Open navigation

Quyết định 417-QĐ/VPTW ngày 15/07/2026 Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ nguyên tắc kết nối và đặc tả giao diện API kết nối chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống


BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
VĂN PHÒNG
 *

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
___________________________________

Số 417-QĐ/VPTW

Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2026 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ, nguyên tắc kết nối và đặc tả giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng
___________________________________

- Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023; Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024; Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025; Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;

- Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

- Căn cứ Quyết định số 204-QĐ/TW, ngày 29/11/2024 của Ban Bí thư phê duyệt Đề án Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Nghị định số 13/2023/NĐ-CP, ngày 17/4/2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân;

- Căn cứ Quyết định số 333-QĐ/TW, ngày 24/6/2025 của Ban Bí thư về ban hành Kiến trúc chuyển đổi số trong các cơ quan đảng, phiên bản 3.0;

- Căn cứ Quy định số 384-QĐ/TW, ngày 19/11/2025 của Ban Bí thư về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan đảng với các cơ quan, tổ chức khác trong hệ thống chính trị;

- Căn cứ Quy chế số 07-QC/TW, ngày 31/10/2025 của Ban Bí thư về tổ chức, quản lý, sử dụng và bảo vệ hệ thống mạng máy tính của đảng;

- Căn cứ Quyết định số 16-QĐ/BCĐ, ngày 28/12/2025 của Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan đảng phê duyệt Kiến trúc dữ liệu phiên bản 1.0 trong các cơ quan đảng;

- Căn cứ Hướng dẫn số 07-HD/VPTW, ngày 29/5/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong các cơ quan đảng;

- Xét đề nghị của Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu.

CHÁNH VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phụ lục I về Danh mục các trường dữ liệu chia sẻ và Phụ lục II về nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu và đặc tả chi tiết giao diện API kết nối, chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng.

Điều 2. Các cơ quan đảng ở Trung ương, các đảng uỷ trực thuộc Trung ương, các tỉnh uỷ, thành uỷ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Đồng chí Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (để báo cáo);
- Các đồng chí lãnh đạo Văn phòng Trung ương Đảng;
 - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng. 


K/T CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG




Võ Thành Hưng



PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC TRƯỜNG DỮ LIỆU CHIA SẺ TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP
___________________________________

STT

Trường dữ liệu

I

Thông tin xác thực hệ thống

1

Access Token (JWT)

2

Thời điểm hết hạn token (expireToken)

II

Thông tin dự thảo văn bản

3

Mã định danh văn bản (textId)

4

Tiêu đề/trích yếu nội dung (title)

5

Nội dung văn bản (content)

6

Người tạo văn bản (creator)

7

Ngày tạo văn bản (createDate)

8

Ngày gửi trình ký (sendDate)

9

Đơn vị trình ký (departSentSign)

10

Trạng thái văn bản (state)

11

Mã và tên độ khẩn (urgencyCode/Name)

12

Mã và tên độ mật (securityCode/Name)

13

Mã và tên loại văn bản (typeId/typeName)

14

Số/ký hiệu văn bản (code)

15

Mức trình ký hiện tại (signLevel)

16

Danh sách file chính trình ký (fileMainSign[])

17

Danh sách file đính kèm (fileAttachFromSign[])

18

Danh sách người tham gia ký (listSubmitter[])

III

Thông tin văn bản đi

19

ID văn bản (documentId)

20

Số đăng ký (registerNumber)

21

Đơn vị gửi (officeSender)

22

Số, ký hiệu văn bản (code)

23

Trích yếu nội dung văn bản (title)

24

Ngày ban hành (promulgateDate)

25

Hạn xử lý (deadlineDate)

26

Người ký (signer)

27

ID và tên độ khẩn (priorityId, priority)

28

ID và tên thể loại văn bản (typeId, type)

29

ID và tên độ mật (stypeId, stype)

30

Trạng thái văn bản (statusNumber)

31

Số bản (numberOfCopy)

32

ID và tên văn thư ban hành

33

Số điện thoại, email người ban hành

34

Ngày đến (toDate)

35

ID và tên đơn vị ban hành

36

Danh sách file đính kèm (listAttachment)

37

Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)

IV

Thông tin văn bản đến

38

ID sổ văn bản (textBookId)

39

Tên sổ văn bản (textBookName)

40

ID và tên đơn vị sở hữu sổ

41

Loại văn bản áp dụng (typeId)

42

Số đăng ký hiện tại (currentRegisterNumber)

43

Trạng thái sổ (isActive)

44

ID nhóm (groupId)

45

Tên nhóm (groupName)

46

ID tổ chức sở hữu nhóm (orgId)

47

ID văn bản (documentId)

48

Số, ký hiệu văn bản (code)

49

Trích yếu nội dung văn bản (title)

50

Ngày ban hành (promulgateDate)

51

Thể loại văn bản (type)

52

Danh sách file đính kèm (listAttachment)

53

Danh sách file biểu mẫu (listAttachTemplate)

54

Danh sách người đang xử lý phiếu trình

55

Trạng thái chuyển tiếp (status)

VI

Thông tin nhiệm vụ

56

ID nhiệm vụ (missionId)

57

Tên nhiệm vụ (missionName)

58

Đường dẫn phân cấp nhiệm vụ (missionPath)

59

Nội dung/yêu cầu nhiệm vụ (content)

60

Mục tiêu cần đạt được (target)

61

Ngày bắt đầu (dateStart)

62

Ngày hoàn thành dự kiến (dateComplete)

63

Trọng số nhiệm vụ (weight)

64

ID và tên đơn vị giao nhiệm vụ

65

ID và tên người giao nhiệm vụ

66

Số điện thoại, mã đăng nhập người giao

67

Chức vụ người giao (assignPosition)

68

ID và tên đơn vị thực hiện

69

Tần suất cập nhật tiến độ (frequenceUpdate)

70

ID và tên lĩnh vực nhiệm vụ

71

Trạng thái và tên trạng thái nhiệm vụ

72

Ngày tạo và người tạo nhiệm vụ

73

Loại và nhóm nhiệm vụ

74

Mức độ công khai, nội bộ (isPublic)

75

Mức độ quan trọng (levelImportance)

76

Trạng thái hạn (deadlineStatus)

77

Số ngày quá hạn (overDate)

78

Mã màu hiển thị trạng thái hạn

79

Danh sách tài liệu nguồn liên kết

80

Danh sách văn bản tham chiếu

81

Số nhiệm vụ con (count)

82

Quyền của đơn vị giao/thực hiện/phối hợp

VII

Thông tin hồ sơ

83

ID hồ sơ (briefId)

84

Tên hồ sơ (name)

85

Số hồ sơ (registerNumber)

86

Mã hồ sơ (code)

87

ID và tên đơn vị quản lý hồ sơ

88

Độ mật hồ sơ (stype)

89

Ngày tạo hồ sơ (createDateStr)

90

Trạng thái hồ sơ (status, briefStatus)

91

Tổng số trang (numPaper)

92

Tổng số tài liệu trong hồ sơ (totalDoc)

VIII

Thông tin lịch họp

93

Mã định danh cuộc họp (meetingId)

94

Tiêu đề cuộc họp (title)

95

Nội dung cuộc họp (content)

96

Thời gian bắt đầu và kết thúc

97

Tên phòng họp (roomName)

98

Người chủ trì cuộc họp (chairman)

99

Đơn vị tổ chức (orgName)

100

Loại lịch họp (meetingType)

101

Trạng thái cuộc họp (status)

