BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1009/QĐ-BGDĐT | Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính
___________________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 88/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định quản lý dữ liệu giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Dữ liệu học bạ, văn bằng trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính (TTHC).
Điều 2. Yêu cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu;
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Các trường thông tin được chia sẻ
a) Thông tin về học bạ
- Mã định danh học bạ; Năm học; Tên lớp; Khối học;
- Thông tin về người học: Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Số định danh cá nhân; Mã học sinh (Mã người học); Dân tộc; Quốc tịch; Nơi sinh; Chỗ ở hiện nay; Thông tin cha, mẹ hoặc người giám hộ;
- Thông tin về cơ sở giáo dục: Tên cơ sở giáo dục; Mã cơ sở giáo dục; Mã định danh tổ chức; Cấp học;
- Thông tin về kết quả học tập: Môn học, hoạt động giáo dục; Kết quả kiểm tra, đánh giá thường xuyên, định kỳ; Kết quả học tập cuối kỳ, cuối năm học; Kết quả kiểm tra lại, đánh giá lại (nếu có);
- Thông tin về kết quả rèn luyện, nhận xét, đánh giá: Kết quả rèn luyện; Nhận xét của giáo viên; Kết quả đánh giá theo quy định chuyên môn áp dụng đối với từng cấp học.
- Thông tin về kết quả học tập toàn diện: Kết quả lên lớp; Hoàn thành chương trình học; Khen thưởng (nếu có).
(Thông tin chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
b) Thông tin về văn bằng
- Thông tin về người được cấp bằng: Họ và tên; Số định danh cá nhân; Ngày sinh; Giới tính; Dân tộc; Quốc tịch;
- Tên loại văn bằng; Mã định danh văn bằng; Số hiệu văn bằng; Số vào sổ cấp bằng; Số quyết định công nhận tốt nghiệp; Ngày ký quyết định công nhận; Năm tốt nghiệp;
- Khóa thi; Tên hội đồng thi (đối với bằng tốt nghiệp trung học phổ thông);
- Ngành, nghề đào tạo (đối với văn bằng giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp);
- Hình thức đào tạo/bồi dưỡng (nếu có);
- Tên trường học/Tên cơ sở đào tạo;
- Tên đơn vị cấp bằng; Họ tên người ký cấp bằng; Chức danh người ký cấp bằng.
(Thông tin chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo cho các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 4. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
Điều 5. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
1. Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
2. Trên cơ sở Tài liệu hướng dẫn kết nối của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điều chỉnh Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp Bộ, cấp tỉnh, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện khai thác dữ liệu học bạ, văn bằng theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp luật.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 7. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU HỌC BẠ, VĂN BẰNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-BGDĐT ngày 24/04/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
___________________________________________
I. Phương thức kết nối
1. Mô hình kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ, văn bằng
