3

24.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III10503

D≥50 cm

m3

35.000.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

6.000.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III10603

D≥50 cm

m3

16.000.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

4.000.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

III10703

D≥50 cm

m3

15.000.000

III108

Hoàng đàn

m3

40.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4.000.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

8.400.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

7.500.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

III11103

D≥50 cm

m3

22.800.000

III112

Hương tía

m3

16.800.000

III113

Lát

m3

11.400.000

III114

Mun

m3

17.000.000

II1115

Muồng đen

m3

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

9.360.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

III11603

D≥50 cm

m3

24.000.000

III117

Sơn huyết

m3

10.000.000

III118

Trai

m3

11.000.000

III119

Trắc

III11901

D≤25cm

m3

7.500.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

III11905

D≥65cm

m3

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III12004

D≥50 cm

m3

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

I1I20203

D≥50 cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.600.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

14.000.000

III20303

D≥50 cm

m3

16.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D≥50 cm

m3

11.500.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

6.000.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III20503

D≥50 cm

m3

15.000.000

III206

Da đá

m3

6.500.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

10.000.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

Táu mật

m3

10.000.000

III212

Trai ly

m

13.800.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.700.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III21303

D≥50 cm

m3

8.000.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III21403

D≥50 cm

m3

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

5.000.000

III302

Cà chắc (cà chí)

III30201

D<25cm

m3

3.100.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III30203

D≥50 cm

m3

6.000.000

III303

Cà ổi

m3

6.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III30403

D≥50 cm

m3

10.000.000

III305

Chò chai

m3

6.000.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

6.000.000

III307

Dạ hương

m3

7.200.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

9.000.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III30803

D≥50 cm

m3

18.000.000

III309

Dầu gió

m3

4.400.000

III310

Huỳnh

m3

6.000.000

III311

Re mit

m3

5.000.000

III312

Re hương

m3

5.400.000

III313

Săng lẻ

m3

7.200.000

III314

Sao đen

m

5.000.000

III315

Sao cát

m3

4.000.000

III316

Trường mật

m3

6.000.000

III317

Trường chua

m3

6.000.000

III318

Vên vên

m3

4.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.600.000

III31904

D≥50 cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

2.000.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

3.600.000

III402

Chặc khế

m3

4.000.000

III403

Cóc đá

m3

2.600.000

III404

Dầu các loại

m3

3.600.000

III405

Re (De)

m3

7.000.000

III406

Gội tía

m3

7.000.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.500.000

III409

Lim sừng

m3

3.500.000

III410

Thông

m3

2.800.000

III411

Thông lông gà

m3

5.400.000

III412

Thông ba lá

m3

3.300.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

2.100.000

III41302

D≥35cm

m3

4.100.000

III414

Vàng tâm

m3

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III4I503

35cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III41504

D≥50 cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

6.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.800.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.600.000

III50104

Dầu

m3

4.500.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.600.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.500.000

III50107

Dầu nước

m3

3.600.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

III50110

Sa mộc

m3

5.400.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.500.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

3.000.000

III5011303

D≥50cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.400.000

III50202

Cáng lò

m3

3.600.000

III50203

Chò

m3

4.300.000

III50204

Chò nâu

m3

4.800.000

III50205

Keo

m3

2.400.000

III50206

Kháo vàng

m3

3.000.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

3.000.000

III50210

Xoan đào

m3

3.700.000

III50211

Sấu

m3

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.800.000

III50302

Lồng mức

m3

3.000.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

3.000.000

III50304

Trám trắng

m3

3.000.000

III50305

Vang trứng

m3

3.000.000

III50306

Xoăn

m3

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.300.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5021203

D≥50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

5.000.000

III50403

Trụ mỏ

m3

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.800.000

III505

Các loại gỗ khác

m3

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

700.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

1II80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

cây

18.000

III80103

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80104

D≥10 cm

cây

40.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

-

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D≥7cm

cây

8.000

III804

Mai

-

III80401

D<6cm

cây

18.000

III80402

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80403

D≥10 cm

cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

11.000

III80502

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80503

D≥10 cm

cây

26.000

III806

Tranh

cây

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

6.000

III80702

6cm≤D<10cm

cây

10.000

1II80703

D≥10 cm

cây

18.000

III808

Lồ ô

-

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm≤D<10cm

cây

15.000

III80803

D≥10 cm

cây

20.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

loại 1

kg

500.000.000

III90102

loại 2

kg

100.000.000

III90103

Loại 3

kg

20.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

1.000.000.000

III90202

Loại 2

kg

770.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

80.000

III110102

Khô

kg

100.000

Quế

III100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

150.000

III100302

Khô

kg

300.000

Thảo quả

-

III100401

Tươi

kg

120.000

III100402

Khô

kg

400.000

Ghi chú: 

+ D: Đường kính

+ Đối với sản phẩm củi: 1Ste = 0,7m3

PHỤ LỤC 03

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

IV

Hải sản tự nhiên

IV1

Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

IV101

Ngọc trai

IV102

Bào ngư

kg

360.000

IV103

Hải sâm

kg

600.000

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

60.000

IV20102

Cá loại khác

kg

30.000

IV202

Cua

kg

200.000

IV204

Mực

kg

95.000

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

kg

880.000

IV20502

Tôm khác

kg

150.000

PHỤ LỤC 04

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

450.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

1.100.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

2.200.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

32.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

300.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

1.000.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

6.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

100.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

50.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

7.000



PHỤ LỤC 05

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

VI

Yến sào thiên nhiên

kg

73.000.000

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.