ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 330/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ sửa đổi giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thuế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
____________________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 09/TTr-SXD ngày 13 tháng 01 năm 2026 về việc đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thuế thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ sửa đổi giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực Thuế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ sửa đổi giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan và thực hiện đăng nhập, công khai các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.
b) Gửi nội dung cụ thể từng TTHC đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC đã được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và:
1. Sửa đổi, bổ sung các TTHC số: 93, 94, 97 tại Mục V Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
2. Bãi bỏ các TTHC số: 95, 96 tại Mục V Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
____________________________________
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
STT | Mã số TTHC | Lĩnh vực/ Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
I | Lĩnh vực: Thuế (03 TTHC) | |||||
1 | 3.000255.H48 | Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng | - Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc. | - Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi). - Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi). - Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cách thức thực hiện thông qua các cách thức sau: + Trực tiếp. + Qua dịch vụ bưu chính. + Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn | Không | Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. |
- Tại Trung tâm Đăng kiểm: 01 ngày làm việc. | Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Nộp trực tiếp. - Nộp trực tuyến. - Nộp qua dịch vụ bưu chính. | |||||
2 | 3.000251.H48 | Xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp | - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ trả lại hoặc bù trừ phí, cơ sở đăng kiểm thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho chủ xe để hoàn chỉnh lại hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ. - Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03 ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm được, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí. - Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định. - Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định. | Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Nộp trực tiếp. - Nộp trực tuyến. - Nộp qua dịch vụ bưu chính. | Không | Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. |
3 | 3.000252.H48 | Xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên | 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông và các giấy tờ kèm theo. | Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả tại các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Nộp trực tiếp. - Nộp trực tuyến. - Nộp qua dịch vụ bưu chính. | Không | Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ: 02 TTHC
STT | Mã TTHC | Lĩnh vực/Tên TTHC | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
I | Lĩnh vực: Thuế (02 TTHC) | ||
1 | 3.000253.H48 | Đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ | Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô |
2 | 3.000254.H48 | Đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu | Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
____________________________________
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Xây dựng, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. Lĩnh vực: Thuế (03 TTHC)
1. Thủ tục Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng
Thời hạn giải quyết:
1.1. Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận.
Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. | Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã | Trong giờ hành chính | Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định |
B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. | |||
B2: Chuyển hồ sơ | - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
B3: Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. | Lãnh đạo phòng | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ | Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. | Chuyên viên xử lý | 08 ngày làm việc | Hồ sơ |
B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ |
B6: Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Đơn xin xác nhận xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã ký xác nhận |
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết | - Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư; Chuyên viên xử lý | 0,5 ngày làm việc | Đơn xin xác nhận xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã ký xác nhận |
B8: Trả kết quả phi địa giới | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân | Trong giờ hành chính | Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định |
1.2 Tại Trung tâm Đăng kiểm: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận.
Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
B1: Nộp hồ sơ | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. | - Chủ xe - Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | Hồ sơ |
B2: Xử lý hồ sơ | - Đối chiếu thông tin, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm phê duyệt hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Giấy chứng nhận kiểm định (không cấp Tem kiểm định) - Biên bản thu Tem kiểm định |
B3: Ký duyệt, phát hành | - Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt hồ sơ. | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm | 0,5 ngày làm việc | - Giấy chứng nhận kiểm định (không cấp Tem kiểm định) - Biên bản thu Tem kiểm định |
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | |||
B4: Trả kết quả | - Chủ sở hữu phương tiện hoặc người được ủy quyền ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | - Hồ sơ. - Giấy chứng nhận kiểm định (không cấp Tem kiểm định) - Biên bản thu Tem kiểm định |
2. Thủ tục Xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
B1: Nộp hồ sơ | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. | - Chủ xe - Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | Hồ sơ |
B2: Xử lý hồ sơ | - Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Trình Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm phê duyệt hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ/Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ |
B3: Ký duyệt, phát hành | - Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xem xét, phê duyệt hồ sơ. | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm | 0,5 ngày làm việc | Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ/ Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ |
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | |||
B4: Trả kết quả | - Chủ sở hữu phương tiện hoặc người được ủy quyền ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | - Hồ sơ. - Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ/ Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ |
3. Thủ tục Xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
B1: Nộp hồ sơ | Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. | - Chủ xe - Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | Hồ sơ |
B2: Xử lý hồ sơ | - Đối chiếu thông tin, tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Trình Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm phê duyệt hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định hoặc trả lại hồ sơ trong trường hợp kết quả kiểm tra không phù hợp |
B3: Ký duyệt, phát hành | - Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xem xét, phê duyệt hồ sơ. | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm | 0,5 ngày làm việc | Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định |
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | |||
B4: Trả kết quả | - Chủ sở hữu phương tiện hoặc người được ủy quyền ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. | Nhân viên nghiệp vụ tại Trung tâm Đăng kiểm | Trong giờ làm việc | - Hồ sơ. - Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định. |