BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 244/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2025
____________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần, thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 244/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
1. | Luật | Số 29/2013/QH13; ngày 18/6/2013 | Khoa học và Công nghệ | Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 | 01/10/2025 |
2. | Nghị định | Số 08/2014/NĐ-CP; ngày 27/01/2014 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
3. | Nghị định | Số 11/2014/NĐ-CP; ngày 18/02/2014 | Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung | 14/10/2025 |
4. | Nghị định | Số 40/2014/NĐ-CP; ngày 12/5/2014 | Quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
5. | Nghị định | Số 27/2020/NĐ-CP; ngày 01/3/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2014/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
6. | Nghị định | Số 87/2014/NĐ-CP; ngày 22/9/2014 | Quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
7. | Nghị định | Số 95/2014/NĐ-CP; ngày 17/10/2014 | Quy định đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
8. | Nghị định | Số 70/2018/NĐ-CP; ngày 15/5/2018 | Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
9. | Nghị định | Số 13/2019/NĐ-CP; ngày 01/02/2019 | Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo | 14/10/2025 |
10. | Nghị định | Số 47/2024/NĐ-CP ngày 09/5/2024 | Quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước | 19/8/2025 |
11. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 71/2013/QĐ-TTg ngày 21/11/2013 | Ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-TTg ngày 03/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia | 20/11/2025 |
12. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 38/2021/QĐ-TTg ngày 29/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2013/QĐ- TTg ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 02/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ | ||
13. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 15/2024/QĐ-TTg ngày 04/10/2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2013/QĐ- TTg ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 38/2021/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ | ||
14. | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 37/2014/QĐ-TTg; ngày 08/9/2014 | Quy định điều kiện thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
15. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 17/2012/TT- BTTTT ngày 05/01/2012 | Quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 14/2025/TT-BKHCN ngày 08/8/2025 quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai | 22/9/2025 |
16. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 17/2019/TT- BTTTT ngày 10/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2012/TT- BTTTT ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc tổ chức và đảm bảo thông tin liên lạc phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành phòng, chống thiên tai | 22/9/2025 | |
17. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 18/2012/TT- BTTTT ngày 15/11/2012 | Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 05/2025/TT-BKHCN ngày 04/6/2025 ban hành danh mục thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý và danh mục doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý | 20/7/2025 |
18. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 15/2015/TT- BTTTT ngày 15/6/2015 | Sửa đổi một số quy định của Thông tư số 18/2012/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Danh mục doanh nghiệp viễn thông, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các dịch vụ viễn thông quan trọng | 20/7/2025 | |
19. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 | Hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
20. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
21. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 05/2014/TT- BKHCN ngày 10/4/2014 | Ban hành "Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ" | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
22. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 09/2014/TT- BKHCN ngày 27/5/2014 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
23. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 11/2014/TT- BKHCN ngày 30/5/2014 | Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
24. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 | Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
25. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 11/2023/TT- BKHCN ngày 26/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | ||
26. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 | Quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 22/2025/TT-BKHCN ngày 17/10/2025 quy định về thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 17/10/2025 |
27. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 10/2017/TT- BKHCN ngày 28/6/2017 | Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | ||
28. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 11/2023/TT- BKHCN ngày 26/6/2023 | Quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của bộ trưởng bộ khoa học và công nghệ quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | ||
29. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 16/2014/TT- BKHCN ngày 13/6/2014 | Quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
30. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 28/2014/TT- BKHCN ngày 15/10/2014 | Quy định việc xét duyệt, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
31. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 33/2014/TT- BKHCN ngày 06/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
32. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 37/2014/TT- BKHCN ngày 12/12/2014 | Quy định quản lý đề tài nghiên cứu cơ bản do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
33. | Thông tư liên tịch của của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính | Số 39/2014/TTLT- BKHCN-BTC ngày 17/12/2014 | Quy định việc định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
34. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 40/2014/TT- BKHCN ngày 18/12/2014 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn, nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
35. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2015/TT- BKHCN ngày 06/3/2015 | Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
36. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 03/2015/TT- BKHCN ngày 09/3/2015 | Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
37. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 04/2015/TT- BKHCN ngày 11/3/2015 | Quy định việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
38. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 05/2015/TT- BKHCN ngày 12/3/2015 | Quy định tổ chức quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
39. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 09/2015/TT- BKHCN ngày 15/5/2015 | Quy định quản lý hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ. | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
40. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 17/2015/TT- BKHCN ngày 08/10/2015 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thiết địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
41. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 21/2015/TTLT- BKHCN-BNV-BTC ngày 06/11/2015 | Hướng dẫn thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số Số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014 quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
42. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 24/2015/TT- BKHCN ngày 16/11/2015 | Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Luật Thanh tra năm 2010, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành | 14/10/2025 |
43. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 27/2015/TTLT- BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 | Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
44. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 15/2016/TT- BKHCN ngày 30/6/2016 | Quy định quản lý đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
45. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 18/2016/TT- BKHCN ngày 01/9/2016 | Hướng dẫn quản lý Dự án khoa học và công nghệ cấp quốc gia | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
46. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 45/2016/TT- BTTTT ngày 26/12/2016 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2165/QĐ-BKHCN ngày 12/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | 12/8/2025 |
47. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 35/2017/TT- BTTTT ngày 23/11/2017 | Quy định về việc cung cấp dịch vụ chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 09/2025/TT-BKHCN ngày 24/6/2025 quy định chi tiết điều kiện chuyển mạng, thủ tục chuyển mạng; trách nhiệm của các bên tham gia chuyển mạng; quy trình kỹ thuật thực hiện chuyển mạng | 10/8/2025 |
48. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 03/2018/TT- BKHCN ngày 15/5/2018 | Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ và phản công thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê quốc gia về khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ | 15/12/2025 |
49. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 04/2018/TT- BKHCN ngày 15/5/2018 | Quy định các cuộc Điều tra thống kê về khoa học và công nghệ ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ | 15/12/2025 |
50. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 05/2018/TT- BKHCN ngày 15/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT- BKHCN ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực đồng thời với Luật Thanh tra năm 2010, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21/10/2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra và Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09/02/2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành | 14/10/2025 |
51. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 15/2018/TT- BKHCN ngày 15/11/2018 | Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 quy định hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ | 15/12/2025 |
52. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | 04/2019/TT-BTTTT ngày 05/7/2019 | Quy định việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 17/2025/TT-BKHCN ngày 05/9/2025 quy định yêu cầu kỹ thuật phục vụ liên thông với Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia | 05/9/2025 |
53. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 10/2019/TT- BKHCN ngày 29/10/2019 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
54. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 19/2019/TT- BKHCN ngày 10/12/2019 | Quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành Khoa học và Công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ | 01/7/2025 |
55. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2020/TT- BKHCN ngày 10/8/2020 | Hướng dẫn thi hành khoản 1 Điều 41 Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước. | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng vốn nhà nước | 14/10/2025 |
56. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 22/2020/TT- BTTTT ngày 07/9/2020 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 15/8/2025 quy định yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số và cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | 15/8/2025 |
57. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 31/2020/TT- BTTTT ngày 30/10/2020 | Ban hành quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 15/2025/TT-BKHCN ngày 20/8/2025 quy định quy chế chứng thực mẫu | 20/8/2025 |
58. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 40/2020/TT- BTTTT ngày 30/11/2020 | Quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 34/2025/TT-BKHCN ngày 15/11/2025 quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước | 01/01/2026 |
59. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 01/2021/TT- BKHCN ngày 01/3/2021 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (gọi tắt là cấp xã) về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ | 01/7/2025 |
60. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2021/TT- BKHCN ngày 10/3/2021 | Quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể các tổ chức khoa học và công nghệ công lập | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
61. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 19/2021/TT- BTTTT ngày 03/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 31/2025/TT-BKHCN ngày 14/11/2025 ban hành Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm | 01/01/2026 |
62. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 10/2021/TT- BKHCN ngày 17/11/2021 | Quy định biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
63. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 05/2022/TT- BKHCN ngày 31/5/2022 | Hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ; | 14/10/2025 |
64. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 11/2022/TT- BTTTT ngày 29/7/2022 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi tắt là cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (gọi tắt là cấp xã) về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ | 01/7/2025 |
65. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2023/TT- BKHCN ngày 08/5/2023 | Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ; | 14/10/2025 |
66. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 04/2023/TT- BKHCN ngày 15/5/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia. | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
67. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 05/2023/TT- BKHCN ngày 22/5/2023 | Quy định chi tiết một số nội dung về thu hút, sử dụng và trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 28/11/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác | 28/11/2025 |
68. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 06/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 | Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
69. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 07/2023/TT- BKHCN ngày 25/5/2023 | Quy định việc thuê đảm nhiệm chức danh lãnh đạo tổ chức khoa học và công nghệ công lập đối với người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014 của Chính phủ quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; Nghị định số 87/2014/NĐ- CP ngày 22/9/2014 của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam và Nghị định số Số 27/2020/NĐ-CP ngày 01/3/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2014/NĐ-CP và Nghị định số 87/2014/NĐ-CP | 14/10/2025 |
70. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT- BKHCN ngày 15/11/2011 và Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
71. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 20/2023/TT- BKHCN ngày 12/10/2023 | Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hết hiệu lực đồng thời với Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ | 14/10/2025 |
72. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 22/2023/TT- BKHCN ngày 29/11/2023 | Quy định chi tiết, hướng dẫn cụ thể một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 25/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Khoa học và Công nghệ | 1/10/2025 |
73. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 02/2024/TT- BTTTT ngày 29/3/2024 | Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 29/2025/TT-BKHCN ngày 13/11/2025 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
74. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 17/2024/TT- BTTTT ngày 30/12/2024 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 25/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Khoa học và Công nghệ | 31/10/2025 |
75. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 14/2024/TT- BTTTT ngày 19/12/2025 | Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 46/2025/TT-BKHCN ngày 19/12/2025 quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Khoa học và Công nghệ | 19/12/2025 |
76. | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 12/2008/QĐ- BKHCN ngày 04/9/2008 | Về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30/10/2025 ban hành Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ | 15/12/2025 |
Tổng số: 76 văn bảnTổng số: 76 văn bảnTổng số: 76 văn bảnTổng số: 76 văn bảnTổng số: 76 văn bảnTổng số: 76 văn bản | |||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 244/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TỪ NGÀY 01/01/2025 ĐẾN 31/12/2025
TT | Tên loại văn bản; cơ quan ban hành | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦNVĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦNVĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦNVĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦNVĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦNVĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
1. | Luật của Quốc hội | Số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Sở hữu trí tuệ | Điểm b khoản 1 Điều 86; Điều 86a, Điều 133a; khoản 1, 2, 3 Điều 135; Điều 136a; khoản 6 Điều 139; điểm b khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 164; điểm a khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 191; Điều 191a, Điều 191b, khoản 4 Điều 194 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 | 01/10/2025 |
2. | Luật của Quốc hội | Số 07/2017/QH14 ngày 19/06/2017; Chuyển giao công nghệ | Điều 38, khoản 3 Điều 39 | Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 | 01/10/2025 |
3. | Nghị quyết của Quốc hội | Số 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025, Thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. | Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 | Hết hiệu lực bởi Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 | 01/10/2025 |
4. | Nghị định của Chính phủ | Số 18/2024/NĐ-CP ngày 21/02/2024; quy định về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ | Khoản 2, khoản 3 Điều 1, khoản 3 Điều 4, khoản 1 Điều 5, khoản 2, khoản 3 Điều 6, các Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29 | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
5. | Nghị định của Chính phủ | Số 23/2014/NĐ-CP ngày 03/4/2014; về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 19/2021/NĐ-CP | Điều 1, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17 tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
6. | Nghị định của Chính phủ | Số 19/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021; sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia ban hành kèm theo Nghị định số 23/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ | |||
7. | Nghị định của Chính phủ | Số 88/2025/NĐ-CP ngày 13/5/2025, quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 10 | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 265/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 |
Điều 8 và Điều 9 | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 | |||
8. | Nghị định | Số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020; về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước | Khoản 4 Điều 3, khoản 2 Điều 12, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 35, điểm a, điểm b khoản 1 Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước | 19/8/2025 |
9. | Nghị định | Số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023; quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15 | khoản 3 Điều 87 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 229/2025/NĐ-CP ngày 19/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 87 của Nghị định số 63/2023/NĐ- CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15 | 19/8/2025 |
10. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 13/2009/TT-BKHCN ngày 20/5/2009; hướng dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư | Điểm a khoản 6 Mục II | Thông tư số 20/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2009/TT- BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn đánh giá sơ bộ về an toàn hạt nhân đối với địa điểm nhà máy điện hạt nhân trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư | 06/10/2025 |
11. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012; quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 | Khoản 5 Điều 12, đoạn đầu Điều 14 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 | 15/7/2025 |
12. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 | |||
13. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013; quy định về đo lường đối với phương tiện nhóm 2 | Điều 7, khoản 2 Điều 15, điểm b 1 và điểm b khoản 2 Điều 16, Mẫu 2.CKPM | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
14. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014; hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Khoản 2 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 2, điểm a và điểm b khoản 4 Điều 5; đoạn mở đầu, điểm a, d khoản 2 Điều 6; khoản 1 Điều 10; Điều 12; Điều 13; điểm b khoản 2 Điều 15; khoản 1 Điều 16; khoản 1 Điều 18; Mẫu 1, Mẫu 2, Mẫu 5, Mẫu 6, Mẫu 13, Mẫu 15, Mẫu 16, Mẫu 17 tại Phụ lục kèm theo | Sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | 10/9/2025 (Hết hiệu lực toàn bộ ngày 14/10/2025) |
15. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 | |||
16. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15/7/2015; về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn | Khoản 1 Điều 1; Điều 6; khoản 2 Điều 8; khoản 5 Điều 10; khoản 1 Điều 11; Điều 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24; điểm e, h khoản 1, điểm d khoản 2 Điều 25; khoản 1, 5 Điều 26; khoản 2, 5 Điều 28 và các Mẫu 2. ĐNCN; Mẫu 3.BCTH; Mẫu 4. GCN tại Phụ lục V | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
17. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25/8/2015; quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu | Điểm d khoản 1, khoản 6, khoản 7 Điều 6; Điều 25; khoản 2 Điều 26; khoản 2, 3 Điều 28 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2025/TT-BKHCN ngày 04/6/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2018/TT-BKHCN ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | 01/8/2025 |
18. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | 08/2018/TT-BKHCN ngày 15/6/2018; sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 6 Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 quy định về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu | 01/8/2025 | ||
19. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 01/2018/TT-BKHCN ngày 12/4/2018; quy định tổ chức quản lý đề án "hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" | Điều 7 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
20. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 02/2018/TT-BKHCN ngày 15/5/2018; quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ | Điểm a,c khoản 1 Điều 3 và Mẫu số 06 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
21. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 10/2020/TT-BKHCN ngày 30/12/2020; quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 và nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính phủ về sử dụng mã số, mã vạch | Khoản 1; điểm a khoản 4 Điều 7; | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
22. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 08/2021/TT-BTTTT ngày 14/10/2021; quy định Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo | Nội dung số thứ tự 8, 9 tại khoản 1 Phụ lục 2 ban hành kèm theo | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2025/TT-BKHCN ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2021/TT-BTTTT ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo | 15/5/2025 |
23. | Thông tư của Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 05/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022; quy định, hướng dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 | Khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 3, điểm b khoản 4 Điều 3, điểm a khoản 4 Điều 6, khoản 3 Điều 7, Điều 8, Phụ lục 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2025/TT-BTTTT ngày 18/02/2025 của sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định, hướng dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 | 05/4/2025 |
24. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022; hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | Khoản 1 Điều 3; Điều 5; điểm a khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 7; điểm a khoản 2, điểm a ,b, c khoản 3, khoản 4 Điều 11; Điều 13 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2025/TT-BTTTT ngày 18/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | 05/4/2025 |
25. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 14/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023; ban hành biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của nghị định số 76/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ | Biểu mẫu BM I.1, BM I.2, BM I.3, BM I.4 tại Phụ lục 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | 31/12/2025 |
26. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 | Điều 2 | Hết hiệu lực đồng thời với Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014; hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. | 14/10/2025 |
27. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông | Số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023; quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh | Khoản 1, khoản 2 Điều 2; khoản 1, khoản 2 Điều 3; Điều 5; Điều 6; Điều 7; khoản 3 Điều 13, khoản 3 Điều 14; phụ lục số I, phụ lục số II, phụ lục số III, phụ lục IV, phụ lục V | Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BKHCN ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh | 01/8/2025 |
28. | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | Số 11/2024/TT-BKHCN ngày 30/12/2024; quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ | Điều 2, Điều 3, Chương II và Điều 19 | Bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2025/TT- BKHCN ngày 28/11/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác | 28/11/2025 |
Tổng số: 28 văn bản | |||||