IX

Thông tin báo cáo tổng hợp

102

Loại đối tượng thống kê (objectType)

103

Tên loại đối tượng (objectName)

104

Tổng số văn bản (countAll)

105

Số văn bản đang xử lý đúng hạn

106

Số văn bản đang xử lý quá hạn

107

Số văn bản hoàn thành đúng hạn

108

Số văn bản hoàn thành quá hạn

109

Dữ liệu biểu đồ theo đơn vị (dataBarChart)

X

Thông tin danh mục dùng chung

X.1

Thông tin thể loại văn bản

110

ID thể loại văn bản (id)

111

Tên thể loại văn bản (title)

112

Ký hiệu/tên viết tắt (abbreviate)

113

Phân loại nhóm thể loại (type)

X.2

Thông tin độ mật

114

ID độ mật (id)

115

Tên độ mật (title)

X.3

Thông tin độ khẩn

116

ID độ khẩn (id)

117

Tên độ khẩn (title)

X.4

Thông tin cây đơn vị

118

Đường dẫn vị trí đơn vị trong cây (path)

119

ID đơn vị cha trực tiếp (orgParentId)

120

Cấp độ đơn vị trong cây (orgLevel)

121

Trạng thái cấu hình đơn vị (isConfigured)

122

Có phải đơn vị gốc không (isRoot)

123

Có phải đơn vị lá không (isLeaf)

124

ID đơn vị (orgId)

125

Mã đơn vị (orgCode)

126

Tên đơn vị (orgName)

127

Tên đầy đủ theo đường dẫn cây (pathName)

128

Tên viết tắt đơn vị (abbreviation)

129

Tên đơn vị cha (orgParentName)

X.5

Thông tin người dùng (Yêu cầu hệ thống nhận đảm bảo quy định theo luật bảo vệ dữ liệu cá nhân)

130

ID nhân sự (employeeId)

131

Tên đơn vị (orgName)

132

ID đơn vị (sysOrganizationId)

133

Đường dẫn phân cấp đơn vị (pathName)

134

Tên hiển thị (displayName)

135

Họ và tên đầy đủ (fullName)

136

Tên chức vụ (position)

137

ID chức vụ (positionId)

138

Mã nhân sự (employeeCode)

139

Số điện thoại (mobilePhone)

140

Email



PHỤ LỤC II

NGUYÊN TẮC KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU VÀ ĐẶC TẢ CHI TIẾT GIAO DIỆN API KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH TÁC NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 417-QĐ/VPTW, ngày 15/7/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng)
___________________________________

1. PHẠM VI, PHÂN LOẠI DỮ LIỆU CHIA SẺ VÀ BASE URL

Hệ thống điều hành tác nghiệp cung cấp 17 API kết nối thuộc 10 module nghiệp vụ: Xác thực; Dự thảo văn bản; Văn bản đi; Phiếu trình; Văn bản đến; Lịch họp; Nhiệm vụ; Danh mục dùng chung; Hồ sơ; Báo cáo tổng hợp.

Base URL: {domain}/ServiceMobile_V02/resources (trong đó {domain} là địa chỉ Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của Đảng do Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu cung cấp).

Quy định này không bao gồm kết nối, chia sẻ bất kỳ dữ liệu nào thuộc phạm vi bí mật nhà nước (từ độ Mật trở lên). Chỉ áp dụng cho kết nối, chia sẻ dữ liệu thông thường và dữ liệu nội bộ của các cơ quan Đảng.

2. NGUYÊN TẮC VÀ LƯU Ý KHI TÍCH HỢP

1. Tuân thủ quy định: Mọi hoạt động kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu phải tuân thủ nghiêm các nguyên tắc được quy định tại Quy định số 384- QĐ/TW ngày 19/11/2025 của Ban Bí thư và Hướng dẫn số 07-HD/VPTW ngày 29/5/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng.

2. Xác thực 2 lớp: Mọi API nghiệp vụ cần Bearer token từ API số 1 (xác thực hệ thống) VÀ API số 2 (xác thực người dùng SSO). Token người dùng SSO xác định phạm vi dữ liệu được phép khai thác.

3. Mã lỗi chuẩn: errorCode 200/code "200" = thành công; 401 = sai thông tin xác thực; 812 = dữ liệu đầu vào không hợp lệ. HTTP 429 = vượt giới hạn lưu lượng.

4. Định dạng ngày giờ: Dữ liệu đầu vào dùng định dạng dd/MM/yyyy (trường hợp cần giờ phút giây áp dụng chuẩn ISO 8601). Dữ liệu đầu ra sử dụng định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss.

5. Quan hệ với xác thực LGSP: Xác thực bằng APP_CODE/mật khẩu (API số 1) là lớp xác thực ở tầng ứng dụng của Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp, thực hiện sau khi hệ thống của đơn vị đã hoàn thành đăng ký, thiết lập kết nối tới Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của Đảng theo quy trình và được cấp khoá định danh (Consumer Key/Secret Key) quy định tại Hướng dẫn số 07-HD/VPTW. Đơn vị hoàn thành đăng ký kết nối LGSP trước, sau đó mới được cấp APP_CODE để gọi các API nghiệp vụ của Hệ thống thông tin điều hành tác nghiệp.

3. QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN

1. Lưu trữ nhật ký (Log): Các cơ quan, đơn vị khai thác phải lưu trữ, giám sát nhật ký giao dịch API tối thiểu 24 tháng phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, truy vết, điều tra và xử lý sự cố an toàn thông tin.

2. Quản lý vòng đời API: Mọi thay đổi ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu, tham số hoặc phương thức kết nối phải được Cục Chuyển đổi số - Cơ yếu thông báo bằng văn bản hoặc trên cổng quản lý API trước khi áp dụng.

3. Tạm dừng, thu hồi kết nối: Hệ thống sẽ thu hồi hoặc tạm dừng kết nối trong các trường hợp: Đơn vị vi phạm mục đích sử dụng; Phát sinh nguy cơ làm mất an toàn, an ninh thông tin; Hoặc cơ quan khai thác không còn nhu cầu tiếp tục kết nối.

4. DANH MỤC 17 API KẾT NỐI

Hệ thống điều hành tác nghiệp cung cấp 17 API kết nối thuộc 10 module nghiệp vụ. Base URL: {domain}/ServiceMobile_V02/resources.

STT

Tên API

Method

Module

Path đầy đủ (sau Base URL)

1

Xác thực đơn vị tích hợp (Client Credential)

POST

XÁC THỰC

/Authentication/Login

2

Xác thực người dùng SSO/VNeID

POST

XÁC THỰC

/ext-doc/login-sso-ext-app

3

Xem chi tiết văn bản trình ký

POST

DỰ THẢO VĂN BẢN

/textAction/getTextDetail

4

Lấy văn bản đi theo cá nhân

POST

VĂN BẢN ĐI

/ext-doc/get-document-by-sso/out

5

Lấy văn bản đi theo đơn vị

POST

VĂN BẢN ĐI

/ext-doc/get-document-by-org/out

6

Lấy danh sách sổ văn bản theo đơn vị và loại văn bản

POST

VĂN BẢN ĐẾN

/textBookAction/getTextBooksByO rgIdAndDocType

7

Lấy danh sách văn bản đến qua SSO

POST

VĂN BẢN ĐẾN

/ext-doc/get-document-by-sso/in

8

Lấy danh sách văn bản đến theo đơn vị

POST

VĂN BẢN ĐẾN

/ext-doc/get-document-by-org/in

9

Lấy danh sách đơn vị đã gửi (getListGroup)

