Open navigation

Quyết định 1322/QĐ-BTC ngày 29/05/2026 Giao chỉ tiêu tăng trưởng 2 con số cho Tập đoàn Tổng công ty Công ty


BỘ TÀI CHÍNH
___________ 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________

Số: 1322/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

V/v giao chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030
_________________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 244/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08/01/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026- 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;

Căn cứ báo cáo của Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu tăng trưởng tăng trưởng “2 con số” cho Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Bộ Tài chính làm đại diện chủ sở hữu giai đoạn 2026-2030 theo phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đảm bảo theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

2. Giao Người đại diện vốn nhà nước chịu trách nhiệm có ý kiến để thông qua Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về việc tổ chức thực hiện và xây dựng Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đảm bảo theo đúng chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

3. Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp chịu trách nhiệm về số liệu và thông tin báo cáo Bộ Tài chính.

4. Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ chịu trách nhiệm giám sát tình hình thực hiện theo Chỉ tiêu tăng trưởng “2 con số” đã được giao tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Hội đồng thành viên, Người đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp, Kiểm soát viên các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng Ngô Văn Tuấn (để b/c);
- Cục Thuế, Vụ PC, Vụ KTN, Cục TK, Vụ NSNN (để phối hợp);
- Cục CNTT (để đăng tải);
 - Lưu: VT, Cục DNNN (32b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Cao Anh Tuấn





PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

330.300

354.000

379.000

405.000

433.000

2

Sản lượng chủ yếu

m3,tấn

19.480.000

21.428.000

23.570.800

25.927.880

28.520.670

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

205.500

220.000

235.000

251.000

269.000

2

Sản lượng chủ yếu

m3,tấn

12.680.000

13.694.400

14.789.900

15.973.100

17.251.000

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

1.043

1.147

1.262

1.388

1.527

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng chủ yếu hợp nhất và chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.487

27.132

29.548

32.480

35.811

2

Sản lượng chủ yếu

Triệu hành khách

126

137

148

161

175

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.141

26.836

29.252

32.184

35.515

-

Doanh thu HĐSXKD chính

Tỷ đồng

20.766

25.723

28.533

31.411

34.651

2

Sản lượng chủ yếu

Triệu hành khách

126

137

148

161

175

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

40.573

34.439

35.669

28.289

24.599

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

138.899

146.380

160.718

173.137

189.107

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

115.045

115.452

129.340

138.536

150.989

2

Sản lượng chủ yếu

-Tấn luân chuyển - RTK

Tỷ tấn.km

5,6

5,9

6,4

7,4

8,1

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

5.229

11.279

12.499

17.365

29.671

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY HÀNG HẢI VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

22.186

24.405

26.845

29.530

32.483

2

Sản lượng Vận tải biển

Triệu tấn

23,78

24,61

25,57

27,99

30,04

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

6.432,8

7.076

7.784

8.562

9.418

2

Sản lượng vận tải biển

Triệu tấn

4,20

4,50

4,90

5,30

5,80

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

1.205

1.390

1.132

2.847

189

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG CAO TỐC VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

8.367

9.573

10.536

11.736

14.451

Doanh thu thu phí

Tỷ đồng

7.633

8.825

9.879

11.111

13.834

2

Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)

Triệu lượt

84

124

132

153

163

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

7.988

9.156

10.077

11.232

13.896

Doanh thu thu phí

Tỷ đồng

7.633

8.825

9.879

11.111

13.834

2

Sản lượng chủ yếu
(lưu lượng xe)

Triệu lượt

84

124

132

153

163

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

7.823

19.475

10.870

1.110

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu thu phí của hợp nhất và Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI CÔNG TY MUA BÁN NỢ VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

1

Doanh thu

Tỷ đồng

3.260,0

2.986,5

3.285,2

3.613,7

3.975,0

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

57,7

187,1

367,0

480,0

870,0

Công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

34.667

34.056

34.091

34.301

34.667

2

Sản lượng chủ yếu

triệu bao

5.285

5.109

4.965

4.845

4.743

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

229

813

331

155

74

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

5.959

6.555

7.212

7.932

8.727

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

3

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN BẢO VIỆT

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

60.200

61.800

63.690

65.900

68.600

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.015

2.220

2.440

2.680

2.950

2

Tổng giá trị đầu tư

Tỷ đồng

4.300

4.700

4.800

5.100

6.300

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Doanh thu Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY CÀ PHÊ VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

3.520

3.409

3.157

3.629

3.726

2

Sản lượng kinh doanh chủ yếu

Tấn

30.150

33.165

36.482

40.130

44.143

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.478

2.389

2.207

2.550

2.620

2

Sản lượng kinh doanh chủ yếu

Tấn

21.849

24.034

26.437

29.081

31.989

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

52

43

31

29

28

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng kinh doanh chủ yếu Hợp nhất và Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

21.355

22.636

23.994

25.434

27.087

2

Sản lượng lương thực bán ra

Tấn

2.160.820

2.403.865

2.598.005

2.820.458

3.048.500

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

12.245

12.735

13.372

14.040

15.025

2

Sản lượng lương thực bán ra

Tấn

1.313.451

1.444.796

1.589.276

1.748.203

1.923.023

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

137

151

166

183

201

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu Sản lượng lương thực bán ra Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”



PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

33.799

35.252

36.772

38.364

40.052

2

Sản lượng (Cao su)

Tấn

556.560

558.230

559.904

561.584

563.269

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

6.619

6.950

7.298

7.663

8.046

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

3.560

3.916

4.308

4.738

5.212

Tập đoàn đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số"

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Tổ hợp Công ty mẹ - con

1

Doanh thu

Tỷ đồng

16.020,000

16.211,073

16.872,467

17.594,968

18.387,849

2

Sản lượng chủ yếu

Tấn

1.525 600

1.678.160

1.845.976

1.915.000

1.985.000

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

9.150,000

9.580,000

9.990,000

10.430,000

10.930.000

2

Sản lượng chủ yếu

Tấn

821.000

903.100

994.000

1.030.000

1.070.000

3

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

92,530

112,800

124,080

136,488

150,137

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu tổng giá trị thực hiện đầu tư Công ty mẹ từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

PHỤ LỤC

GIAO CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026-2030
 ĐỐI VỚI TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

(Kèm theo Quyết định số 1322/QĐ-BTC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Bộ Tài chính)
_________________________________________

Số TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

I

Hợp nhất

1

Doanh thu

Tỷ đồng

2.495

2.536

2.787

2.745

2.988

2

Sản lượng chủ yếu

-

SXTT cây giống

Tr.cây

52

57

62

69

75

-

Trồng rừng gỗ lớn

Ha

356

392

431

474

522

II

Công ty mẹ

1

Doanh thu

Tỷ đồng

1.712

1.775

1.845

1.921

2.040

2

Tổng giá trị thực hiện đầu tư

Tỷ đồng

279

244

50

212

60

Tổng công ty đề xuất tăng trưởng chỉ tiêu sản lượng chủ yếu hợp nhất từng năm trong giai đoạn 2026-2030 đạt “2 con số”

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.