ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 972/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do UBND cấp xã thực hiện trong lĩnh vực môi trường, lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
____________________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 185/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính do UBND cấp xã thực hiện (03 quy trình lĩnh vực môi trường, 01 quy trình lĩnh vực thuế) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với UBND các xã, phường, đặc khu và các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4, 5, Mục A và các quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, Mục B, Phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 972/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
____________________________________
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT | Tên Quy trình nội bộ | Mã TTHC | Ghi chú |
I | Lĩnh vực môi trường | ||
1 | Cấp giấy phép môi trường | 1.010727.H17 | |
2 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 1.010729.H17 | |
3 | Cấp lại giấy phép môi trường | 1.010730.H17 | |
II | Lĩnh vực thuế | ||
1 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | 1.013040.H17 |
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1. Cấp giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010727.H17)
a) Thời hạn giải quyết
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày (tương đương 360 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày (tương đương 720 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
b) Quy trình thực hiện
- Trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | ||
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 132 giờ (5,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo Mẫu số 33 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. | ||||
Bước 9 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ | Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |
Bước 10 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 giờ | |
Bước 11 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 68 giờ | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 24 giờ (01 ngày) | |
Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 24 giờ (01 ngày) | |
Bước 14 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 01 giờ | |
Bước 15 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 01 giờ | |
Bước 16 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 360 giờ (15 ngày) | |||
- Trường hợp còn lại:
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | ||
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 324 giờ (13,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo Mẫu số 33 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 72 giờ (03 ngày) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 72 giờ (03 ngày) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. | ||||
Bước 9 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |
Bước 10 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 11 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 132 giờ (5,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 14 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 15 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 16 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 720 giờ (30 ngày) | |||
2. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Tối đa 15 (mười lăm) ngày (tương đương 360 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
b) Quy trình thực hiện
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | ||
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 252 giờ (10,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản thông báo trả hồ sơ gửi chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường điều chỉnh). | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Giấy phép môi trường điều chỉnh theo Mẫu số 41 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 360 giờ (15 ngày) | |||
3. Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730.H17)
a) Thời hạn giải quyết
b) Quy trình thực hiện
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Tối đa là 15 (mười lăm) ngày (tương đương 360 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày (tương đương 720 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
b) Quy trình thực hiện
- Trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | ||
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 132 giờ (5,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo Mẫu số 33 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. | ||||
Bước 9 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ | Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |
Bước 10 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 giờ | |
Bước 11 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 68 giờ | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 24 giờ (01 ngày) | |
Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 24 giờ (01 ngày) | |
Bước 14 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 01 giờ | |
Bước 15 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 01 giờ | |
Bước 16 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 360 giờ (15 ngày) | |||
- Trường hợp còn lại:
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | ||
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 324 giờ (13,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo Mẫu số 33 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 72 giờ (03 ngày) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 72 giờ (03 ngày) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Thời hạn tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. | ||||
Bước 9 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 06 giờ | Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | |
Bước 10 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
Bước 11 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 132 giờ (5,5 ngày) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện, chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | ||||
Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 48 giờ (02 ngày) | |
Bước 14 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 02 giờ | |
Bước 15 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 02 giờ | |
Bước 16 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 720 giờ (30 ngày) | |||
II. LĨNH VỰC THUẾ
1. Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã TTHC: 1.013040.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc (tương đương 240 giờ làm việc), kể từ ngày nhận Tờ khai phí. Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất trong 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày kết thúc thẩm định.
b) Quy trình thực hiện
Các bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Đơn vị, cá nhân thực hiện | Thời gian thực hiện | Ghi chú |
Bước 1 | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thống tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng, Đô thị cấp xã) | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | Thẩm định Tờ khai phí trong thời hạn 30 ngày làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn điều phối, phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | |
Bước 3 | Chuyên viên được giao tham mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 224 giờ làm việc (28 ngày làm việc) | |
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân. | ||||
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên tham mưu thẩm định Tờ khai phí. | ||||
c) Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, chuyên viên dự thảo Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ- CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 6 Nghị định 362/2025/NĐ-CP), trình Lãnh đạo phòng chuyên môn. | 32 giờ làm việc (04 ngày làm việc) | Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì tổ chức thu phí ban hành Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất trong 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày kết thúc thẩm định. | ||
Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) | |
Bước 6 | Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | |
Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC (nếu có) và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | |
Bước 8 | Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Giờ hành chính | |
Tổng thời gian giải quyết | 40 ngày làm việc (320 giờ làm việc) | |||