POST

VĂN BẢN ĐẾN

/DocumentAction/getListGroup

10

Danh sách phiếu trình

GET

PHIẾU TRÌNH

/api/submission- manager/submission-form/get-list

11

Xem chi tiết nhiệm vụ (getMissionDetail)

POST

NHIỆM VỤ

/missionAction/getMissionDetail

12

Lấy danh sách hồ sơ (get- brief-by-sso)

POST

HỒ SƠ

/ext-brief/get-brief-by-sso

13

Lấy danh sách lịch họp theo tuần

POST

LỊCH HỌP

/MettingWeek/getLstMeetingWeek

14

Báo cáo thống kê KPI (get- kpi-statistic)

POST

BÁO CÁO TỔNG HỢP

/api/kpi/get-kpi-statistic

15

Lấy danh mục dùng chung (Thể loại, Độ khẩn, Độ mật)

POST

DANH MỤC DÙNG CHUNG

/DocumentService/getListFieldsBy Area

16

Lấy danh sách đơn vị dạng cây (getTreeDepartSign)

POST

DANH MỤC DÙNG CHUNG

/DocumentService/getTreeDepartSi gn

17

Lấy danh sách cá nhân (getListUser)

POST

DANH MỤC DÙNG CHUNG

/staffAction/getListUser

5. Đặc tả chi tiết từng API

API 1: Xác thực đơn vị tích hợp (Client Credential) Module: XÁC THỰC

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/Authentication/Login

Content- Type

application/json

Mô tả: Xác thực APP_CODE và mật khẩu do ĐHTN cấp, nhận token hệ thống phục vụ các API tiếp theo. Đây là bước bắt buộc đầu tiên trước khi gọi bất kỳ API nghiệp vụ nào.

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

username

String

Bắt buộc

APP_CODE do điều hành tác nghiệp cấp cho đơn vị tích hợp. Liên hệ admin điều hành tác nghiệp để được cấp.

2

password

String

Bắt buộc

Mật khẩu tương ứng với APP_CODE

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data.token

String

Access Token (JWT) - dùng cho Header Authorization: Bearer <token> ở các API sau

4

result.data.expireToken

String

Thời điểm hết hạn token. Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss

5

result.data.refreshToken

String

Refresh Token để gia hạn

Access Token khi hết hạn

6

result.data.ssoToken

String

Token phục vụ cơ chế SSO

7

result.data.strSessionId

String

Mã định danh phiên làm việc

8

result.data.requiredChangePassword

Boolean

true: bắt buộc đổi mật khẩu;

false: không yêu cầu

API 2: Xác thực người dùng SSO/VNeID

Module: XÁC THỰC

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/login-sso-ext-app

Content- Type

application/json

Mô tả: Xác thực người dùng qua hệ thống SSO tập trung hoặc VNeID, nhận token người dùng để khai thác các API nghiệp vụ. Bắt buộc gọi sau API số 1.

Ghi chú: Header: Authorization: Bearer {token từ API số 1}

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

loginType

Number

Bắt buộc

1 = Đăng nhập qua SSO; 0 = Đăng nhập qua VNeID

2

accessToken

String

Bắt buộc

Token lấy từ hệ thống xacthuctaptrung (SSO)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.data.token

String

Access Token người dùng - dùng cho các API nghiệp vụ

3

result.data.expireToken

String

Thời điểm hết hạn token người dùng

4

result.data.refreshToken

String

Refresh Token

5

result.data.ssoToken

String

SSO Token

6

result.data.strSessionId

String

Mã phiên làm việc

7

result.data.requiredChangePassword

Boolean

Trạng thái yêu cầu đổi mật khẩu

1. Module: Dự thảo văn bản

API 3: Xem chi tiết văn bản trình ký

Module: DỰ THẢO VĂN BẢN

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/textAction/getTextDetail

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy toàn bộ thông tin chi tiết văn bản trình ký bao gồm metadata, danh sách file và luồng người ký.

Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

textId

Number

Bắt buộc

ID văn bản trình ký

2

isListFile

Number

Bắt buộc

Mặc định 0

3

type

Number

Bắt buộc

Mặc định 0

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

data.textId

String

Mã định danh văn bản

2

data.title

String

Tiêu đề/trích yếu nội dung

3

data.content

String

Nội dung văn bản

4

data.creator

String

Người tạo văn bản

5

data.createDate

String

Ngày tạo. Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss

6

data.sendDate

String

Ngày gửi trình ký

7

data.departSentSign

String

Đơn vị trình ký

8

data.state

String

Trạng thái văn bản

9

data.urgencyCode/Name

String

Mã và tên độ khẩn

10

data.securityCode/Name

String

Mã và tên độ mật

11

data.typeId/typeName

String

Mã và tên loại văn bản

12

data.code

String

Số/Ký hiệu văn bản

13

data.signLevel

String

Mức trình ký hiện tại

14

data.fileMainSign[]

Array

Danh sách file chính trình ký

15

fileMainSign[].fileAttachmentId

Number

Mã file

16

fileMainSign[].fileName

String

Tên file

17

fileMainSign[].filePath

String

Đường dẫn lưu trữ

18

fileMainSign[].storage

String

Kho lưu trữ

19

fileMainSign[].lFilePage

Number

Số trang

20

fileMainSign[].lFileSize

Number

Kích thước (byte)

21

data.fileAttachFromSign[]

Array

Danh sách file đính kèm (cấu trúc như fileMainSign)

22

data.listSubmitter[]

Array

Danh sách người tham gia ký

23

listSubmitter[].empVhrName

String

Họ tên người ký

24

listSubmitter[].signLevel

String

Thứ tự ký

25

listSubmitter[].stateUserSign

Number

Trạng thái ký. 0=Chưa xử lý

26

listSubmitter[].stateName

String

Tên trạng thái ký

27

listSubmitter[].departmentName

String

Đơn vị/chức danh người ký

2. Module: Văn bản đi 

API 4: Lấy văn bản đi theo cá nhân (get-document-by-sso/out) 

Module: VĂN BẢN ĐI

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-sso/out

Content- Type

application/json

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đi của một cá nhân trên hệ thống Điều hành tác nghiệp, dựa theo điều kiện lọc được cấu hình. Dữ liệu trả về gồm thông tin metadata của văn bản và danh sách file đính kèm (file ký chính, tài liệu liên quan, file biểu mẫu).