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin học bạ, văn bằng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp bộ (LGSP) của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đặc tả các dịch vụ khai thác dữ liệu học bạ, văn bằng
2.1. Danh sách dịch vụ dữ liệu
STT | Tên dịch vụ | Mã dịch vụ | Mô tả |
1 | Dịch vụ cung cấp thông tin chi tiết học bạ của người học | qgvgddt_01 | Cung cấp thông tin chi tiết học bạ của người học thông qua số định danh và năm học. |
2 | Dịch vụ cung cấp thông tin chi tiết về văn bằng, chứng chỉ của người học | qgvgddt_02 | Cung cấp thông tin chi tiết về văn bằng của người học thông qua số định danh cá nhân và số hiệu văn bằng, chứng chỉ. |
2.2. Chi tiết các dịch vụ dữ liệu
2.2.1. Dịch vụ cung cấp thông tin token

a) Mô tả dịch vụ
Địa chỉ kết nối | ||
URL | https://api.ngsp.gov.vn/token | |
Method | POST | |
Request Body | ||
Body | + grant_type=client_credentials + client_id: thông tin do Bộ GDĐT cung cấp + client_secret: thông tin do Bộ GDĐT cung cấp. | |
Response Body | ||
Body | { "access_token": "eyJ4NXQiOiJaREEwTnpSaU9EYzBObUZsTkRreU56azROREZsWkRFME9XUTB aREk0WkRsbVpUQmxabVEzTmpOaU0yUTROR1V5TWpNd01qY3hNamRsWWp NeU1HRTFOQSIsImtpZCI6IlpEQTBOelJpT0RjME5tRmxORGt5TnprNE5ERmxaR EUwT1dRMFpESTRaRGxtWlRCbFptUTNOak5pTTJRNE5HVXlNak13TWpjeE1qZ GxZak15TUdFMU5BX1JTMjU2IiwiYWxnIjoiUlMyNTYifQ.eyJzdWIiOiJhZG1pbk BjYXJib24uc3VwZXIiLCJhdWQiOiJyN015UUV3SDMxOGRHT3ZpZWZnajROeT FvbDRhIiwibmJmIjoxNzc2NTY0MDYwLCJhenAiOiJyN015UUV3SDMxOGRHT3 ZpZWZnajROeTFvbDRhIiwic2NvcGUiOiJhbV9hcHBsaWNhdGlvbl9zY29wZSBkZ WZhdWx0IiwiaXNzIjoiaHR0cHM6XC9cL21ndC5sZ3NwLm1vZXQuZ292LnZuXC 9vYXV0aDJcL3Rva2VuIiwiZXhwIjoxNzc2NTY3NjYwLCJpYXQiOjE3NzY1NjQw NjAsImp0aSI6ImYwMzViNGM1LTI5ODMtNGZjZi04NzgyLTA1MTIxZWRiNzQ0 MSJ9.j56CUOoiw_OZPsghhce4RuKPDk_HTtuHdqq- qMjisz6SWBbvj5P2d3BhFUtgLOfqRkkh_fYCgiD9mNgwmn6aXRpvsGKIgVXb512 ep9kPQfGLXG6kIE- 5A_iOfvkVdWtGTcC8qxPVJY_Io3v4rN7IqdCV335FxDXwULRE4TiqyeV07Yvxs6 Ezxnfr66h0YGRsueDk6IGV1ChGYEVhk1jFALuZ7mcSVmL1P7mjiJTw- pn5C77jKMbGqwm_08P5AH_GL0NVBXdSk4U8O8clITMGmBd3BBGo2UONmpf qp6A8sR-t2ppLGWc90i5StUHcIbr7viIeEHOnFyZgId9qX3viUw", "scope": "am_application_scope default", "token_type": "Bearer", "expires_in": 3600 } | |
b) Đặc tả đầu ra API
TT | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
1 | access_Token | Chuỗi ký tự | Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc |
2 | scope | Chuỗi ký tự | Mặc định là “default” |
3 | token_type | Chuỗi ký tự | Kiểu token |
4 | expies_in | Integer | Thời gian token có hiệu lực (giây) |
5 | error | Chuỗi ký tự | Mô tả lỗi (nếu có) |
2.2.2. Dịch vụ cung cấp thông tin chi tiết học bạ của người học
a) Mô tả dịch vụ



b) Đặc tả đầu vào API
TT | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
1 | soDinhDanh | Chuỗi ký tự | x | Số định danh của học sinh |
2 | maNguoiHoc | Chuỗi ký tự | Mã người học | |
3 | hoTen | Chuỗi ký tự | x | Họ và tên (Viết liền, chữ hoa, không dấu) |
4 | ngaySinh | Chuỗi ký tự | x | Ngày sinh (định dạng yyyyMMdd) |
5 | gioiTinh | Chuỗi ký tự | x | Giới tính 1 - Nam 2 - Nữ |
6 | namHoc | Chuỗi ký tự | x | Năm học (định dạng yyyy) |
c) Đặc tả đầu ra API
TT | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
