BỘ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 4927/BNV-CTL&BHXH V/v báo cáo tình hình thực hiện tiền lương, phụ cấp, thu nhập tăng thêm, các khoản hỗ trợ đặc thù của công chức ở xã, phường, đặc khu | Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Căn cứ Kết luận số 83-KL/TW ngày 21/6/2024 của Bộ Chính trị[1], Kết luận số 206-KL/TW ngày 10/11/2025 của Bộ Chính trị[2], để nắm bắt thông tin về chế độ tiền lương của đội ngũ cán bộ cơ sở, Bộ Nội vụ đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về tình hình thực hiện tiền lương, phụ cấp, thu nhập tăng thêm, các khoản hỗ trợ đặc thù của cán bộ, công chức ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) thuộc phạm vi quản lý theo biểu mẫu gửi kèm.
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện, gửi văn bản về Bộ Nội vụ để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
___________________________
[1] Kết luận số 83-KL/TW ngày 21/6/2024 của Bộ Chính trị về cải cách tiền lương; điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công và trợ cấp xã hội từ ngày 01/7/2024
[2] Kết luận số 206-KL/TW ngày 10/11/2025 của Bộ Chính trị về tiền lương, phụ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang sau sắp xếp tổ chức bộ máy và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp
BIỂU MẪU
Báo cáo tình hình thực hiện tiền lương, phụ cấp, thu nhập tăng thêm, các khoản hỗ trợ đặc thù của công chức ở xã, phường, đặc khu
(gửi kèm văn bản số 4927/BNV-CTL&BHXH ngày 21 tháng 5 năm 2026)
_________________________________________
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...................
Tên xã, phường, đặc khu | Tổng số cán bộ, công chức hưởng lương ở đơn vị (người) | Tổng quỹ lương của đơn vị (1.000 đồng) | Quỹ lương theo thành phần (1.000 đồng) | |||
Lương theo ngạch, bậc, chức danh | Các chế độ phụ cấp | Thu nhập tăng thêm (nếu có) | Các khoản hỗ trợ đặc thù (nếu có) | |||
1. Xã/phường/đặc khu… | ||||||
2. Xã/phường/đặc khu… | ||||||
3. Xã/phường/đặc khu… | ||||||
… | ||||||
Tổng cộng: | ||||||
(số liệu thống kê tại thời điểm tháng 3/2026)