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

pageNo

Number

Bắt buộc

Trang cần lấy

2

pageSize

Number

Bắt buộc

Số record mỗi trang

3

filter

Object

Tuỳ chọn

Object chứa các thông tin tìm kiếm (tìm kiếm trong phạm vi dữ liệu được trả về)

4

promulgateDateFrom

String

Tuỳ chọn

Ngày ban hành phải >= ngày này

5

promulgateDateTo

String

Tuỳ chọn

Ngày ban hành phải <= ngày này

6

priorityId

Number

Tuỳ chọn

Độ khẩn

7

typeId

Number

Tuỳ chọn

Thể loại văn bản

8

stypeId

Number

Tuỳ chọn

Độ mật

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data.totalRecord

Number

Tổng số bản ghi dựa theo filter hiện tại

4

result.data.totalPage

Number

Tổng số trang dựa theo filter và pageSize hiện tại

5

result.data.pageNo

Number

Số trang hiện tại

6

result.data.pageSize

Number

Số record trong 1 trang

7

result.data.returnCount

Number

Số record trả về trong lần gọi API này

8

result.data.listResult

Array

Danh sách văn bản đi trả về

9

listResult[].documentId

Number

ID văn bản

10

listResult[].registerNumber

String

Số đăng ký

11

listResult[].officeSender

String

Đơn vị gửi

12

listResult[].code

String

Số, ký hiệu văn bản

13

listResult[].title

String

Trích yếu nội dung văn bản

14

listResult[].promulgateDate

String

Ngày ban hành

15

listResult[].deadlineDate

String

Hạn xử lý

16

listResult[].signer

String

Người ký

17

listResult[].priorityId

Number

ID độ khẩn

18

listResult[].priority

String

Tên độ khẩn

19

listResult[].typeId

Number

ID thể loại văn bản

20

listResult[].type

String

Tên thể loại văn bản

21

listResult[].stypeId

Number

ID độ mật

22

listResult[].stype

String

Tên độ mật

23

listResult[].statusNumber

Number

Trạng thái văn bản (2: đã xoá/huỷ ban hành)

24

listResult[].numberOfCopy

Number

Số bản

25

listResult[].creatorIdVof2

Number

ID văn thư ban hành

26

listResult[].creatorNameVof2

String

Tên văn thư cấp số ban hành

27

listResult[].creatorMobilePhoneVof2

String

Số điện thoại người ban hành văn bản

28

listResult[].creatorEmailVof2

String

Email người ban hành văn bản

29

listResult[].toDate

String

Ngày đến (nếu có)

30

listResult[].builtGroupId

Number

ID đơn vị ban hành

31

listResult[].builtGroupName

String

Tên đơn vị ban hành

32

listResult[].listAttachment

Array

Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan

33

listAttachment[].documentId

Number

ID văn bản

34

listAttachment[].filePath

String

Đường dẫn file

35

listAttachment[].fileName

String

Tên file

36

listAttachment[].fileAttachmentId

Number

ID file

37

listAttachment[].storage

String

Kho lưu trữ

38

listAttachment[].filePage

String

Số trang

39

listAttachment[].fileSize

String

Dung lượng file

40

listAttachment[].type

Number

Loại file: 1 - File ký chính; 3 - Tài liệu liên quan

41

listResult[].listAttachTemplate

Array

Danh sách file biểu mẫu

42

listAttachTemplate[].documentId

Number

ID văn bản

43

listAttachTemplate[].fileAttachmentId

Number

ID file

44

listAttachTemplate[].fileName

String

Tên file

45

listAttachTemplate[].storage

String

Nơi lưu trữ

46

listAttachTemplate[].fileSize

String

Dung lượng file

API 5: Lấy văn bản đi theo đơn vị (get-document-by-org/out)

Module: VĂN BẢN ĐI

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-org/out

Content- Type

application/json

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đi của một đơn vị trên hệ thống Điều hành tác nghiệp, dựa theo điều kiện lọc được cấu hình. Dữ liệu trả về gồm thông tin metadata của văn bản và danh sách file đính kèm (file ký chính, tài liệu liên quan, file biểu mẫu).

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

pageNo

Number

Bắt buộc

Trang cần lấy

2

pageSize

Number

Bắt buộc

Số record mỗi trang

3

filter

Object

Tuỳ chọn

Object chứa các thông tin tìm kiếm (tìm kiếm trong phạm vi dữ liệu được trả về)

4

promulgateDateFrom

String

Tuỳ chọn

Ngày ban hành phải >= ngày này

5

promulgateDateTo

String

Tuỳ chọn

Ngày ban hành phải <= ngày này

6

priorityId

Number

Tuỳ chọn

Độ khẩn

7

typeId

Number

Tuỳ chọn

Thể loại văn bản

8

stypeId

Number

Tuỳ chọn

Độ mật

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data.totalRecord

Number

Tổng số bản ghi dựa theo filter hiện tại

4

result.data.totalPage

Number

Tổng số trang dựa theo filter và pageSize hiện tại

5

result.data.pageNo

Number

Số trang hiện tại

6

result.data.pageSize

Number

Số record trong 1 trang

7

result.data.returnCount

Number

Số record trả về trong lần gọi API này

8

result.data.listResult

Array

Danh sách văn bản đi trả về

9

listResult[].documentId

Number

ID văn bản

10

listResult[].registerNumber

String

Số đăng ký

11

listResult[].officeSender

String

Đơn vị gửi

12

listResult[].code

String

Số, ký hiệu văn bản

13

listResult[].title

String

Trích yếu nội dung văn bản

14

listResult[].promulgateDate

String

Ngày ban hành

15

listResult[].deadlineDate

String

Hạn xử lý

16

listResult[].signer

String

Người ký

17

listResult[].priorityId

Number

ID độ khẩn

18

listResult[].priority

String

Tên độ khẩn

19

listResult[].typeId

Number

ID thể loại văn bản

20

listResult[].type

String

Tên thể loại văn bản

21

listResult[].stypeId

Number

ID độ mật

22

listResult[].stype

String

Tên độ mật

23

listResult[].statusNumber

Number

Trạng thái văn bản (2: đã xoá/huỷ ban hành)

24

listResult[].numberOfCopy

Number

Số bản

25

listResult[].creatorIdVof2

Number

ID văn thư ban hành

26

listResult[].creatorNameVof2

String

Tên văn thư cấp số ban hành

27

listResult[].creatorMobilePhoneVof2

String

Số điện thoại người ban hành văn bản

28

listResult[].creatorEmailVof2

String

Email người ban hành văn bản

29

listResult[].toDate

String

Ngày đến (nếu có)

30

listResult[].builtGroupId

Number

ID đơn vị ban hành

31

listResult[].builtGroupName

String

Tên đơn vị ban hành

32

listResult[].listAttachment

Array

Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan

33

listAttachment[].documentId

Number

ID văn bản

34

listAttachment[].filePath

String

Đường dẫn file

35

listAttachment[].fileName

String

Tên file

36

listAttachment[].fileAttachmentId

Number

ID file

37

listAttachment[].storage

String

Kho lưu trữ

38

listAttachment[].filePage

String

Số trang

39

listAttachment[].fileSize

String

Dung lượng file

40

listAttachment[].type

Number

Loại file: 1 - File ký chính; 3 - Tài liệu liên quan

41

listResult[].listAttachTemplate

Array

Danh sách file biểu mẫu

42

listAttachTemplate[].documentId

Number

ID văn bản

43

listAttachTemplate[].fileAttachmentId

Number

ID file

44

listAttachTemplate[].fileName

String

Tên file

45

listAttachTemplate[].storage

String

Nơi lưu trữ

46

listAttachTemplate[].fileSize

String

Dung lượng file

3. Module: VĂN BẢN ĐẾN

API 6: Lấy danh sách sổ văn bản theo đơn vị và loại văn bản

(getTextBooksByOrgIdAndDocType)

Module: VĂN BẢN ĐẾN

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/textBookAction/getTextBooksByOrgI dAndDocType

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách sổ văn bản (sổ đăng ký) theo đơn vị

Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số lọc

3

data.typeId

Number

Bắt buộc

Loại văn bản. Ví dụ: 1 = văn bản đi

4

data.orgId

Number

Bắt buộc

ID đơn vị / tổ chức cần tra cứu sổ văn bản

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data[]

Array

Danh sách sổ văn bản của đơn vị

4

data[].textBookId

Number

ID sổ văn bản

5

data[].textBookName

String

Tên sổ văn bản

6

data[].orgId

Number

ID đơn vị sở hữu sổ

7

data[].orgName

String

Tên đơn vị sở hữu sổ

8

data[].typeId

Number

Loại văn bản áp dụng cho sổ này

9

data[].currentRegisterNumber

Number

Số đăng ký hiện tại (số vào/ra cuối cùng đã cấp)

10

data[].isActive

Number

1: sổ đang hoạt động; 0: đã đóng

API 7: Lấy danh sách văn bản đến qua SSO (get-document-by-sso/in)

Module: VĂN BẢN ĐẾN

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-sso/in

Content-Type

application/json

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đến của cá nhân. Hỗ trợ phân trang và lọc theo khoảng thời gian nhận văn bản. Body gửi dạng JSON (không dùng form-urlencoded).

