Open navigation

Quyết định 96/QĐ-BTC ngày 20/01/2026 Công bố thủ tục hành chính mới triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài


BỘ TÀI CHÍNH
_________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 96/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính 
____________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; 

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 09 năm 2025 của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính mới ban hành trong triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
 - Bộ trưởng 
(để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
 - Văn phòng Chính phủ 
(Cục KSTTHC);
- Bộ Công an;
- Ngân hàng Nhà nước;
 - Văn phòng Bộ 
(P.CCHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Website UBCK;
 - Lưu VT, UBCK 
(25b).

KT. BỘ TRƯỞNG
 THỨ TRƯỞNG





 Nguyễn Đức Chi

PHỤ LỤC

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM THỊ TRƯỜNG TÀI SẢN MÃ HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 96 /QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)
____________________________________

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính cấp trung ương:Thủ tục hành chính cấp trung ương:Thủ tục hành chính cấp trung ương:Thủ tục hành chính cấp trung ương:

1

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Tài sản mã hóa

Ủy ban chứng khoán Nhà nước

2

Điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Tài sản mã hóa

Ủy ban chứng khoán Nhà nước

3

Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Tài sản mã hóa

Ủy ban chứng khoán Nhà nước

PHỤ LỤC

PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG THÍ ĐIỂM THỊ TRƯỜNG TÀI SẢN MÃ HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)
____________________________________

1. Tên thủ tục “Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa”

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức đăng ký cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa nộp các tài liệu quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa) tiếp nhận và kiểm tra danh mục các tài liệu quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP. Trường hợp danh mục các tài liệu này chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ, hợp lệ các tài liệu quy định tại các khoản 1, 2, 5, 6 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, Bộ Tài chính có văn bản về việc tổ chức đăng ký tiến hành các thủ tục quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Bộ Tài chính có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Bước 4: Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Bộ Tài chính có văn bản quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, tổ chức đăng ký cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa tiếp tục nộp các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4, 7, 8 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP và các tài liệu cập nhật hồ sơ (nếu có).

Bước 5: Trường hợp không nhận được hoặc nhận được không đầy đủ các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4, 7, 8 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Bộ Tài chính có văn bản quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, Bộ Tài chính dừng xử lý hồ sơ

Trường hợp nhận được đầy đủ các tài liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, trong thời hạn 30 ngày, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét hồ sơ và cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa; trường hợp từ chối, Bộ Tài chính trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện: 

Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích;

+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định pháp luật.

- Hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP kèm theo Điều lệ của tổ chức đăng ký.

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong trường hợp tài liệu này chưa được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

+ Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP kèm theo các tài liệu sau:

* Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương đối với tổ chức trong trường hợp tài liệu này chưa được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; báo cáo tài chính 02 năm liền trước của tổ chức góp vốn đã được kiểm toán;

* Biên bản thỏa thuận góp vốn, trong đó thể hiện thông tin đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 8 của Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP;

* Văn bản cam kết của tổ chức, cá nhân góp vốn về việc tuân thủ quy định tại Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP và pháp luật có liên quan đến góp vốn.

+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu trụ sở, quyền sử dụng trụ sở hoặc hợp đồng thuê trụ sở. 

+ Danh sách nhân sự theo Mẫu số 05 và Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP; hợp đồng lao động của các nhân sự này.

+ Các Quy trình quy định tại khoản 6 Điều 8 của Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Văn bản thẩm định của Bộ Công an đối với hồ sơ đề xuất an toàn hệ thống thông tin cấp độ 4 của tổ chức đăng ký.

+ Tài liệu chứng minh vốn góp bằng Đồng Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP; báo cáo tài chính năm được kiểm toán hoặc báo cáo vốn điều lệ đã góp được kiểm toán tại thời điểm gần nhất.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm Bộ Tài chính nhận được đầy đủ các tài liệu quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

- Đối tượng thực hiện: Tổ chức đăng ký cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

- Cơ quan thực hiện:

Cơ quan chủ trì: Bộ Tài chính chủ trì giải quyết thủ tục hành chính; trong quá trình thẩm định hồ sơ, Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ Công an để lấy ý kiến chuyên môn về phòng, chống rửa tiền, an ninh hệ thống và phòng, chống tội phạm theo quy định pháp luật theo quy định Điều 17 Nghị quyết số 05/2025/NQ.