1 | maLoi | Chuỗi ký tự | Mã lỗi khi tra cứu: 1 - Tra cứu thành công 2 - Không có dữ liệu 3 - Có lỗi trong quá trình tra cứu (Mô tả cụ thể tại moTaLoi) |
2 | moTaLoi | Chuỗi ký tự | Mô tả chi tiết lỗi |
3 | maDinhDanhHocBa | Chuỗi ký tự | Mã định danh học bạ |
4 | tenNamHoc | Chuỗi ký tự | Năm học |
5 | tenSoGd | Chuỗi ký tự | Tên Sở Giáo dục và Đào tạo |
6 | maSoGd | Chuỗi ký tự | Mã Sở Giáo dục |
7 | tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường học |
8 | maTruong | Chuỗi ký tự | Mã định danh của trường |
9 | hoTen | Chuỗi ký tự | Họ và tên học sinh |
10 | ngaySinh | Chuỗi ký tự | Ngày sinh (định dạng yyyyMMdd) |
11 | gioiTinh | Chuỗi ký tự | Giới tính (1: Nam, 2: Nữ) |
12 | ngayKyHocBa | Chuỗi ký tự | Ngày ký số học bạ |
13 | soCccd | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân |
MÔ TẢ CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP TIỂU HỌC
Phân cấp thông tin | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
Thông tin chung | maDinhDanhHocBa | Chuỗi ký tự | Mã định danh học bạ |
tenNamHoc | Chuỗi ký tự | Tên năm học | |
maSoGd | Chuỗi ký tự | Mã sở giáo dục | |
tenSoGd | Chuỗi ký tự | Tên sở giáo dục | |
tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường | |
maDdtc | Chuỗi ký tự | Mã định danh tổ chức | |
maTruong | Chuỗi ký tự | Mã trường | |
tenXaPhuong | Chuỗi ký tự | Tên xã phường | |
tenTinhThanhPho | Chuỗi ký tự | Tên tỉnh thành phố | |
maCapHoc | Chuỗi ký tự | Mã cấp học | |
soSoDangBo | Chuỗi ký tự | Số sổ đăng bộ | |
hoVaTen | Chuỗi ký tự | Họ và tên | |
soCccd | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân | |
maNguoiHoc | Chuỗi ký tự | Mã người học | |
gioiTinh | Chuỗi ký tự | Giới tính | |
ngaySinh | Chuỗi ký tự | Ngày sinh | |
canNang | Số | Cân nặng | |
chieuCao | Số | Chiều cao | |
tongSoBuoiNghiCoPhep | Số | Tổng số buổi nghỉ có phép | |
tongSoBuoiNghiKhongPhep | Số | Tổng số buổi nghỉ không phép | |
noiSinh | Chuỗi ký tự | Nơi sinh | |
queQuan | Chuỗi ký tự | Quê quán | |
choOHienNay | Chuỗi ký tự | Chỗ ở hiện nay | |
danToc | Chuỗi ký tự | Dân tộc | |
quocTich | Chuỗi ký tự | Quốc tịch | |
isKhuyetTatKhongDanhGia | Chuỗi ký tự | Học sinh khuyết tật không đánh giá | |
hoVaTenCha | Chuỗi ký tự | Họ và tên cha | |
hoVaTenMe | Chuỗi ký tự | Họ và tên mẹ | |
hoVaTenNguoiGiamHo | Chuỗi ký tự | Họ và tên người giám hộ | |
tenGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Tên giám hiệu ký học bạ | |
soCccdGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân giám hiệu ký học bạ | |
diaDanhPhatHanhHocBa | Chuỗi ký tự | Địa danh phát hành học bạ | |
ngayKyPhatHanhHocBa | Chuỗi ký tự | Ngày phát hành học bạ | |
ngayTaoHocBa | Chuỗi ký tự | Ngày tạo học bạ | |
chucVuGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Chức vụ giám hiệu ký học bạ | |
tenGiaoVienChuNhiem | Chuỗi ký tự | Tên giáo viên chủ nhiệm | |
soCccdGiaoVienChuNhiem | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân giáo viên chủ nhiệm | |
maKhoi | Chuỗi ký tự | Mã khối | |
tenLop | Chuỗi ký tự | Tên lớp | |
Quá trình học tập | namHoc | Chuỗi ký tự | Năm học |
tenLop | Chuỗi ký tự | Tên lớp | |
tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường | |
tenTinhThanhPho | Chuỗi ký tự | Tên tỉnh thành phố (của trường nơi đi) | |
ngayTrangThaiChuyenDen | Chuỗi ký tự | Ngày trạng thái chuyển đến | |
Tổng kết | ketQuaXepLoai | Chuỗi ký tự | Kết quả xếp loại |
duocLenLop | Chuỗi ký tự | Được lên lớp | |
noiDungHoanThanhChuongTrinh | Chuỗi ký tự | Nội dung hoàn thành chương trình lớp học | |
daHoanThanhChuongTrinhLopHoc | Chuỗi ký tự | Đã hoàn thành chương trình lớp học | |
daHoanThanhChuongTrinhTieuHoc | Chuỗi ký tự | Đã hoàn thành chương trình tiểu học | |
noiDungKhenThuong | Chuỗi ký tự | Nội dung khen thưởng | |
noiDungKhenThuongDotXuat | Chuỗi ký tự | Nội dung khen thưởng đột xuất | |
nhanXetGvcn | Chuỗi ký tự | Nhận xét giáo viên chủ nhiệm | |
Bảng điểm | diemTongKet | Điểm tổng kết | |
maMonHoc | Chuỗi ký tự | Mã môn học | |
tenMonHoc | Chuỗi ký tự | Tên môn học | |
mucDatDuoc | Chuỗi ký tự | Mức đạt được | |
diemKiemTraDinhKy | Chuỗi ký tự | Điểm kiểm tra định kỳ | |
Đánh giá năng lực phẩm chất | nangLucTuChuTuHoc | Chuỗi ký tự | Năng lực tự chủ tự học |
nangLucGiaoTiepHopTac | Chuỗi ký tự | Năng lực giao tiếp hợp tác | |
nangLucGiaiQuyetVanDe | Chuỗi ký tự | Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo | |
nangLucNgonNgu | Chuỗi ký tự | Năng lực ngôn ngữ | |
nangLucTinhToan | Chuỗi ký tự | Năng lực tính toán | |
nangLucKhoaHoc | Chuỗi ký tự | Năng lực khoa học | |
nangLucCongNghe | Chuỗi ký tự | Năng lực công nghệ | |
nangLucTinHoc | Chuỗi ký tự | Năng lực tin học | |
nangLucThamMy | Chuỗi ký tự | Năng lực thẩm mĩ | |
nangLucTheChat | Chuỗi ký tự | Năng lực thể chất | |
phamChatYeuNuoc | Chuỗi ký tự | Phẩm chất yêu nước | |
phamChatNhanAi | Chuỗi ký tự | Phẩm chất nhân ái | |
phamChatChamChi | Chuỗi ký tự | Phẩm chất chăm chỉ | |
phamChatTrungThuc | Chuỗi ký tự | Phẩm chất trung thực | |
phamChatTrachNhiem | Chuỗi ký tự | Phẩm chất trách nhiệm | |
nhanXetPhamChat | Chuỗi ký tự | Nhận xét phẩm chất | |
nhanXetNangLucChung | Chuỗi ký tự | Nhận xét năng lực chung | |
nhanXetNangLucDacThu | Chuỗi ký tự | Nhận xét năng lực đặc thù |
MÔ TẢ CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP THCS, THPT, GDTX
Phân cấp thông tin | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Ghi chú |
Thông tin chung | maDinhDanhHocBa | Chuỗi ký tự | Mã định danh học bạ |
tenNamHoc | Chuỗi ký tự | Tên năm học | |
maSoGd | Chuỗi ký tự | Mã sở giáo dục | |
tenSoGd | Chuỗi ký tự | Tên sở giáo dục | |
tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường | |
maDdtc | Chuỗi ký tự | Mã định danh tổ chức | |
maTruong | Chuỗi ký tự | Mã trường | |
tenXaPhuong | Chuỗi ký tự | Tên xã phường | |
tenTinhThanhPho | Chuỗi ký tự | Tên tỉnh thành phố | |
maCapHoc | Chuỗi ký tự | Mã cấp học | |
soSoDangBo | Chuỗi ký tự | Số sổ đăng bộ | |
hoVaTen | Chuỗi ký tự | Họ và tên | |
soCccd | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân | |
maNguoiHoc | Chuỗi ký tự | Mã người học | |
gioiTinh | Chuỗi ký tự | Giới tính | |
ngaySinh | Chuỗi ký tự | Ngày sinh | |
noiSinh | Chuỗi ký tự | Nơi sinh | |
queQuan | Chuỗi ký tự | Quê quán | |
choOHienNay | Chuỗi ký tự | Chỗ ở hiện nay | |
danToc | Chuỗi ký tự | Dân tộc | |
quocTich | Chuỗi ký tự | Quốc tịch | |
