Open navigation

Quyết định 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế


ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
___________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________

Số: 02/2026/QĐ-UBND

Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế
__________________________________________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I kèm theo Quyết định).

2. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II kèm theo Quyết định).

3. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III kèm theo Quyết định).

4. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV kèm theo Quyết định).

5. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V kèm theo Quyết định).

6. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VI kèm theo Quyết định).

Bảng giá tính thuế tài nguyên tại các Phụ lục nêu trên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC.

2. Đối với điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên: Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước có phát sinh loại tài nguyên ngoài quyết định này hoặc tài nguyên có giá biến động lớn, thì có văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên gửi Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên và báo cáo Bộ Tài chính theo quy định tại Điều 1 Thông tư 41/2024/TT-BTC.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra: Thuế thành phố Huế trong quá trình thi hành quyết định, kiểm tra, giám sát thực hiện kê khai, quyết toán thuế tài nguyên có phát sinh tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (có phương án xác định chi phí chế biến công nghiệp của công đoạn chế biến từ sản phẩm tài nguyên thành sản phẩm công nghiệp của đơn vị khai thác tài nguyên), thì có văn bản đề nghị, kèm theo phương án xác định chi phí chế biến được trừ của đơn vị khai thác tài nguyên gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan thống nhất, xác định trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Bộ: Tài chính; Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- HĐND, TT.HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND cấp xã;
- CVP và các PCVP thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
 - Lưu: VT, ĐC, TC, NĐ.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/
 Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp
 3

Cấp
 4

Cấp
 5




I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.000.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

210.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

280.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

340.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (Ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2<=10%

tấn

110.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2<=15%

tấn

150.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2<=20%

tấn

210.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

3.000.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

tấn

 

I3020201

Ilmenit

tấn

1.950.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6.600.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15.000.000

I3020204

Rutil

tấn

7.700.000

I3020205

Monazite

tấn

24.500.000

I3020206

Manhectic

tấn

700.000

I3020207

Xi titan

tấn

13.000.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

tấn

3.000.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

910.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.330.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

1.900.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.500.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.200.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

3.800.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.500.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.100.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

175.000.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp
 1

Cấp
 2

Cấp
 3

Cấp
 4

Cấp
 5




II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

45.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá 

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

8.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

180.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

240.000

II2020305

Đá lô ca

m3

200.000

II2020306

Đá chẻ

m3

300.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

m3

100.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.000.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

105.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II502

Cát xây dựng

m3

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng (cát hạt mịn)

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng (cát hạt to)

m3

280.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

300.000

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

119.000

II8

Đá Granit

II804

Đá Granit màu khác

m3

2.800.000

II805

Đá gabbro và diorit

m3

3.500.000

II806

Đá granit, gabbro, diorite khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

245.000

II19

Than bùn

tấn

280.000

BỔ SUNG NGOÀI DANH MỤC


Đá khai thác để san lấp công trình(khoáng sản khai thác)

m3

70.000

Cát xây dựng tuyển rửa từ đất tầng phủ

m3

300.000

Cát xay thô chưa qua tuyển rửa

m3

170.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢM PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp
 1

Cấp
 2

Cấp
 3

Cấp
 4

Cấp
 5





III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

D<25cm

m3

10.500.000

D: Đường kính

III10102

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

III10103

D≥50cm

m3

31.200.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

III103

Dáng hương

m3

20.000.000

(giáng hương)

III104

Du sam

m3

18.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

19.600.000

III10503

D≥50 cm

m3

28.200.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

4.800.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

10.200.000

III10603

D≥50cm

m3

13.300.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

3.300.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

6.500.000

III10703

D≥50cm

m3

11.500.000

III108

Hoàng đàn

m3

35.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.000.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

5.600.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

13.900.000

III11103

D≥50cm

m3

21.400.000

III112

Hương tía

m3

14.000.000

III113

Lát

m3

9.500.000

III114

Mun

m3

15.000.000

III115

Muồng đen

m3

4.620.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

6.552.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

III11603

D≥50cm

m3

18.000.000

III117

Sơn huyết

m3

7.000.000

III118

Trai

m3

7.700.000

III119

Trắc

III11901

D<25cm

m3

7.300.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

12.400.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

21.600.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

51.730.000

III11905

D≥65cm

m3

128.600.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

4.200.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

7.600.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

10.600.000

III12004

D≥50cm

m3

16.300.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

6.400.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

7.600.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

11.400.000

I1I20203

D≥50cm

m3

13.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.600.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III20303

D≥50cm

m3

15.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

3.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III20403

D≥50cm

m3

10.200.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

6.000.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III20503

D≥50cm

m3

15.000.000

III206

Da đá

m3

4.550.000

III207

Sao xanh

m3

5.500.000

III208

Sến

m3

7.600.000

III209

Sến mật

m3

5.500.000

III210

Sến mủ

m3

3.700.000

III211

Táu mật

m3

7.800.000

III212

Trai ly

m3

11.500.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.100.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

4.500.000

III21303

D≥50cm

m3

6.500.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

3.400.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

III21403

D≥50cm

m3

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

3.800.000

III302

Cà chắc (cà chí)