- Kết quả thực hiện: 

Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa;

+ Văn bản từ chối và nêu rõ lý do.

- Phí, lệ phí: Không có

- Tên mẫu đơn, tờ khai: 

+ Giấy đề nghị cấp phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Danh sách nhân sự theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

- Yêu cầu, điều kiện: 

+ Là doanh nghiệp Việt Nam, có đăng ký kinh doanh ngành, nghề hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần tại Việt Nam theo Luật Doanh nghiệp.

+ Việc góp vốn điều lệ phải bằng Đồng Việt Nam và có vốn điều lệ đã góp tối thiểu là 10.000 tỷ Đồng Việt Nam.

+ Điều kiện về cổ đông, thành viên góp vốn:

Có tối thiểu 65% vốn điều lệ do các cổ đông, thành viên là tổ chức góp vốn, trong đó có trên 35% vốn điều lệ do ít nhất 02 tổ chức là ngân hàng thương mại, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, công ty bảo hiểm, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ góp vốn;

* Cổ đông, thành viên góp vốn là tổ chức phải có tư cách pháp nhân, hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm liền trước năm đề nghị cấp giấy phép; báo cáo tài chính 02 năm liền trước của tổ chức góp vốn phải được kiểm toán và ý kiến kiểm toán là ý kiến chấp thuận toàn phần;

* Tổ chức, cá nhân chỉ được góp vốn tại 01 tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa do Bộ Tài chính cấp phép;

* Tổng mức góp vốn, mua cổ phần của các nhà đầu tư nước ngoài vào tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa không được vượt quá 49% vốn điều lệ của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

+ Có trụ sở làm việc, có đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang bị, thiết bị văn phòng, hệ thống công nghệ phù hợp với hoạt động cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

+ Điều kiện về nhân sự:

* Tổng giám đốc (Giám đốc) có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc tại bộ phận nghiệp vụ của các tổ chức trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm hoặc quản lý quỹ;

* Giám đốc công nghệ (hoặc vị trí tương đương) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc tại bộ phận công nghệ thông tin của các tổ chức trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, ngân hàng, bảo hiểm, quản lý quỹ hoặc doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghệ;

* Có tối thiểu 10 nhân sự làm việc tại bộ phận công nghệ có văn bằng, chứng chỉ đào tạo về an toàn thông tin mạng đáp ứng quy định tại Điều 50 Luật an toàn thông tin mạng; có tối thiểu 10 nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại các bộ phận nghiệp vụ khác.

+ Có các quy trình nghiệp vụ sau:

* Quy trình quản trị rủi ro, bảo mật thông tin;

* Quy trình cung cấp dịch vụ nền tảng phát hành tài sản mã hóa;

* Quy trình lưu ký, quản lý tài sản khách hàng;

* Quy trình giao dịch, thanh toán;

* Quy trình tự doanh;

* Quy trình phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;

* Quy trình công bố thông tin;

* Quy trình kiểm soát nội bộ;

* Quy trình giám sát giao dịch;

* Quy trình ngăn ngừa xung đột lợi ích, giải quyết khiếu nại của khách hàng, bồi thường khách hàng.

+ Hệ thống công nghệ thông tin của Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa phải đáp ứng tiêu chuẩn cấp độ 4 an toàn hệ thống công nghệ thông tin theo quy định pháp luật về an toàn thông tin trước khi đưa vào vận hành, khai thác.

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại Việt Nam.

Mẫu số 02. Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……….., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
 TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA

Kính gửi: Bộ Tài chính

Chúng tôi là: 

- Công ty ................ (tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng Anh, tên viết tắt ghi bằng chữ in hoa)

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ...... do ................ cấp ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

- Vốn điều lệ: 

- Vốn chủ sở hữu: 

- Địa chỉ trụ sở chính: 

- Điện thoại: ......Website: 

- Thông tin về người quản lý doanh nghiệp của tổ chức đăng ký (ghi rõ họ và tên; chức danh; số định danh cá nhân[1]/số hộ chiếu[2]; ngày, tháng, năm sinh).

- Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của tổ chức đăng ký (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải).

Căn cứ các điều kiện cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa theo quy định pháp luật, chúng tôi nhận thấy Công ty đáp ứng đủ điều kiện theo quy định. 

Đề nghị Bộ Tài chính xem xét cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa. 

