Open navigation

Công văn 6049/TB-KBNN ngày 28/08/2026 Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2026

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 6049/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026

 THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2026
_________________________________________

- Căn cứ Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-BTC ngày 11/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9 năm 2026, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 9 năm 2026 là 1 USD = 25.501 đồng.

2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 9 năm 2026 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu, chi ngoại tệ theo chế độ quy định./. 


Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC,
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể,
- Cục Thuế, Cục Hải quan,
- NH PT VN, Kiểm toán nhà nước,
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW,
- Các Cục, Vụ thuộc BTC,
- KBNN các khu vực, Ban Giao dịch, Ban KTNN, Văn phòng,
 - Lưu: VT, QLNQ, thaontp13(15 bản).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




 Bùi Anh Bình

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 9 NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 6049/TB-KBNN ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Kho bạc Nhà nước)
_________________________________________

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá
Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6,933

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

396

3

LEK

ALL

323

4

ARMENIAN DRAM

AMD

70

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

14,326

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

28

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

28

8

ARGENTINE PESO

ARS

17

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

17,909

10

ARUBAN GUILDER

AWG

14,326

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

15,001

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

15,179

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12,751

14

TAKA

BDT

208

15

LEV

BGN

15,362

16

BAHARAINI DINAR

BHD

67,108

17

BURUNDI FRANC

BIF

9

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

25,501

19

BRUNEI DOLLAR

BND

20,080

20

BOLIVIANO

BOB

2,217

21

MVDOL

BOV

2,217

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4,941

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

25,501

24

NGULTRUM

BTN

267

25

PULA

BWP

1,806

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12,815

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

18,198

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

11

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1,275,050

31

CHILEAN PESO

CLP

28

32

YAN RENMINBI

CNY

3,771

33

COLOMBIAN PESO

COP

8

34

COSTA RICAN COLON

CRC

57

35

CZECH KORUNA

CZK

1,231

36

CUBAN PESO

CUP

1,063

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

270

38

CZECH KORUNA

CSK

1,231

39

SWISS FRANC

CHF

31,361

40

EAST GERMAN MARK

DDM

11,487

41

DEUTSCH MARK

DEM

11,487

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

144

43

DANISH KRONE

DKK

3,922

44

DOMINICAN PESO

DOP

438

45

ALGERIAN DINAR

DZD

193

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

508

49

NAKFA

ERN

1,700

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

158

51

EURO

EUR

29,314

52

FIJI DOLLAR

FJD

11,284

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18,751

54

FRENCH FRANC

FRF

3,432

55

POUND STERLING

GBP

34,249

56

LARI

GEL

9,884

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

341

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3,342

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

123

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18,751

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3,246

65

LEMPIRA

HNL

952

66

KUNA

HRK

3,622

67

GOURDE

HTG

195

68

FORINT

HUF

81

69

RUPIAH

IDR

1

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

8,615

71

INDIAN RUPEE

INR

267

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

-

74

ICELAND KRONA

ISK

212

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

162

76

JORDANIAN DINAR

JOD

35,917

77

YEN

JPY

159

78

KENYAN SHILING

KES

197

79

SOM

KGS

292

80

COMORO FRANC

KMF

60

81

NORTH KOREAN WON

KPW

196

82

WON

KRW

18

83

KUWAITI DINAR

KWD

82,261

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

30,724

85

TENGE

KZT

55

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

78

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

142

91

LOTI

LSL

1,598

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8,948

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

558

94

LEBANESE DINAR

LYD

4,035

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2,757

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1,494

97

MALAGASY ARIARY

MGA

6

98

DENAR

MKD

485

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3,151

102

OUGUIYA

MRO

72

103

MAURITUS RUPEE

MUR

547

104

RUFIYAA

MVR

1,654

105

KWACHA

MWK

15

106

MAXICAN PESO

MXN

1,504

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

13,213

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

6,241

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

403

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1,596

111

CORDOBA ORO

NIO

697

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2,674

113

NEPALESE RUPEE

NPR

167

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14,896

115

NAIRA

NGN

19

116

RIAL OMANI

OMR

67,108

117

BALBOA

PAB

25,501

118

NUEVO SOL

PEN

7,612

119

KINA

PGK

5,544

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

92

121

ZLOTY

PLN

6,799

122

GUARANI

PYG

4

123

PHILIPINE PESO

PHP

410

124

QATARI RIAL

QAR

6,987

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

25,501

126

LEU

RON

5,654

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

311

128

RWANDA FRANC

RWF

17

129

SAUDI RYAL

SAR

6,800

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

3,133

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1,776

132

SUDANESE DINAR

SDD

127

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2,662

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

19,852

136

ST. HELENA POUND

SHP

18,751

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1,183

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

45

140

SURINAME DOLLAR

SRD

679

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2,914

143

SYRIAN POUND

SYP

210

144

LILANGENI

SZL

1,598

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2,766

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

8,824

148

PAANGA

TOP

10,581

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3,778

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

791

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

10

152

BAHT

THB

766

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

534

154

HRYVNIA

UAH

572

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

295

157

PESO URUGUAYO

UYU

634

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

VUV

221

161

TALA

WST

9,239

162

CFA FRANC BEAC

XAF

45

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9,480

164

CFA FRANC BEAC

XOF

45

165

CFP FRANC

XPF

250

166

YEMENI RIAL

YER

108

167

RAND

ZAD

1,596

168

RAND

ZAR

1,596

169

KWACHA

ZMK

5

 

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.