Ghi chú: Body gửi trực tiếp dạng JSON. pageNo bắt đầu từ 1. Ngày tháng định dạng dd/MM/yyyy.

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

pageNo

Number

Bắt buộc

Số trang (bắt đầu từ 1)

2

pageSize

Number

Bắt buộc

Số bản ghi trên mỗi trang

3

filter

Object

Tuỳ chọn

Điều kiện lọc danh sách văn bản đến

4

filter.receiveDateFrom

String

Tuỳ chọn

Ngày nhận từ (định dạng dd/MM/yyyy)

5

filter.receiveDateTo

String

Tuỳ chọn

Ngày nhận đến (định dạng dd/MM/yyyy)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả.

200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Object

Dữ liệu phân trang

4

result.data.totalRecord

Number

Tổng số bản ghi

5

result.data.pageNo

Number

Trang hiện tại

6

result.data.pageSize

Number

Số bản ghi mỗi trang

7

result.data.shareDocuments

Array

Danh sách văn bản đến

8

shareDocuments[].documentId

Number

ID văn bản đến

9

shareDocuments[].code

String

Số hiệu văn bản

10

shareDocuments[].title

String

Trích yếu nội dung văn bản

11

shareDocuments[].promulgateDate

String

Ngày ban hành văn bản

12

shareDocuments[].type

String

Thể loại văn bản

13

shareDocuments[].builtGroupId

Number

ID đơn vị ban hành

14

shareDocuments[].builtGroupName

String

Tên đơn vị ban hành

15

shareDocuments[].listAttachment

Array

Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan

16

listAttachment[].documentId

Number

ID văn bản

17

listAttachment[].filePath

String

Đường dẫn file

18

listAttachment[].fileName

String

Tên file

19

listAttachment[].fileAttachmentId

Number

ID file

20

listAttachment[].storage

String

Kho lưu trữ

21

listAttachment[].filePage

String

Số trang

22

listAttachment[].fileSize

String

Dung lượng file

23

listAttachment[].type

Number

Loại file: 1 - File ký chính; 3 - Tài liệu liên quan

24

listResult[].listAttachTemplate

Array

Danh sách file biểu mẫu

25

listAttachTemplate[].documentId

Number

ID văn bản

26

listAttachTemplate[].fileAttachmentId

Number

ID file

27

listAttachTemplate[].fileName

String

Tên file

28

listAttachTemplate[].storage

String

Nơi lưu trữ

29

listAttachTemplate[].fileSize

String

Dung lượng file

API 8: Lấy danh sách văn bản đến theo đơn vị (get-document-by-org/in)

Module: VĂN BẢN ĐẾN

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-doc/get-document-by-org/in

Content-Type

application/json

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách văn bản đến của đơn vị.

Ghi chú: Body gửi trực tiếp dạng JSON. pageNo bắt đầu từ 1. Ngày tháng định dạng dd/MM/yyyy.

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

pageNo

Number

Bắt buộc

Số trang (bắt đầu từ 1)

2

pageSize

Number

Bắt buộc

Số bản ghi trên mỗi trang

3

filter

Object

Tuỳ chọn

Điều kiện lọc danh sách văn bản đến

4

filter.receiveDateFrom

String

Tuỳ chọn

Ngày nhận từ (định dạng dd/MM/yyyy)

5

filter.receiveDateTo

String

Tuỳ chọn

Ngày nhận đến (định dạng dd/MM/yyyy)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Object

Dữ liệu phân trang

4

result.data.totalRecord

Number

Tổng số bản ghi

5

result.data.pageNo

Number

Trang hiện tại

6

result.data.pageSize

Number

Số bản ghi mỗi trang

7

result.data.shareDocuments

Array

Danh sách văn bản đến

8

shareDocuments[].documentId

Number

ID văn bản đến

9

shareDocuments[].code

String

Số hiệu văn bản

10

shareDocuments[].title

String

Trích yếu nội dung văn bản

11

shareDocuments[].promulgateDate

String

Ngày ban hành văn bản

12

shareDocuments[].type

String

Thể loại văn bản

13

shareDocuments[].builtGroupId

Number

ID đơn vị ban hành

14

shareDocuments[].builtGroupName

String

Tên đơn vị ban hành

15

shareDocuments[].listAttachment

Array

Danh sách file ký chính và tài liệu liên quan

16

listAttachment[].documentId

Number

ID văn bản

17

listAttachment[].filePath

String

Đường dẫn file

18

listAttachment[].fileName

String

Tên file

19

listAttachment[].fileAttachmentId

Number

ID file

20

listAttachment[].storage

String

Kho lưu trữ

21

listAttachment[].filePage

String

Số trang

22

listAttachment[].fileSize

String

Dung lượng file

23

listAttachment[].type

Number

Loại file: 1 - File ký chính; 3 - Tài liệu liên quan

24

listResult[].listAttachTemplate

Array

Danh sách file biểu mẫu

25

listAttachTemplate[].documentId

Number

ID văn bản

26

listAttachTemplate[].fileAttachmentId

Number

ID file

27

listAttachTemplate[].fileName

String

Tên file

28

listAttachTemplate[].storage

String

Nơi lưu trữ

29

listAttachTemplate[].fileSize

String

Dung lượng file

API 9: Lấy danh sách đơn vị đã gửi (getListGroup)

Module: VĂN BẢN ĐẾN

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentAction/getListGroup

Content-Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách nhóm đơn vị liên quan đến một văn bản đến. Sử dụng trước khi thực hiện gửi/chuyển xử lý để lấy danh sách nhóm hợp lệ có thể nhận văn bản.

Ghi chú: Body: isSecurity (cố định "0") và data (JSON string). isGetAll="1" để lấy toàn bộ nhóm.

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số lọc

3

data.documentId

String

Bắt buộc

ID văn bản đến cần lấy danh sách nhóm

4

data.isGetAll

String

Tuỳ chọn

"1": lấy tất cả nhóm; "0": chỉ lấy nhóm liên quan

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Array

Danh sách nhóm văn bản đến

4

result.data[].groupId

Number

ID nhóm

5

result.data[].groupName

String

Tên nhóm

6

result.data[].orgId

Number

ID tổ chức sở hữu nhóm

7

result.data[].documentInGroupId

Number

ID bản ghi văn bản trong nhóm

4. Module: PHIẾU TRÌNH 

API 10: Danh sách phiếu trình 

Module: PHIẾU TRÌNH

Method

GET

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/api/submission-manager/submission- form/get-list

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách phiếu trình

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

sendDateFrom

String

Bắt buộc

Thời gian bắt đầu tìm kiếm phiếu trình.

Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss

2

sendDateTo

String

Bắt buộc

Thời gian kết thúc tìm kiếm phiếu trình.