Chúng tôi bảo đảm các thông tin trên đây và các thông tin trong hồ sơ kèm theo là hoàn toàn chính xác. Chúng tôi cam kết tuân thủ quy định pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động kinh doanh và cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa. 

Hồ sơ kèm theo:
(Liệt kê các tài liệu kèm theo)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 03. Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
_________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

………..., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG, THÀNH VIÊN GÓP VỐN 

TT

Tên cá nhân/ Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Tỷ lệ góp vốn (% vốn điều lệ)

Ngày tháng năm sinh

Số định danh cá nhân

Số Hộ chiếu 

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương

Ngành nghề kinh doanh

Mã số

Ngày cấp

Nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I. Tổ chức 

(Cộng)

1

.....

2

.....

II. Cá nhân

(Cộng)

3

.....

4

.....

Tổng cộng

Hồ sơ kèm theo:
(Liệt kê các tài liệu kèm theo)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 Ghi chú: 

1. Cột (3) và (7): Định dạng theo ngày/tháng/năm.

2. Cột (4): Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.

3. Cột (5): Đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.

4. Cột (9): Đường link thông tin về ngành nghề kinh doanh của tổ chức góp vốn trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

5. Cột (10): Định dạng % làm tròn đến số thập phân thứ hai.

Mẫu số 04. Bản thuyết minh cơ sở vật chất

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
___________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……..., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

BẢN THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT 

I. GIỚI THIỆU CHUNG

- Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng chữ in hoa): ......

- Địa chỉ trụ sở chính: ......

- Số điện thoại: ......; website: ......

II. THUYẾT MINH CHI TIẾT

1. Diện tích, bố trí mặt bằng trụ sở làm việc

a) Tổng diện tích: ......

b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)

........................................

2. Cơ sở vật chất:

TT

Thiết bị, phần mềm

Mô tả chức năng/ thông số kỹ thuật

Số lượng

I

Hệ thống trang thiết bị văn phòng

1

....

2

....

...

II

Hệ thống phục vụ cho tổ chức thị trường giao dịch, thanh toán

1

....

2

...

...

III

Hệ thống phục vụ cho hoạt động tự doanh

1

....

2

....

...

IV

Hệ thống phục vụ hoạt động lưu ký, quản lý tài sản khách hàng 

1

...

2

...

...

V

Hệ thống phục vụ hoạt động cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa

1

...

2

...

....

VI

Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở dữ liệu, lịch sử giao dịch

1

....

2

....

...

VII

Hệ thống an ninh, bảo mật thông tin

1

....

2

...

...

VIII

Hệ thống khác

1

....

2

...

...

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực đối với những nội dung trên. 

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 05. Danh sách nhân sự

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
____________________________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

...., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

DANH SÁCH NHÂN SỰ

TT

Họ và tên

Chức vụ

Ngày tháng năm sinh

Số định danh cá nhân

Số Hộ chiếu

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán

Chứng chỉ hành nghề chứng khoánChứng chỉ hành nghề chứng khoánChữ ký

Loại chứng chỉ 

Số hiệu 

Ngày cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I. (Tổng) giám đốc/ Giám đốc

.....

II. Giám đốc công nghệ (hoặc vị trí tương đương)

.....

III. Nhân sự công nghệ

.....

.....

IV. Nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán

.....

.......

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú: 

1. Cột (5): Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.

2. Cột (6): Đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.

3. Cột (7): Môi giới Chứng khoán/Phân tích Tài chính/Quản lý Quỹ,... khác (nếu có).

4. Cột (9): Định dạng theo ngày/tháng/năm.


Mẫu số 06. Bản thông tin cá nhân

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……..., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

 

Ảnh (4 x 6)

BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên: ..……………………………………………….. Quốc tịch: 

2. Ngày, tháng, năm sinh: Ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

3. Số định danh cá nhân (đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân): ………………….. 

4. Số hộ chiếu (đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân): ……………………….. 

5. Điện thoại liên hệ: ......Email: 

6. Trình độ chuyên môn: 

7. Nghề nghiệp: 

8. Chức vụ hiện tại: 

9. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí):

Thời gian

(Tháng/năm)

Nơi làm việc

Chức vụ/

Vị trí việc làm

Mô tả công việc

Từ.../... đến.../...

Từ.../... đến.../...

Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên. 

NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)


2. Tên thủ tục “Điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa”

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa nộp hồ sơ điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa) tiếp nhận và kiểm tra danh mục hồ sơ. Trường hợp danh mục hồ sơ chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn bổ sung danh mục hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Trong thời hạn 07 (bẩy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa; trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện: 

Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích;

+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định pháp luật.

- Thành phần hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP;

+ Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ, hồ sơ kèm theo Quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty về việc thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ;

+ Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính, hồ sơ kèm theo tài liệu bao gồm: Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm Nghị Quyết 05/2025/NQ-CP, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu trụ sở, quyền sử dụng trụ sở hoặc hợp đồng thuê trụ sở quy định tại khoản 4 Điều 9 Nghị Quyết số 05/2025/NQ-CP; Văn bản thẩm định của Bộ công an đối với hồ sơ đề xuất an toàn hệ thống thông tin cấp độ 4 của tổ chức đăng ký quy định tại khoản 7 Điều 9 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP; 

+ Trường hợp tăng vốn điều lệ, hồ sơ kèm theo xác nhận của tổ chức kiểm toán được chấp thuận về khoản vốn tăng thêm hoặc báo cáo tài chính tại thời điểm sau khi tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa hoàn thành việc tăng vốn điều lệ đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán được chấp thuận;

+ Trường hợp giảm vốn điều lệ, hồ sơ kèm theo báo cáo vốn chủ sở hữu sau khi giảm được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán được chấp thuận;

+ Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh, hồ sơ kèm theo Quyết định của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty thông qua việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) kèm theo Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP;

+ Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật, hồ sơ kèm theo Quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty thông qua thay đổi chức danh của người đại diện theo pháp luật, Điều lệ công ty sửa đổi (trường hợp thay đổi chức danh) và các tài liệu quy định tại điểm e khoản 1 Điều 11 Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP (tài liệu bao gồm : Quyết định của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty thông qua việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, chủ tịch Hội đồng thành viên, chủ tịch công ty hoặc Tổng Giám đốc (Giám đốc) kèm theo Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phục lục ban hành kèm theo Nghị Quyết 05/2025/NQ-CP.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 (bẩy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối tượng thực hiện: Tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

- Cơ quan thực hiện: Bộ Tài chính 

- Kết quả thực hiện: 

Giấy phép điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa;

+ Văn bản từ chối và nêu rõ lý do.

- Phí, lệ phí: Không có

- Tên mẫu đơn, tờ khai: 

+ Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu trụ sở, quyền sử dụng trụ sở hoặc hợp đồng thuê trụ sở.

+ Bản thông tin cá nhân theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

- Yêu cầu, điều kiện: Không có. 

- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại Việt Nam.



Mẫu số 08. Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

....., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
 TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA

Kính gửi: Bộ Tài chính

Chúng tôi là:

- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)

- Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa số: ......do Bộ Tài chính cấp ngày .......tháng .......năm 20 .......

Đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận cho Công ty được điều chỉnh, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa như sau:

I. Đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

1. Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh):

a. Trường hợp thay đổi tên của công ty

- Tên cũ: 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: 

+ Tên viết tắt: 

- Tên mới: 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: 

+ Tên viết tắt: 

- Lý do thay đổi: 

b. Trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính

- Địa chỉ cũ: 

- Địa chỉ mới: 

- Lý do thay đổi: 

c. Trường hợp thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn điều lệ) của công ty

- Vốn điều lệ trước khi thay đổi:  

- Vốn điều lệ công ty sau khi thay đổi: 

- Lý do thay đổi: 

2. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh

- Người đại diện theo pháp luật cũ:

+ Họ và tên: 

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

+ Ngày, tháng, năm sinh: 

+ Chức danh: 

- Người đại diện pháp luật mới:

+ Họ và tên: 

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

+ Ngày, tháng, năm sinh: 

+ Chức danh: 

- Lý do thay đổi: 

3. Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật

- Họ và tên: 

- Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

- Ngày, tháng, năm sinh: 

- Các thông tin thay đổi (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh): 

- Lý do thay đổi: 

II. Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Lý do đề nghị thu hồi: 

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi kèm theo. 

