Open navigation

Quyết định 4254-QĐ/BTCTW ngày 31/12/2025 Danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp


BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC
 *

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
________________________

Số 4254-QĐ/BTCTW

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục vị trí việc làm công chức cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp
________________________________________________

- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;

- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;

- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;

- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,

TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).

Điều 2. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này. 


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
 - Đồng chí Trưởng Ban 
(để báo cáo),
- Các đồng chí Phó Trưởng Ban,
- Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam,
 - Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ 
(để phối hợp),
 - Lưu VP, Vụ TC-ĐL.

K/T TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN




Nguyễn Quang Dương


DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CƠ QUAN ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM CÁC CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4254-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
________________________

TT

Tên vị trí việc làm

Ghi chú

I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký

24

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý

22

Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

12

1

Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

2

Phó Chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

3

Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương

4

Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

5

Trưởng ban

6

Cục trưởng

7

Chánh Văn phòng

8

Phó trưởng Ban

9

Phó Cục trưởng

10

Phó Chánh Văn phòng

11

Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng

12

Phó trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng

Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh)

08

13

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

14

Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

15

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp tỉnh, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp tỉnh

16

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp tỉnh

17

Trưởng ban

18

Chánh Văn phòng

19

Phó trưởng Ban

20

Phó Chánh Văn phòng

Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã)

02

21

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã

22

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã

2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký

02

1

Trợ lý

Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị

2

Thư ký

II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ

56

1. Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

31

1

Chuyên viên cao cấp về Công tác Mặt trận

2

Chuyên viên chính về công tác Mặt trận

3

Chuyên viên về công tác Mặt trận

4

Chuyên viên cao cấp về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư

5

Chuyên viên chính về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư

6

Chuyên viên về Công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư

7

Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ, kiểm tra

8

Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra

9

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra

10

Chuyên viên cao cấp về Công tác Tuyên giáo

11

Chuyên viên chính về Công tác Tuyên giáo

12

Chuyên viên về Công tác Tuyên giáo

13

Chuyên viên cao cấp về Công tác Hội quần chúng

14

Chuyên viên chính về Công tác Hội quần chúng

15

Chuyên viên về Công tác Hội quần chúng

16

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

17

Chuyên viên về chuyển đổi số

18

Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp

19

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

20

Chuyên viên chính về quản trị công sở

21

Chuyên viên về quản trị công sở

22

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

23

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

24

Kế toán trưởng

25

Kế toán viên chính

26

Kế toán viên

27

Văn thư viên chính

28

Văn thư viên

29

Chuyên viên chính về lưu trữ

30

Chuyên viên về lưu trữ

31

Thủ quỹ

2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh)

22

32

Chuyên viên chính về công tác Mặt trận

33

Chuyên viên về công tác Mặt trận

34

Chuyên viên chính về Công tác tài chính, kế hoạch

35

Chuyên viên về Công tác tài chính, kế hoạch

36

Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra

37

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra

38

Chuyên viên chính về Công tác Hội quần chúng

39

Chuyên viên về Công tác Hội quần chúng

40

Chuyên viên chính về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có)

41

Chuyên viên về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có)

42

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

43

Chuyên viên về chuyển đổi số

44

Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp

45

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

46

Chuyên viên chính về quản trị công sở

47

Chuyên viên về quản trị công sở

48

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

49

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

50

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

51

Kế toán

52

Văn thư, lưu trữ

53

Thủ quỹ

3. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã)

03

54

Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội

55

Kế toán (nếu có)

56

Chuyên viên Hành chính

Tổng số vị trí việc làm: 80

_______________

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.