HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 34/2025/NQ-HĐND | Hải Phòng, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố
___________________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí năm 2015 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 99/2022/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 56/2024/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
Xét Tờ trình số 277/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng; các Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố, bao gồm: lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất; phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (trường hợp khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai).
b) Phí, lệ phí theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này áp dụng đối với cả đối tượng thực hiện thủ tục đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của các luật có liên quan có giá trị pháp lý tương đương như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 21 Điều 3 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Tổ chức bao gồm:
a) Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, đơn vị vũ trang nhân dân, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức khác theo quy định của pháp luật;
b) Tổ chức kinh tế theo quy định của Luật Đầu tư;
c) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc;
d) Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao gồm cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác của nước ngoài có chức năng ngoại giao được Chính phủ Việt Nam thừa nhận; cơ quan đại diện của tổ chức thuộc Liên hợp quốc, cơ quan hoặc tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chức liên chính phủ.
2. Cá nhân bao gồm:
a) Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam;
b) Cộng đồng dân cư;
c) Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
3. Giấy chứng nhận là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của các luật có liên quan có giá trị pháp lý tương đương như Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 21 Điều 3 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều 3. Đối tượng nộp, mức thu phí, lệ phí
1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố (Phụ lục I kèm theo).
2. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố (Phụ lục II kèm theo).
3. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố (Phụ lục III kèm theo).
4. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố (Phụ lục IV kèm theo).
5. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố (Phụ lục V kèm theo).
Điều 4. Tổ chức thu phí, lệ phí
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố nộp phí, lệ phí cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Điều 5. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
1. Quản lý và sử dụng phí
a) Đơn vị sự nghiệp công lập (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này): Được trích lại 80% số phí thu được, 20% nộp ngân sách nhà nước;
b) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo quy định của pháp luật;
c) Tổ chức thu phí có trách nhiệm quản lý và sử dụng tiền phí theo quy định tại Nghị định số 120/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP; Thông tư số 85/2019/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC.
2. Quản lý lệ phí
a) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo quy định của pháp luật;
b) Tổ chức thu lệ phí phải thực hiện nghiêm chế độ kế toán; định kỳ báo cáo quyết toán thu, nộp lệ phí thu được; công khai tài chính theo quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Mức thu các loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết này đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến được áp dụng khi Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương và Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng hết hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ một phần, toàn bộ các Nghị quyết sau:
a) Bãi bỏ khoản 5, khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Phụ lục số 05, Phụ lục số 06 kèm theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND;
b) Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND;
c) Bãi bỏ các thứ tự số I.12, I.13, I.14, I.15, II.5 tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
d) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và chỉ đạo các cấp, các ngành, các đơn vị và địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND)
___________________________________
Phụ lục I
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
___________________________________
1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có ủy quyền giải quyết các công việc về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu lệ phí
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;
b) Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc tặng cho quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng hoặc mở rộng đường giao thông theo quy hoạch hoặc tặng cho quyền sử dụng đất để làm nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
3. Mức thu lệ phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu lệ phí | ||
Đất | Tài sản | Đất + Tài sản | |||
I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | ||||
1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 35.000 | 35.000 | 35.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 25.000 | 25.000 | 30.000 |
3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 25.000 | 25.000 | 30.000 |
II | ĐỐI TỔ CHỨC | ||||
1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 40.000 | 40.000 | 45.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 30.000 | 30.000 | 35.000 |
3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 30.000 | 30.000 | 35.000 |
Phụ lục II
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
___________________________________
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng;
b) Tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc tặng cho quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư để xây dựng các công trình phục vụ lợi ích chung của cộng đồng hoặc mở rộng đường giao thông theo quy hoạch hoặc tặng cho quyền sử dụng đất để làm nhà tình nghĩa, nhà tình thương, nhà đại đoàn kết gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.
3. Mức thu phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | ||
Đất | Tài sản | Đất + Tài sản | |||
I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | ||||
1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 100.000 | 100.000 | 155.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 100.000 | 100.000 | 115.000 |
3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 125.000 | 155.000 | 170.000 |
II | ĐỐI TỔ CHỨC | ||||
1 | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 215.000 | 215.000 | 215.000 |
2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 155.000 | 155.000 | 175.000 |
3 | Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 290.000 | 290.000 | 355.000 |
Phụ lục III
PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
___________________________________
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí: Các cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 156/2025/NĐ-CP.