Định dạng dd/MM/yyyy HH: mm: ss

3

size

Number

Bắt buộc

Số lượng bản ghi trên mỗi trang

4

page

Number

Bắt buộc

Số trang cần lấy dữ liệu. Giá trị bắt đầu từ 0

5

searchType

Number

Bắt buộc

Loại tìm kiếm phiếu trình

6

title

String

Từ khoá tìm kiếm theo tiêu đề phiếu trình

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

submissionFormId

String

Bắt buộc

Mã định danh phiếu trình

2

title

String

Bắt buộc

Tiêu đề phiếu trình

3

officeSender

String

Bắt buộc

Đơn vị/cơ quan trình

4

signerId

Number

Bắt buộc

Mã người ký chính

5

signerName

String

Bắt buộc

Họ tên người ký chính

6

orgId

Number

Bắt buộc

Mã đơn vị của người ký

7

submitAddress

String

Địa điểm trình

8

submitDate

String

Bắt buộc

Thời gian trình phiếu

9

stypeId

Number

Bắt buộc

Độ mật phiếu trình

10

securityName

String

Tên mức độ mật

11

descriptionFile

String

Tài liệu kèm theo hoặc mô tả tài liệu

12

opinionInternalOrg

String

Ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan

13

opinionSubmiter

String

Ý kiến của người trình

14

status

Number

Bắt buộc

Trạng thái xử lý phiếu trình

15

createdDate

String

Bắt buộc

Ngày tạo phiếu trình

16

createdBy

Number

Bắt buộc

Mã người tạo phiếu trình

17

createdOrgPathName

String

Tên đầy đủ đơn vị tạo phiếu trình

18

createdByName

String

Họ tên người tạo phiếu trình

19

parentId

String

Mã phiếu trình liên quan (nếu là phiếu trình liên kết)

20

lastUserSignerName

String

Họ tên người ký hoặc người xử lý cuối cùng

21

lastUserPosition

String

Chức vụ của người ký hoặc người xử lý cuối cùng

22

currentUserDisplay

String

Danh sách người đang xử lý phiếu trình

23

currentUserIds

String

Danh sách ID người đang xử lý phiếu trình

5. Module: Nhiệm vụ

API 11: Xem chi tiết nhiệm vụ (getMissionDetail) 

Module: NHIỆM VỤ

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/missionAction/getMissionDetail

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy toàn bộ thông tin chi tiết của một nhiệm vụ.

Ghi chú: Body: isSecurity="0", data={json}

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số truy vấn chi tiết nhiệm vụ

3

data.missionId

Number

Bắt buộc

ID nhiệm vụ cần xem chi tiết

4

data.isWeb

String

Tuỳ chọn

"1": gọi từ web; để trống nếu gọi từ mobile

5

data.language

String

Tuỳ chọn

Ngôn ngữ hiển thị. "vi": tiếng Việt; "en": tiếng Anh

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data.missionId

Number

ID nhiệm vụ

4

result.data.missionName

String

Tên nhiệm vụ

5

result.data.missionPath

String

Đường dẫn phân cấp nhiệm vụ.

Ví dụ: /1001899/

6

result.data.content

String

Nội dung / yêu cầu nhiệm vụ

7

result.data.target

String

Mục tiêu cần đạt được

8

result.data.dateStart

String

Ngày bắt đầu. Định dạng: dd/MM/yyyy HH: mm: ss

9

result.data.dateComplete

String

Ngày hoàn thành dự kiến. Định dạng: dd/MM/yyyy HH: mm: ss

10

result.data.weight

Number

Trọng số nhiệm vụ

11

result.data.orgAssignId

Number

ID đơn vị giao nhiệm vụ

12

result.data.orgAssignName

String

Tên đơn vị giao nhiệm vụ

13

result.data.assignId

Number

ID người giao nhiệm vụ

14

result.data.assignName

String

Họ tên người giao

15

result.data.assignMobilePhone

String

Số điện thoại người giao

16

result.data.assignCode

String

Mã đăng nhập người giao

17

result.data.assignPosition

String

Chức vụ người giao

18

result.data.orgPerformId

Number

ID đơn vị thực hiện

19

result.data.orgPerformName

String

Tên đơn vị thực hiện

20

result.data.frequenceUpdate

Number

Tần suất cập nhật tiến độ. 2: hàng tuần

21

result.data.frequenceUpdateName

String

Tên tần suất cập nhật (key i18n)

22

result.data.fieldId

Number

ID lĩnh vực nhiệm vụ

23

result.data.fieldName

String

Tên lĩnh vực nhiệm vụ

24

result.data.status

Number

Trạng thái nhiệm vụ. 1: Chờ phê duyệt; 2: Đang thực hiện; 3: Từ chối; 4: Hoàn thành

25

result.data.statusName

String

Tên trạng thái

26

result.data.createdDate

String

Ngày tạo nhiệm vụ

27

result.data.createdByName

String

Tên người tạo

28

result.data.missionClass

Number

Loại nhiệm vụ

29

result.data.missionGroup

Number

Nhóm nhiệm vụ

30

result.data.isPublic

Number

1: công khai; 0: nội bộ

31

result.data.levelImportance

Number

Mức độ quan trọng

32

result.data.isDocReport

Number

1: báo cáo bằng văn bản; 0: không

33

result.data.isExtendDeadline

Number

1: đã gia hạn; 0: chưa gia hạn

34

result.data.deadlineStatus

Number

Trạng thái hạn. 1: Đúng hạn; 2: Sắp hết hạn; 3: Quá hạn; 4: Chưa đến hạn

35

result.data.overDate

Number

Số ngày quá hạn (nếu có). Âm = còn hạn

36

result.data.color

String

Mã màu hiển thị trạng thái hạn.

Ví dụ: #EE0033

37

result.data.listSource[]

Array

Danh sách tài liệu nguồn liên kết với nhiệm vụ

38

result.data.listDocumentRef[]

Array

Danh sách văn bản tham chiếu liên kết

39

result.data.count

Number

Số nhiệm vụ con (sub-mission)

40

result.data.permissionOfAssignOr g

Object

Quyền của đơn vị giao: created, deliver, guide, edit, delete, transfer, checked, addComplementInformation, close

41

result.data.permissionOfPerform Org

Object

Quyền của đơn vị thực hiện: create, reject, approve, update, addPerformUser, edit, delete, createSubMission

42

result.data.permissionOfCombinat ionOrg

Object

Quyền của đơn vị phối hợp: update

43

result.data.orgCombinationIds

String

Chuỗi ID các đơn vị phối hợp,phân cách bằng dấu phẩy

44

result.data.isTransferOrgPerform

Number

1: đã chuyển đơn vị thực hiện; 0: chưa

45

result.data.delFlag

Number

0: đang hoạt động; 1: đã xoá

46

result.data.orgType

Number

Loại tổ chức của đơn vị thực hiện

6. Module: HỒ SƠ

API 12: Lấy danh sách hồ sơ (get-brief-by-sso) 

Module: HỒ SƠ

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/ext-brief/get-brief-by-sso

Content- Type

application/json

Mô tả: Lấy danh sách hồ sơ theo account đang đăng nhập (SSO).

Ghi chú: Header yêu cầu Authorization: Bearer <access_token>. access_token lấy từ API forward token (get token của user SSO).