III30201

D<25cm

m3

2.700.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

III30203

D≥50cm

m3

4.200.000

III303

Cà ổi

m3

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

2.900.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.100.000

III30403

D≥50cm

m3

9.000.000

III305

Chò chai

m3

5.000.000

III306

Chua khét

m3

5.400.000

III307

Dạ hương

m3

6.000.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

6.300.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

9.100.000

III30803

D≥50cm

m3

13.000.000

III309

Dầu gió

m3

4.000.000

III310

Huỳnh

m3

5.000.000

III311

Re mit

m3

4.300.000

III312

Re hương

m3

4.500.000

III313

Săng lẻ

m3

6.000.000

III314

Sao đen

m3

4.300.000

III315

Sao cát

m3

3.500.000

III316

Trường mật

m3

5.000.000

III317

Trường chua

m3

5.000.000

III318

Vên vên

m3

4.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

1.700.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

III31904

D≥50cm

m3

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

III402

Chặc khế

m3

3.500.000

III403

Cóc đá

m3

2.100.000

III404

Dầu các loại

m3

3.000.000

III405

Re (De)

m3

6.000.000

III406

Gội tía

m3

6.000.000

III407

Mỡ

m3

1.100.000

III408

Sến bo bo

m3

3.000.000

III409

Lim sừng

m3

3.000.000

III410

Thông

m3

2.500.000

III411

Thông lông gà

m3

4.500.000

III412

Thông ba lá

m3

2.900.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

1.800.000

III41302

D≥35cm

m3

3.500.000

III414

Vàng tâm

m3

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.300.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

III4I503

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

III41504

D≥50cm

m3

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

5.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.300.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.400.000

III50104

Dầu

m3

3.800.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.400.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.200.000

III50107

Dầu nước

m3

3.000.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

III50110

Sa mộc

m3

4.500.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.260.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

III5011303

D≥50cm

m3

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.000.000

III50202

Cáng lò

m3

3.000.000

III50203

Chò

m3

3.200.000

III50204

Chò nâu

m3

4.000.000

III50205

Keo

m3

2.000.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.200.000

III50207

Mận rừng

m3

1.900.000

III50208

Phay

m3

1.900.000

III50209

Trám hồng

m3

2.400.000

III50210

Xoan đào

m3

3.100.000

III50211

Sấu

m3

8.820.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

910.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.100.000

III50302

Lồng mức

m3

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

III50304

Trám trắng

m3

2.300.000

III50305

Vang trứng

m3

2.800.000

III50306

Xoăn

m3

1.400.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.000.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

III5021203

D≥50cm

m3

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.100.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

III50403

Trụ mỏ

m3

840.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

800.00

III5040402

D≥25cm

m3

1.960.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

1II80101

D<5cm

cây

7.700

III80102

5cm≤D<6cm

cây

12.600

III80103

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80104

D≥10cm

cây

30.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

2.800

III80302

D≥7cm

cây

5.600

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

12.600

III80402

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80403

D≥10cm

cây

30.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

7.700

III80502

6cm≤D<10cm

cây

14.700

III80503

D≥10 cm

cây

21.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

4.200

III80702

6cm≤D<10cm

cây

7.000

1II80703

D≥10cm

cây

12.600

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

5.600

III80802

6cm≤D<10cm

cây

10.500

III80803

D≥10cm

cây

15.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

350.000.000

III90102

Loại 2

kg

70.000.000

III90103

Loại 3

kg

14.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

770.000.000

III90202

Loại 2

kg

539.000.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III110102

Khô

kg

80.000

Quế

III100201

Tươi

kg

25.000

III100202

Khô

kg

90.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

105.000

III100302

Khô

kg

210.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

84.000

III100402

Khô

kg

280.000

III11

Lâm sản khác

III1101

Mây nước 

III110101

Loại đường kính dưới 18mm

kg

5.000

III110102

Loại đường kính từ 18mm đến 20mm

kg

6.500

III110103

Loại đường kính trên 20mm

kg

8.000

III1102

Mây song

III110201

Loại đường kính dưới 15mm

kg

5.000

III110202

Loại đường kính từ 15mm đến 30mm

kg

6.500

III110203

Loại đường kính trên 30mm

kg

8.000

III1103

Song mây bột

III110301

Loại đường kính dưới 20mm

kg

6.000

III110302

Loại đường kính từ 20mm đến 30mm

kg

7.500

 III110302

Loại đường kính trên 30mm

Kg

10.000

III1104

Các loại mây khác 

kg

5.000

III1105

Bông, đót

kg

2.500

III1106

Lá nón

100 lá

14.000

III1107

Hạt ươi 

 III110701

Hạt ươi tươi

Kg

40.000

 III110702

Hạt ươi khô

Kg

100.000

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban Hành Kèm Theo Quyết Định Số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế
 (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3 

Cấp 4




IV

Hải sản tự nhiên

IV1

Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

IV102

Bào ngư

kg

300.000

IV103

Hải sâm

kg

500.000

IV2

Hải sản tự nhiên khác

IV201

IV20101

Cá loại 1, 2, 3

kg

60.000

IV20102

Cá loại khác

kg

30.000

IV202

Cua

kg

200.000

IV204

Mực

kg

80.000

IV205

Tôm

IV20501

Tôm hùm

kg

650.000

IV20502

Tôm khác

kg

120.000

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp
 3

Cấp
 4




V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

3.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

4.000

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
__________________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp
 1

Cấp
 2

Cấp
 3

Cấp
 4

Cấp
 5





VI

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

 Tấn

 2.300.000

 

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.