Open navigation

Quyết định 344/QĐ-BTC ngày 24/02/2026 Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà

BỘ TÀI CHÍNH
_________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 344/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 2 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
____________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 08 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan. 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 

Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính tại: số thứ tự 1, 3 điểm A mục 1 Phần I; số thứ tự 1, 2, 3 điểm A mục 2 phần I; số thứ tự 1 điểm B mục 2 phần I; số thứ tự 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 21 điểm C mục 2 Phần I Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022; số thứ tự 1, 2, 4, 6 điểm C mục 1 phần I, số thứ tự 12, 18 điểm A mục 2 phần I, số thứ tự 2, 18, 19 điểm C mục 2 phần I Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015; số thứ tự 1 mục 1 phần I, số thứ tự 1 mục 2 phần I Quyết định số 2061/QĐ-BTC ngày 28/10/2019; số thứ tự 1 mục 1 phần I Quyết định số 350/QĐ-BTC ngày 08/3/2019; số thứ tự 4 điểm C mục 2 Phần I Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020; số thứ tự 6, 7 mục 1 phần I Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025.

Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan, Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chi cục trưởng các Chi cục Hải quan khu vực và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:
- Như Điều 3;
 - Lãnh đạo Bộ 
(để báo cáo);
 - Bộ Tư pháp 
(Cục KSTTHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Website Cục Hải quan;
 - Lưu
: VT, CHQ (3b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Đức Chi

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 344/QĐ-BTC ngày 24 tháng 2 năm 2026 của Bộ Tài chính)
____________________________________

PHẦN I:
 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan giải quyết

1

Thủ tục đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên trường hợp doanh nghiệp đề nghị đình chỉ

Hải quan

Cục Hải quan

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan giải quyết

Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung

1.

1.011403

Thủ tục đưa hàng về bảo quản

Điều 32 Thông tư 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC và khoản 17 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 3 điểm A mục 1 Phần I)

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 9 phần I)

2.

1.005458

Thủ tục hủy tờ khai hải quan

Điều 22 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 18 điểm C mục 2 Phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 12 phần I)

3.

2.002184

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

- Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 8 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 19 điểm C mục 2 Phần I).

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 11 phần I)

4.

1.006440

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu; 

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công; 

Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; 

Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;

Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài 

Điều 61, Điều 67, Điều 70 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 33, 38, 42 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.


Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 21 điểm C mục 2 Phần I);

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C mục 1 Phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 42 phần I)

5.

1.006429

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu; 

Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm được phép xuất khẩu ra nước ngoài; 

Thủ tục xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu;

Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa; 

Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công 

Điều 61, Điều 75 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 33, 46 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 20 điểm C mục 2 Phần I);

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C mục 1 Phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 34 phần I).

6.

1.011724 


Thủ tục thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu 

Điều 56 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 29 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu


Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 1 điểm A mục 1 Phần I).

7.

1.012470


Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất; Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu theo loại hình nhập sản xuất xuất khẩu trước khi ký kết hợp đồng gia công, bên nhận gia công được sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cung ứng cho hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư do tổ chức, cá nhân tại Việt Nam cung cấp theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài 

Điều 86 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 53 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.


Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu


Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 16 điểm C mục 2 Phần I).

8.

1.007855


Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn

Điều 64 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 36 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 11 điểm C mục 2 Phần I).

9.

1.007746


Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho 

Điều 80 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 51 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 6 điểm C mục 1 Phần I).

10.

1.007740

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập; hàng hóa chuyển tải, sang mạn tại cảng biển

Điều 64 Luật Hải quan số 54/2014/QH13, Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 21 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Khoản 9 Điều 52b Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 26 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 8 điểm C mục 2 Phần I)

11.

1.007807

Thủ tục xác định trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 của Chính phủ

Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hải quan

Cục Hải quan

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 của Bộ Tài chính (STT 2 điểm A mục 2 phần I)

12.