doiTuongDienChinhSach | Chuỗi ký tự | Đối tượng chính sách | |
isKhuyetTatKhongDanhGia | Chuỗi ký tự | Học sinh khuyết tật không đánh giá | |
hoTenCha | Chuỗi ký tự | Họ và tên cha | |
ngheNghiepCha | Chuỗi ký tự | Nghề nghiệp cha | |
hoTenMe | Chuỗi ký tự | Họ và tên mẹ | |
ngheNghiepMe | Chuỗi ký tự | Nghề nghiệp mẹ | |
hoTenNguoiGiamHo | Chuỗi ký tự | Họ và tên người giám hộ | |
ngheNghiepNguoiGiamHo | Chuỗi ký tự | Nghề nghiệp người giám hộ | |
tenGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Tên giám hiệu ký học bạ | |
soCccdGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân giám hiệu ký học bạ | |
diaDanhPhatHanhHocBa | Chuỗi ký tự | Địa danh phát hành học bạ | |
ngayKyPhatHanhHocBa | Chuỗi ký tự | Ngày phát hành học bạ | |
ngayTaoHocBa | Chuỗi ký tự | Ngày tạo học bạ | |
chucVuGiamHieuKyHocBa | Chuỗi ký tự | Chức vụ giám hiệu ký học bạ | |
tenGiaoVienChuNhiem | Chuỗi ký tự | Tên giáo viên chủ nhiệm | |
soCccdGiaoVienChuNhiem | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân giáo viên chủ nhiệm | |
maKhoi | Chuỗi ký tự | Mã khối | |
tenLop | Chuỗi ký tự | Tên lớp | |
Quá trình học tập | namHoc | Chuỗi ký tự | Năm học |
tenLop | Chuỗi ký tự | Tên lớp | |
tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường | |
tenTinhThanhPho | Chuỗi ký tự | Tên tỉnh thành phố (của trường nơi đi) | |
ngayTrangThaiChuyenDen | Chuỗi ký tự | Ngày trạng thái chuyển đến | |
Tổng kết | duocLenLop | Chuỗi ký tự | Được lên lớp |
noiDungDuocLenLop | Chuỗi ký tự | Nội dung được lên lớp | |
noiDungHoanThanhChuongTrinh | Chuỗi ký tự | Nội dung hoàn thành chương trình cấp học | |
ketQuaThamGiaCacCuocThi | Chuỗi ký tự | Kết quả tham gia các cuộc thi | |
noiDungKetQuaRenLuyenTrongHe | Chuỗi ký tự | Nội dung kết quả rèn luyện trong hè | |
noiDungKhenThuong | Chuỗi ký tự | Nội dung khen thưởng | |
nhanXetGvcn | Chuỗi ký tự | Nhận xét giáo viên chủ nhiệm | |
chungChi | Chứng chỉ | ||
tenChungChi | Chuỗi ký tự | Tên chứng chỉ | |
loaiChungChi | Chuỗi ký tự | Loại chứng chỉ | |
Bảng điểm | diemTongKet | Điểm tổng kết | |
maMonHoc | Chuỗi ký tự | Mã môn học | |
tenMonHoc | Chuỗi ký tự | Tên môn học | |
diemHocKy1 | Chuỗi ký tự | Điểm học kỳ 1 | |
diemHocKy2 | Chuỗi ký tự | Điểm học kỳ 2 | |
diemCn | Chuỗi ký tự | Điểm cả năm | |
diemKiemTraLai | Chuỗi ký tự | Điểm kiểm tra lại | |
nhanXetMonHoc | Chuỗi ký tự | Nhận xét môn học | |
danhSachGvbm | Danh sách giáo viên bộ môn | ||
gvbm | Chuỗi ký tự | Giáo viên bộ môn | |
Đánh giá kết quả học tập | ketQuaHocTapHocKy1 | Chuỗi ký tự | Kết quả học tập kỳ 1 |
ketQuaHocTapHocKy2 | Chuỗi ký tự | Kết quả học tập kỳ 2 | |
ketQuaHocTapCaNam | Chuỗi ký tự | Kết quả học tập cả năm | |
tongSoBuoiNghiHocCaNam | Số | Tổng số buổi nghỉ học cả năm | |
ketQuaRenLuyenHocKy1 | Chuỗi ký tự | Kết quả rèn luyện học kỳ 1 | |
ketQuaRenLuyenHocKy2 | Chuỗi ký tự | Kết quả rèn luyện học kỳ 2 | |
ketQuaRenLuyenCaNam | Chuỗi ký tự | Kết quả rèn luyện cả năm | |
ketQuaRenLuyenLaiTrongHe | Chuỗi ký tự | Kết quả đánh giá rèn luyện lại trong hè | |
ketQuaHocTapLaiTrongHe | Chuỗi ký tự | Kết quả đánh giá học tập lại trong hè |
2.2.3. Dịch vụ cung cấp thông tin chi tiết về văn bằng, chứng chỉ của người học