Hồ sơ gửi kèm:
(Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 04. Bản thuyết minh cơ sở vật chất

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……....., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

BẢN THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT 

I. GIỚI THIỆU CHUNG

- Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng chữ in hoa): 

- Địa chỉ trụ sở chính: 

- Số điện thoại: ......; website: 

II. THUYẾT MINH CHI TIẾT

1. Diện tích, bố trí mặt bằng trụ sở làm việc

a) Tổng diện tích: 

b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)

 

2. Cơ sở vật chất:

TT

Thiết bị, phần mềm

Mô tả chức năng/ thông số kỹ thuật

Số lượng

I

Hệ thống trang thiết bị văn phòng

1

....

2

....

...

II

Hệ thống phục vụ cho tổ chức thị trường giao dịch, thanh toán

1

....

2

...

...

III

Hệ thống phục vụ cho hoạt động tự doanh

1

....

2

....

...

IV

Hệ thống phục vụ hoạt động lưu ký, quản lý tài sản khách hàng 

1

...

2

...

...

V

Hệ thống phục vụ hoạt động cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa

1

...

2

...

....

VI

Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở dữ liệu, lịch sử giao dịch

1

....

2

....

...

VII

Hệ thống an ninh, bảo mật thông tin

1

....

2

...

...

VIII

Hệ thống khác

1

....

2

...

...

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực đối với những nội dung trên. 

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Mẫu số 06. Bản thông tin cá nhân

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……..., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

 

Ảnh (4 x 6)

BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên: ...... Quốc tịch: 

2. Ngày, tháng, năm sinh: Ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

3. Số định danh cá nhân (đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân): ……………………. 

4. Số hộ chiếu (đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân): ………………….. 

5. Điện thoại liên hệ: ......Email: 

6. Trình độ chuyên môn: 

7. Nghề nghiệp: 

8. Chức vụ hiện tại: 

9. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí):

Thời gian

(Tháng/năm)

Nơi làm việc

Chức vụ/

Vị trí việc làm

Mô tả công việc

Từ.../... đến.../...

Từ.../... đến.../...

Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên. 

NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)


3. Tên thủ tục “Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa”

- Trình tự thực hiện: 

+ Bước 1: Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa nộp văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

Bước 2: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Bộ phận một cửa) tiếp nhận và kiểm tra danh mục hồ sơ. Trường hợp danh mục hồ sơ chưa đầy đủ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hướng dẫn bổ sung danh mục hồ sơ theo quy định.

+ Bước 3: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa, Bộ Tài chính có văn bản trả lời về việc thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích, qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định pháp luật.

- Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

- Đối tượng thực hiện: Tổ chức cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

- Cơ quan thực hiện: Bộ Tài chính

- Kết quả thực hiện: Văn bản trả lời về việc thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

- Phí, lệ phí: Không có

- Tên mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP.

- Yêu cầu, điều kiện: Không có. 

- Căn cứ pháp lý: Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP ngày 09/9/2025 của Chính phủ về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hoá tại Việt Nam.



Mẫu số 08. Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

……....., ngày ....... tháng ....... năm 20 .......

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
 TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA

Kính gửi: Bộ Tài chính

Chúng tôi là:

- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)

- Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa số: ......do Bộ Tài chính cấp ngày .......tháng .......năm 20 .......

Đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận cho Công ty được điều chỉnh, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa như sau:

I. Đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

1. Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh):

a. Trường hợp thay đổi tên của công ty

- Tên cũ: 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: 

+ Tên viết tắt: 

- Tên mới: 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): 

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: 

+ Tên viết tắt: 

- Lý do thay đổi: 

b. Trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính

- Địa chỉ cũ: 

- Địa chỉ mới: 

- Lý do thay đổi: 

c. Trường hợp thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn điều lệ) của công ty

- Vốn điều lệ trước khi thay đổi:  

- Vốn điều lệ công ty sau khi thay đổi: 

- Lý do thay đổi: 

2. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh

- Người đại diện theo pháp luật cũ:

+ Họ và tên: 

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

+ Ngày, tháng, năm sinh: 

+ Chức danh: 

- Người đại diện pháp luật mới:

+ Họ và tên: 

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

+ Ngày, tháng, năm sinh: 

+ Chức danh: 

- Lý do thay đổi: 

3. Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật

- Họ và tên: 

- Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu2: 

- Ngày, tháng, năm sinh: 

- Các thông tin thay đổi (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh): 

- Lý do thay đổi: 

II. Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Lý do đề nghị thu hồi: 

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi kèm theo. 

Hồ sơ gửi kèm:
(Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
(Người đại diện theo pháp luật)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)




[1] Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.

[2] Đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.