3. Mức thu phí:
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | ||
Đất | Tài sản | Đất + Tài sản | |||
I | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN | ||||
1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 180.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 175.000 |
2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 180.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 175.000 |
3 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 145.000 | 175.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 140.000 | 170.000 |
4 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 120.000 | 150.000 | 185.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 115.000 | 145.000 | 180.000 |
5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận |
| 150.000 |
|
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận |
| 145.000 |
|
II | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | ||||
1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
2 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
3 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 280.000 | 280.000 | 350.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 275.000 | 275.000 | 345.000 |
4 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 265.000 | 275.000 | 350.000 |
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận | 260.000 | 270.000 | 345.000 |
5 | Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
a | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận |
| 280.000 |
|
b | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ/ Giấy chứng nhận |
| 275.000 |
|
Phụ lục IV
PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
___________________________________
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu được cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
b) Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
c) Tổ chức, cá nhân tự tra cứu thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên trong Hệ thống đăng ký trực tuyến của Cục đăng ký giao dịch bảo đảm và bồi thường Nhà nước thuộc Bộ Tư pháp.
3. Mức thu phí:
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất: 30.000 Việt Nam đồng/hồ sơ.
Phụ lục V
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
___________________________________
1. Đối tượng nộp phí
a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
b) Các cá nhân khi có đơn đề nghị xác nhận về điều kiện nhà ở tại nơi có dự án nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Các trường hợp miễn thu phí
a) Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
b) Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
c) Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Phí và lệ phí.
3. Mức thu phí
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
Stt | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí |
I | Thông tin đất đai |
|
|
1 | Hồ sơ giao đất/thu hồi đất/thuê đất/cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 150.000 |
2 | Hồ sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai/hồ sơ điều tra về giá đất/hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng | Hồ sơ | 60.000 |
3 | Tài liệu quy hoạch | Điểm | 70.000 |
4 | Biểu thống kê các loại đất | Tờ | 30.000 |
5 | Khai thác tài liệu khổ A4 | Tờ | 2.000 |
6 | Khai thác tài liệu khổ A3 | Tờ | 3.000 |
II | Tra cứu thông tin |
|
|
1 | Cá nhân | Hồ sơ | 20.000 |
2 | Tổ chức | Hồ sơ | 150.000 |
III | Bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất |
|
|
1 | Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) |
|
|
a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 | Mảnh | 290.000 |
b | Bản đồ tỷ lệ 1/50000, 1/100000 | Mảnh | 320.000 |
2 | Bản đồ số dạng Vector |
|
|
a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | Lớp/mảnh | 145.000 |
b | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | Lớp/mảnh | 160.000 |
c | Bản đồ tỷ lệ 1/25000 | Lớp/mảnh | 180.000 |
d | Bản đồ tỷ lệ 1/50000 | Lớp/mảnh | 197.000 |
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/100000 | Lớp/mảnh | 220.000 |
3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ |
|
|
IV | Bản đồ chuyên đề |
|
|
1 | Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) |
|
|
a | Bản đồ chuyên đề cấp tỉnh | Mảnh | 250.000 |
b | Bản đồ chuyên đề cấp huyện | Mảnh | 195.000 |
c | Bản đồ chuyên đề cấp xã | Mảnh | 110.000 |
2 | Bản đồ số dạng Vector |
|
|
a | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | Lớp/mảnh | 145.000 |
b | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | Lớp/mảnh | 160.000 |
c | Bản đồ tỷ lệ 1/25000 | Lớp/mảnh | 180.000 |
d | Bản đồ tỷ lệ 1/50000 | Lớp/mảnh | 197.000 |
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/100000 | Lớp/mảnh | 220.000 |
3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ |
|
|
V | Bản đồ địa chính |
|
|
1 | Bản đồ giấy in đen trắng (đã bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) |
|
|
a | Tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000 | Mảnh | 35.000 |
b | Tỷ lệ 1/2000, 1/5000, 1/10000 | Mảnh | 40.000 |
2 | Bản đồ số dạng Vector |
|
|
a | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 | Mảnh | 250.000 |
b | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | Mảnh | 300.000 |
c | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Mảnh | 350.000 |
d | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 | Mảnh | 390.000 |
đ | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 | Mảnh | 390.000 |
e | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000 | Mảnh | 390.000 |
3 | Bản đồ số dạng Raster: Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ |
|
|
VI | Trích lục bản đồ địa chính |
|
|
1 | Trích lục bản đồ địa chính (01 thửa) | Thửa | 50.000 |
a | Trích lục bản đồ địa chính (dưới 05 thửa) | Thửa | 40.000 |
b | Trích lục bản đồ địa chính (từ 05 thửa đến 10 thửa) | Thửa | 33.000 |
C | Trích lục bản đồ địa chính (trên 10 thửa) | Thửa | 25.000 |
VII | Cung cấp thông tin và xác nhận điều kiện về nhà ở xã hội | Trường hợp | 95.000 |