a) Mô tả dịch vụ


b) Đặc tả đầu vào API
TT | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
1 | type | Chuỗi ký tự | x | Loại tra cứu VBCC THCS - Bằng THCS THPT - Bằng THPT TC - Trung cấp CĐ - Cao đẳng ĐH - Bằng đại học ThS - Bằng Thạc sĩ TS - Bằng Tiến sĩ CC - Chứng chỉ |
2 | soDinhDanh | Chuỗi ký tự | x | Số định danh của người được cấp bằng |
3 | hoTen | Chuỗi ký tự | x | Họ và tên (Viết liền, chữ hoa, không dấu) |
4 | ngaySinh | Chuỗi ký tự | x | Ngày sinh (định dạng yyyyMMdd) |
5 | gioiTinh | Chuỗi ký tự | x | Giới tính 1 - Nam 2 - Nữ |
6 | maNguoiHoc | Chuỗi ký tự | Mã người học | |
7 | namTotNghiep | Chuỗi ký tự | x | Năm công nhận tốt nghiệp (định dạng yyyy) |
8 | soHieuVbcc | Chuỗi ký tự | Số hiệu văn bằng, chứng chỉ |
c) Đặc tả đầu ra API
TT | Tên thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
1 | maLoi | Chuỗi ký tự | Mã lỗi khi tra cứu: 1 - Tra cứu thành công 2 - Không có dữ liệu 3 - Có lỗi trong quá trình tra cứu (Mô tả cụ thể tại moTaLoi) |
2 | moTaLoi | Chuỗi ký tự | Mô tả chi tiết lỗi tương ứng |
3 | maDinhDanhVbcc | Chuỗi ký tự | Mã định danh duy nhất của văn bằng |
4 | tenVbcc | Chuỗi ký tự | Tên loại văn bằng |
5 | soHieuVbcc | Chuỗi ký tự | Số hiệu phôi văn bằng |
6 | soDdcn | Chuỗi ký tự | Số định danh cá nhân của người được cấp bằng |
7 | maNguoiHoc | Chuỗi ký tự | Mã người học |
8 | hoVaTen | Chuỗi ký tự | Họ tên người được cấp bằng |
9 | ngaySinh | Chuỗi ký tự | Ngày sinh |
10 | noiSinh | Chuỗi ký tự | Nơi sinh |
11 | gioiTinh | Chuỗi ký tự | Giới tính |
12 | danToc | Chuỗi ký tự | Dân tộc |
13 | quocTich | Chuỗi ký tự | Quốc tịch |
14 | tenTruong | Chuỗi ký tự | Tên trường nơi người được cấp bằng theo học |
15 | maTruong | Chuỗi ký tự | Mã định danh của trường |
16 | namTotNghiep | Chuỗi ký tự | Năm công nhận tốt nghiệp |
17 | soQuyetDinhCongNhanTotNghiep | Chuỗi ký tự | Số quyết định công nhận tốt nghiệp |
18 | ngayQuyetDinhCongNhanTotNghiep | Chuỗi ký tự | Ngày ký quyết định công nhận |
19 | khoaThi | Chuỗi ký tự | Ngày/tháng tổ chức khóa thi |
20 | hoiDongThi | Chuỗi ký tự | Tên hội đồng thi |
22 | xepLoai | Chuỗi ký tự | Xếp loại tốt nghiệp |
23 | hinhThucHoc | Chuỗi ký tự | Hình thức đào tạo |
24 | nganhDaoTao | Chuỗi ký tự | Ngành đào tạo |
25 | chuyenNganhDaoTao | Chuỗi ký tự | Chuyên ngành đào tạo |
26 | donViCapBang | Chuỗi ký tự | Tên cơ quan/đơn vị cấp bằng |
27 | hoTenNguoiKyVbcc | Chuỗi ký tự | Họ tên người ký văn bằng |
28 | soDdcnNguoiKyVbcc | Chuỗi ký tự | Số định danh người ký văn bằng |
29 | chucDanhNguoiKyVbcc | Chuỗi ký tự | Chức danh người ký văn bằng |
30 | diaDanhCapVbcc | Chuỗi ký tự | Địa danh nơi cấp bằng |
31 | soVaoSo | Chuỗi ký tự | Số vào sổ cấp bằng |
32 | ngayTaoVbcc | Chuỗi ký tự | Ngày tạo văn bằng trên hệ thống |
33 | ngayCapVbcc | Chuỗi ký tự | Ngày cấp văn bằng chính thức |
II. Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo
1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ, đồng thời triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan có chức năng thuộc Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đồng thời không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định./.