Open navigation

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
_______________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 66/2026/QĐ-UBND 

Ninh Bình, ngày 12 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
_________________________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13; Luật số 12/2022/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC, Thông tư số 174/2016/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5181/TTr-STC ngày 20/5/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và cơ quan liên quan:

a) Hàng năm, tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

b) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát các tài nguyên có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo phù hợp.

3. Thuế tỉnh:

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2026 và thay thế Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Khu vực V; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
 - Lưu: VT, VP5. 
(Ha)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




 Nguyễn Anh Chức


Phụ lục I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
_________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

II






Khoáng sản không kim loại




II1





Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

80.000


II2





Đá, sỏi





II202




Đá






II20202



Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)







II2020201


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3

m3

700.000





II2020202


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1 m3

m3

1.400.000





II2020203


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000





II2020204


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000




II20203



Đá làm vật liệu xây dựng thông thường







II2020301


Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

110.000





II2020302


Đá hộc

m3

165.000





II2020303


Đá cấp phối

m3

230.000





II2020304


Đá dăm các loại








II202030401

Đá 0,5x1cm

m3

240.000






II202030402

Đá 1x2 cm

m3

280.000






II202030403

Đá 2x4 cm

m3

270.000






II202030404

Đá dăm khác

m3

240.000





II2020307


Đá bụi, mạt đá

m3

115.000


II3





Đá nung vôi và sản xuất xi măng





II301




Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000



II302




Đá sản xuất xi măng






II30201



Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

150.000




II30202



Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

90.000




II30203



Đá làm phụ gia sản xuất xi măng







II3020302


Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

60.000





II3020303


Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

60.000


II4





Đá hoa trắng





II404




Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

400.000


II5





Cát





II501




Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

100.000



II502




Cát xây dựng






II50201



Cát đen dùng trong xây dựng

m3

100.000



II503




Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

150.000


II7





Đất làm gạch, ngói

m3

170.000


II10





Dolomite, quartzite





II1001




Dolomite






II100101



Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000




II100103



Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

200.000


II18





Than nâu, than mỡ





II1802




Than mỡ






II180202



Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

1.100.000


II19





Than khác





II1901




Than bùn

Tấn

280.000


II24





Khoáng sản không kim loại khác





II2410




Đá phong thủy






II241007



Đá vôi. phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.200.000


Phụ lục II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
_________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

IV






Hải sản tự nhiên




IV2





Hải sản tự nhiên khác





IV201









IV20101



Cá loại 1, 2, 3

Kg

42.000




IV20102



Cá loại khác

Kg

30.000



IV202




Cua

Kg

200.000



IV204




Mực

Kg

95.000



IV205




Tôm






IV20501



Tôm hùm

Kg

620.000




IV20502



Tôm khác

Kg

150.000



IV206




Khác

Kg

20.000


Phụ lục III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: /2026/QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
_________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

V






Nước thiên nhiên




V1





Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp





V101




Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp






V10102



Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

500.000




V10104



Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000



V102




Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp






V10201



Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

300.000




V10202



Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

1.000.000


V2





Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch





V201




Nước mặt

m3

4.000



V202




Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

9.000


V3





Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác





V301




Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

100.000



V302




Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

50.000



V303




Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng,...

m3

7.000






Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.