ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 588/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 09 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
____________________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1020/TTr-SXD ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Tài chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
TT | Tên TTHC (Mã TTHC) | Cơ quan thực hiện | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
1 | Thủ tục xác định xe thuộc trưởng hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp (3.000251) | Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng | Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. | |
2 | Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên (3.000252) | Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng | Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. | |
3 | Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng (3.000255) | Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng | Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. | Không | - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; - Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15; - Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô. | Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống 09 ngày |
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: 03 TTHC
Trong đó
- TTHC mới ban hành: | 03 | TTHC |
+ Cấp tỉnh: | 00 | TTHC |
+ Cấp xã: | 00 | TTHC |
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: | 03 | TTHC |
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: | 03 | TTHC |
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: | 03 | TTHC |
- Số TTHC có phí, lệ phí: | 00 | TTHC |
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: | 01 | TTHC |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1.Thủ tục xác định xe thuộc trưởng hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp (Mã TTHC: 3.000251)
1.2.Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên (Mã TTHC: 3.000252)
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tài chính và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | 0,5 giờ làm việc. |
Bước 2 | Lãnh đạo trung tâm xem xét, phân công thụ lý hồ sơ. | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới | 0,5 giờ làm việc |
Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; kiểm tra điều kiện miễn phí, hoàn phí hoặc bù trừ phí; dự thảo kết quả giải quyết | Nhân viên nghiệp vụ/Đăng kiểm viên | 05 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm | 01 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng | Văn thư/nhân viên nghiệp vụ | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tài chính; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường | Không tính thời gian |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Tổng thời gian giải quyết TTHC | (08 giờ làm việc) 01 ngày làm việc | |
3.Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng (Mã TTHC: 3.000255)
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tài chính và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ. | Lãnh đạo Phòng VT&ATGT | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) | Công chức Phòng VT&ATGT | 60 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Xem xét phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Phòng VT&ATGT | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC | Văn thư Sở Xây dựng | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Tài chính; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. | Không tính thời gian |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Tổng thời gian giải quyết TTHC | (72 giờ làm việc) 09 ngày làm việc | |