1.007781

Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 

Khoản 61 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Điều 140 Thông tư số 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 71 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC

Hải quan

Chi cục Hải quan khu vực

Quyết định 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 1 điểm A mục 2 phần I)


13.

1.012839

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 

Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hải quan

- Chi cục Hải quan khu vực

- Đơn vị Hải quan nơi đăng ký tờ khai (trong trường hợp được Chi cục Hải quan khu vực phân cấp thực hiện).

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 1 điểm B mục 2 phần I);

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 2 điểm C mục 2 phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025. 

14.

1.007640

Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Chi cục Hải quan khu vực

Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025

Hải quan

Chi cục Hải quan khu vực


- Quyết định số 2061/QĐ-BTC ngày 28/10/2019 (STT 1 mục 1 phần I) 

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025

15.

1.007665

Thủ tục công nhận doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên 

Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015; Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025.

Hải quan

Cục Hải quan


Quyết định số 350/QĐ-BTC ngày 08/3/2019 của Bộ Tài chính (STT 1 mục 1 phần I)

16.

1.013475

Thủ tục xác định trước trị giá hải quan 

- Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025;

- Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018

Hải quan

Cục Hải quan

- Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 3 điểm A mục 2 phần I);

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 18 điểm A mục 2 phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025

17.

1.013483

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh

Điều 43 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP, 

Điều 51a Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 22 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu.

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 6 điểm C mục 2 Phần I)

18.

1.007850

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển tại cảng biển

Điều 44 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP, 

Điều 51b Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 7 điểm C mục 2 Phần I)

19.

1.007843

Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã xuất khẩu

Khoản 25 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 08/2015/NĐ-CP;

Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 18 điểm C mục 2 phần I);

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 6 phần I)

20.

1.007844

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất ra nước ngoài hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan 

Điều 48 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 26 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 19 điểm C mục 2 phần I).

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 (STT 7 phần I)

21.

1.007865

Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất 

Điều 49 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP.

Mẫu số 02 và Mẫu số 02a Phụ lục IX Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I Thông tư số 121/2025/TT-BTC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 4 điểm C mục 2 Phần I)

22.

1.007738

Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Khoản 4 Điều 1 và Phụ lục V Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính (STT 1 điểm C mục 1 phần I)

23.

1.007739

Thủ tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

Khoản 4 Điều 1 và Phụ lục V Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính (STT 2 điểm C mục 1 phần I)

24.

1.007742

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất

Khoản 48 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 13 điểm C mục 2 phần I)

25.

1.007878

Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam

Khoản 39 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 12 điểm C mục 2 phần I)

26.

1.009093

Thủ tục hải quan đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh

Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

Mẫu số 39 Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu

Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (STT 6 mục 1 Phần I)

27.

1.009092

Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hóa 

Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.

Mẫu số 39 Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu

Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (STT 7 mục 1 Phần I).

3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ

1.

1.007747

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Điều 87 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Công bố tại Quyết định số 2065/QĐ-BTC ngày 06/10/2022 (STT 15 điểm C mục 2 phần I).

2.

1.007641

Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Cục Hải quan 

Điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Hải quan

Cục Hải quan

- Quyết định số 2061/QĐ-BTC ngày 25/10/2019 (STT 1 mục 2 phần I).

- Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025

3.

1.007799

Thủ tục thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu

Điều 98 Thông tư 38/2015/TT-BTC hiện đã được bãi bỏ tại khoản 1 điều 2 Thông tư 39/2018/TT-BTC nhưng chưa được công bố bãi bỏ TTHC

Hải quan

Hải quan cửa khẩu

Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 12 điểm A mục 2 phần I)

4.

1.007741

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp

Điều 51c Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Hải quan

Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu

Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 (STT 4 điểm C mục 1 Phần I)







[FILE ĐÍNH KÈM TRONG VĂN BẢN]



Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.