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

pageNo

Number

true

Số trang cần lấy. Trang bắt đầu từ 1

2

pageSize

Number

true

Số record mỗi trang. Max = 100, default = 10

3

filter

false

Object chứa các thông tin tìm kiếm

4

filter.yearNumberOfCatalogFrom

Number

Năm thư mục hồ sơ từ. Tìm kiếm theo năm không được quá 2 năm. yearNumberOfCatalogFrom <= yearNumberOfCatalogTo

5

filter.yearNumberOfCatalogTo

Number

Năm thư mục hồ sơ đến

6

filter.briefStatus

Number

Trạng thái hồ sơ: 1 - Đang thực hiện, 2 - Đã đóng. Hồ sơ đã đóng không được phép cập nhật

7

filter.createdFrom

Date

Thời gian tạo từ. Không vượt quá 30 ngày so với createdTo. Mặc định 30 ngày gần nhất. Format: dd/MM/yyyy

8

filter.createdTo

Date

Thời gian tạo đến

9

filter.code

String

Mã hồ sơ

10

filter.name

String

Tên hồ sơ

11

filter.orgId

Number

ID Đơn vị trên điều hành tác

nghiệp (hồ sơ thuộc đơn vị)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Object

Dữ liệu trả về

4

result.data.pageCount

Number

Tổng số trang

5

result.data.totalCount

Number

Tổng số bản ghi

6

result.data.pageSize

Number

Số bản ghi mỗi trang

7

result.data.listResult

Array

Danh sách hồ sơ

8

listResult[].briefId

Number

ID hồ sơ

9

listResult[].name

String

Tên hồ sơ

10

listResult[].registerNumber

String

Số hồ sơ

11

listResult[].code

String

Mã hồ sơ

12

listResult[].orgId

Number

ID đơn vị quản lý hồ sơ

13

listResult[].orgName

String

Tên đơn vị

14

listResult[].stype

Number

Độ mật: 1 - Thường

15

listResult[].createDateStr

String

Ngày tạo hồ sơ (dd/MM/yyyy)

16

listResult[].status

Number

Trạng thái hồ sơ

17

listResult[].numPaper

Number

Tổng số trang

18

listResult[].briefStatus

Number

Trạng thái: 1 - Đang thực hiện, 2 - Đã đóng

19

listResult[].totalDoc

Number

Tổng số tài liệu trong hồ sơ

7. Module: LỊCH HỌP

API 13: Lấy danh sách lịch họp theo tuần

Module: LỊCH HỌP

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/MeetingWeek/getLstMeetingWeek

Content-Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy lịch họp cá nhân, lịch lãnh đạo hoặc lịch tuần cơ quan của người dùng SSO đã xác thực.

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

data

String (JSON)

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa các điều kiện tìm kiếm lịch họp.

2

startTimeFrom

String

Bắt buộc

Ngày bắt đầu khoảng thời gian cần lấy lịch họp. Định dạng dd/MM/yyyy. Hệ thống chỉ trả về các lịch có thời gian từ ngày này trở đi.

3

startTimeTo

String

Bắt buộc

Ngày kết thúc khoảng thời gian cần lấy lịch họp. Định dạng dd/MM/yyyy. Hệ thống chỉ trả về các lịch có thời gian đến hết ngày này.

4

orgSelect

Number

Bắt buộc

ID của đơn vị cần tra cứu lịch họp. Hệ thống chỉ lấy các lịch thuộc đơn vị được chỉ định.

5

type

String

Bắt buộc

Loại lịch cần lấy. Giá trị hỗ trợ: 2 - Lịch cá nhân; 3 - Lịch lãnh đạo; 6 - Lịch tuần cơ quan.

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.total

Number

Tổng số cuộc họp

2

result.data[]

Array

Danh sách cuộc họp

3

data[].meetingId

Number

Mã định danh cuộc họp

4

data[].title

String

Tiêu đề cuộc họp

5

data[].content

String

Nội dung cuộc họp

6

data[].startTime

String

Thời gian bắt đầu. Định dạng 

dd/MM/yyyy HH: mm: ss

7

data[].endTime

String

Thời gian kết thúc. Định dạng

dd/MM/yyyy HH: mm: ss

8

data[].roomName

String

Tên phòng họp

9

data[].chairman

String

Người chủ trì cuộc họp

10

data[].orgName

String

Đơn vị tổ chức cuộc họp

11

data[].meetingType

String

Loại lịch họp

12

data[].status

Number

Trạng thái cuộc họp. 1=Đã xác nhận

8. Module: BÁO CÁO TỔNG HỢP

API 14: Báo cáo thống kê KPI (get-kpi-statistic)

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/api/kpi/get-kpi-statistic

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

Number

Bắt buộc

Trang hiện tại của danh sách thống kê (bắt đầu từ 0)

2

pageChart

Number

Tuỳ chọn

Trang dữ liệu cho phần biểu đồ cột (dataBarChart.content), bắt đầu từ 0

3

size

Number

Bắt buộc

Số bản ghi mỗi trang

4

dataScopeDocument

Number

Tuỳ chọn

Phạm vi dữ liệu thống kê văn bản (theo cấu hình hệ thống)

5

dataScopeText

Number

Tuỳ chọn

Phạm vi dữ liệu thống kê công văn/văn bản dạng text

6

dataScopeSubmission

Number

Tuỳ chọn

Phạm vi dữ liệu thống kê trình ký

7

dataScopeBrief

Number

Tuỳ chọn

Phạm vi dữ liệu thống kê tờ trình/báo cáo tóm tắt

8

vhrEmployeeIds

String/Array

Tuỳ chọn

Danh sách ID nhân sự cần lọc thống kê

9

fromDate

String

Bắt buộc

Ngày bắt đầu khoảng thống kê. Format: dd/MM/yyyy HH: mm: ss

10

toDate

String

Bắt buộc

Ngày kết thúc khoảng thống kê.

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Array

Danh sách thống kê theo từng loại đối tượng (Văn bản đến, Văn bản đi...)

4

data[].objectType

Number

Loại đối tượng thống kê: 0 - Văn bản đến; 1 - Văn bản đi

5

data[].objectName

String

Tên loại đối tượng (VD: "Văn bản đến", "Văn bản đi")

6

data[].countAll

Number

Tổng số văn bản trong khoảng thời gian thống kê

7

data[].countProcessingOnTime

Number

Số văn bản đang xử lý còn đúng hạn

8

data[].countProcessingOverTime

Number

Số văn bản đang xử lý đã quá hạn

9

data[].countFinishOnTime

Number

Số văn bản đã hoàn thành đúng hạn

10

data[].countFinishOverTime

Number

Số văn bản đã hoàn thành nhưng quá hạn

11

data[].dataBarChart

Object

Dữ liệu biểu đồ cột thống kê theo đơn vị

12

dataBarChart.content

Array

Danh sách số liệu thống kê theo từng đơn vị

13

content[].vhrOrgId

Number

ID đơn vị

14

content[].orgName

String

Tên đơn vị

15

content[].objectType

Number

Loại đối tượng (giống data[].objectType)

16

content[].countAll

Number

Tổng số văn bản của đơn vị này

17

content[].countProcessingOnTime

Number

Số đang xử lý đúng hạn của đơn vị này

18

content[].countProcessingOverTime

Number

Số đang xử lý quá hạn của đơn vị này

19

content[].countFinishOnTime

Number

Số đã hoàn thành đúng hạn của đơn vị này

20

content[].countFinishOverTime

Number

Số đã hoàn thành quá hạn của đơn vị này

21

dataBarChart.pageable

Object

Thông tin phân trang chuẩn Spring (pageNumber, pageSize, sort, offset, paged, unpaged)

22

dataBarChart.last

Boolean

true: đây là trang cuối cùng của dữ liệu biểu đồ

23

dataBarChart.totalElements

Number

Tổng số đơn vị có dữ liệu thống kê

9. Module: DANH MỤC DÙNG CHUNG

API 15: Lấy danh mục dùng chung (Thể loại, Độ khẩn, Độ mật)

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentService/getListFieldsByAr ea

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách các danh mục dữ liệu dùng chung (thể loại văn bản, độ mật, độ khẩn) 

Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc). 

