Open navigation

Quyết định 2168/QĐ-BKHCN ngày 21/04/2026 Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 2168/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
____________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và được thay thế lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
 - Bộ trưởng 
(để b/c);
- Các Thứ trưởng;
 - Bộ Tư pháp 
(Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
 - Trung tâm Công nghệ thông tin 
(để t/h);
 - Trung tâm Truyền thông KH&CN 
(để đăng tải, đưa tin);
 - Lưu
: VT, CTS, VPB (KSTT).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Phạm Đức Long


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Quyết định số 2168/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
____________________________________

PHẦN I:
 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.011883

Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

2.

1.011886

Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

3.

1.004426

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

4.

1.004186

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

5.

1.010259

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

6.

1.010260

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

7.

1.010261

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

8.

1.010262

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

9.

1.010269

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

10.

1.010270

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

11.

1.010271

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

12.

1.010277

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

13.

1.010278

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

14.

1.010279

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

15.

1.010301

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

16.

1.010302

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

17.

1.010303

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

18.

1.010305

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

19.

1.010306

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

20.

1.010307

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

21.

1.004500

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

22.

1.010268

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

23.

1.010276

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

24.

1.010288

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

25.

1.010272

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

26.

1.010280

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

27.

1.010308

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

28.

1.010316

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

29.

1.010317

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

30.

1.010293

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

31.

1.010294

Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

32.

1.010295

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

33.

1.010265

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

34.

1.010266

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

35.

1.010267

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

36.

1.010281

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

37.

1.010282

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

38.

1.010283

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

39.

1.010285

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

40.

1.010286

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

41.

1.010287

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực

42.

3.000411

Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

B

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3.

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4.

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5.

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6.

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7.

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8.

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9.

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10.

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11.

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12.

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13.

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14.

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15.

2.002780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16.

2.002790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.011887

Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Cấp trực tiếp giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

2

1.010309

Cấp giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

3

1.011888

Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

4

1.010311

Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

5

1.011889

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử đối tượng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

6

1.010312

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh).

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

B

Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Không.

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.