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số lọc

3

data.areaId

Number

Bắt buộc

ID khu vực/đơn vị cần lấy danh mục. Truyền -1 để lấy theo phạm vi đơn vị hiện tại/toàn bộ

4

data.type

Number

type = 0: Lấy tất cả các danh mục 

type = 1: Chỉ lấy danh sách Thể loại văn bản 

type = 2: Chỉ lấy danh sách Độ mật 

type = 4: Chỉ lấy danh sách Độ khẩn

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Object

Dữ liệu danh mục trả về

4

result.data.listForm

Array

Danh sách thể loại văn bản

5

result.data.listForm[].id

Number

ID thể loại văn bản

6

result.data.listForm[].title

String

Tên thể loại văn bản

7

result.data.listForm[].abbreviate

String

Ký hiệu/tên viết tắt thể loại văn bản

8

result.data.listForm[].type

Number

Phân loại nhóm thể loại (0: thể loại chung, 1: thể loại theo đơn vị/khác)

9

result.data.listSecurity

Array

Danh sách độ mật

10

result.data.listSecurity[].id

Number

ID độ mật

11

result.data.listSecurity[].title

String

Tên độ mật (Thường, Mật, Tối mật, Tuyệt mật)

12

result.data.listUrgency

Array

Danh sách độ khẩn

13

result.data.listUrgency[].id

Number

ID độ khẩn

14

result.data.listUrgency[].title

String

Tên độ khẩn

15

result.data.listPublicForm

Array

Danh sách thể loại văn bản công khai (dùng chung toàn hệ thống)

16

result.data.listPublicForm[].id

Number

ID thể loại văn bản công khai

17

result.data.listPublicForm[].title

String

Tên thể loại văn bản công khai

18

result.data.listPublicForm[].abbreviate

String

Ký hiệu/tên viết tắt thể loại văn bản công khai

19

result.data.listPublicForm[].type

Number

Phân loại nhóm thể loại công khai

API 16: Lấy danh sách đơn vị dạng cây (getTreeDepartSign)

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources/DocumentService/getTreeDepartSign

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách đơn vị (cơ quan/tổ chức) theo dạng cây phân cấp (cha-con), bắt đầu từ một đơn vị gốc (path) được truyền vào.

Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc).

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số lọc

3

data.path

String

Bắt buộc

ID đơn vị gốc cần lấy cây con (ví dụ: "3218")

4

data.type

Number

Tuỳ chọn

Loại cây/phạm vi lấy dữ liệu (theo cấu hình hệ thống)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Array

Danh sách đơn vị (dạng phẳng, biểu diễn cấu trúc cây qua path/orgParentId/orgLevel)

4

data[].path

String

Đường dẫn vị trí đơn vị trong cây (gồm các orgId cha, phân tách bằng /)

5

data[].orgParentId

Number

ID đơn vị cha trực tiếp

6

data[].orgLevel

String

Cấp độ của đơn vị trong cây (1: cấp cao nhất, tăng dần theo cấp con)

7

data[].isConfigured

Boolean

Đơn vị đã được cấu hình hay chưa

8

data[].hasSecurityCert

Boolean

Đơn vị có chứng thư bảo mật (chữ ký số) hay không

9

data[].isRoot

String

"1": là đơn vị gốc của cây; "0": không phải gốc

10

data[].isLeaf

String

"1": là đơn vị lá (không còn đơn vị con); "0": còn đơn vị con

11

data[].orgId

Number

ID đơn vị

12

data[].orgCode

String

Mã đơn vị

13

data[].orgName

String

Tên đơn vị

14

data[].pathName

String

Tên đầy đủ theo đường dẫn cây (Tên đơn vị - Tên đơn vị cha)

15

data[].isActive

Number

Trạng thái hoạt động của đơn vị (0: chưa xác định/không hoạt động theo dữ liệu mẫu)

16

data[].abbreviation

String

Tên viết tắt đơn vị (có thể không có ở một số bản ghi)

17

data[].orgParentName

String

Tên đơn vị cha

18

data[].transferring

Boolean

Đơn vị đang trong trạng thái chuyển đổi/sáp nhập hay không

19

data[].notReceiveDocConfig

Number

Cấu hình không nhận văn bản (0: nhận văn bản bình thường)

API 17: Lấy danh sách cá nhân (getListUser)

Method

POST

URL

{domain}/ServiceMobile_V02/resources /staffAction/getListUser

Content- Type

application/x-www-form-urlencoded

Header

Authorization: Bearer <access_token lấy từ API get token của user SSO>

Mô tả: Lấy danh sách cá nhân (nhân sự) trong một đơn vị

Ghi chú: Body gồm isSecurity (cố định "0") và data (chuỗi JSON chứa tham số lọc).

Tham số đầu vào (Request)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

isSecurity

String

Bắt buộc

Cố định truyền "0"

2

data

String

Bắt buộc

Chuỗi JSON chứa tham số lọc

3

searchType

Number

Tuỳ chọn

Loại tìm kiếm (theo cấu hình hệ thống, ví dụ: 1 - tìm theo đơn vị)

4

startRecord

Number

Bắt buộc

Vị trí bản ghi bắt đầu (bắt đầu từ 0)

5

pageSize

Number

Bắt buộc

Số bản ghi mỗi trang

6

keyword

String

Tuỳ chọn

Từ khoá tìm kiếm theo tên/mã nhân sự

7

type

String

Tuỳ chọn

Loại dữ liệu cần lấy (theo cấu hình hệ thống, ví dụ: "12")

8

user

Object

Tuỳ chọn

Object chứa điều kiện lọc theo nhân sự

9

sysOrgId

Number

Tuỳ chọn

ID đơn vị cần lấy danh sách nhân sự

10

status

Number

Tuỳ chọn

Trạng thái nhân sự cần lọc (1: đang hoạt động)

Tham số đầu ra (Response)

STT

Tên thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

result.mess.errorCode

Number

Mã kết quả. 200 = thành công

2

result.mess.message

String

Thông báo kết quả

3

result.data

Array

Danh sách cá nhân

4

data[].employeeId

Number

ID nhân sự

5

data[].orgName

String

Tên đơn vị nhân sự đang thuộc

6

data[].sysOrganizationId

Number

ID đơn vị (hệ thống)

7

data[].pathName

String

Đường dẫn phân cấp đơn vị

8

data[].displayName

String

Tên hiển thị

9

data[].fullName

String

Họ và tên đầy đủ

10

data[].position

String

Tên chức vụ

11

data[].positionId

Number

ID chức vụ

12

data[].employeeCode

String

Mã nhân sự (tài khoản)

13

data[].mobilePhone

String

Số điện thoại

14

data[].email

String

Email

15

data[].userRoleId

Number

ID vai trò người dùng

16

data[].hasSecurityCert

Boolean

Có chứng thư ký số hay không

17

data[].hasGraspSituation

Boolean

Có thuộc nhóm "nắm tình hình" hay không

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.