Open navigation

Quyết định 110/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 110/2025/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 19 tháng 12 năm 2025 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
____________________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;

Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2015/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chủ trì tham mưu thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC, khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp;

b) Phối hợp đề xuất Bảng giá tính thuế tài nguyên năm tiếp theo gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Thuế tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

b) Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025.

3. Bãi bỏ số thứ tự 29, Mục II Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
 - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp 
(để kiểm tra);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức CT-XH;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Ban Kinh tế NS - HĐND tỉnh;
 - Như khoản 4, Điều 3 
(Thi hành);
 - Sở Tư pháp 
(tự kiểm tra);
- Các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh;
 - Cơ sở Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh 
(đăng tải);
- HĐND, UBND xã, phường;
 - Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




 Phan Huy Ngọc




PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5





1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

9.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

315.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

402.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

625.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

893.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.339.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

189.000

I10302

Quặng Limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

tấn

250.000

I10303

Quặng Limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

tấn

310.000

I10304

Quặng Limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

tấn

380.000

I10305

Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

536.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

165.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

625.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

tẩn

945.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

tấn

1.160.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35%

tấn

1.523.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

tấn

1.943.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tẩn

2.678.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/ tấn

tấn

1.160.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.696.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

2.231.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.856.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.500.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tẩn

4.150.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.830.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

6.200.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

892.500.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn

tấn

187.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

tấn

212.500.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I602

Bạc

kg

17.600.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

tấn

1.142.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6%

tấn

1.598.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8%

tấn

2.053.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

tấn

2.555.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

3.091.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

187.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

287.500.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

tấn

1.850.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

tấn

2.770.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

tẩn

4.150.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

tấn

5.070.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%

tấn

6.084.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

110.250.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%

tấn

7.697.000

I7020202

Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10%

tấn

12.852.000

I7020203

Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

tấn

17.967.000

I7020204

Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

tấn

25.200.000

I7020205

Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

tấn

31.625.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

41.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50%

tấn

14.025.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%

tấn

20.035.500

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50%

tấn

4.500.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50%

tấn

6.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

714.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

tấn

1.187.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

tấn

1.680.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15%

tấn

2.159.000



PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5





1

2

3

4

5

6

7

8

9

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để xây dựng công trình

66.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

400.000

II20102

Các loại sỏi, sạn khác

204.000

II20102

Cuội

170.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²

935.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²

1.870.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m² đến dưới 0,6 m²

5.610.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m² đến dưới 01 m²

7.700.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên

10.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³

1.000.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³

2.000.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³

3.000.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³

4.000.000

II20203

Đá (đá vôi, đá phiến, đá granit) làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

90.000

II2020302

Đá hộc

150.000

II2020303

Đá cấp phối

187.000

II2020304

Đá dăm các loại

225.000

II2020305

Đá lô ca

187.000

II2020306

Đá chẻ

374.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

100.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

90.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

141.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

85.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

120.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

60.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

60.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

150.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất Iượng

421.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m³) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

18.000.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

14.300.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

9.900.000

II403

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát

3.647.000

II404

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

374.000

II405

Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ

1.459.000

II406

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

374.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

187.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

200.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

298.000

II7

Đất làm gạch, ngói

187.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

6.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

4.200.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

1.750.000

II804

Đá Granite màu khác

2.800.000

II805

Đá gabro và diorit

3.500.000

II806

Đá Granite, gabo, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

800.000

II10

Dolomit, Quarzit

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

421.000

II100103

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

187.000

II100104

Đá Dolomite màu vân gỗ

18.000.000

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

150.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

225.000

II1102

Cao lanh đã rây

tấn

680.000

II1103

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

250.000

II1104

Fenspat phong hóa

tấn

60.000

II12

Mi ca, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

II120101

Mica

tấn

1.200.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

300.000

III6

Than antraxit hầm lò

III601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)

1.567.200

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

tấn

80.000

II240104

Quặng Barit khai thác hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

770.000

II240105

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tẩn

990.000

II2406

Bùn khoáng

tấn

910.000



PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5





1

2

3

4

5

6

7

8

9

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III105

Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D < 25cm

6.500.000

III10502

25 cm ≤ D < 50cm

28.000.000

III10503

D ≥ 50 cm

35.000.000

III113

Lát

11.400.000

III114

Mun

17.000.000

III115

Muồng đen

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

9.360.000

III11602

25 cm ≤D<50cm

18.000.000

III11603

D≥ 50 cm

24.000.000

III117

Sơn huyết

10.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

12.000.000

III12004

D≥ 50 cm

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

13.000.000

III20203

D≥50 cm

17.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

8.000.000

III20403

D≥ 50 cm

11.500.000

III208

Sến

10.000.000

III209

Sến mật

6.000.000

III210

Sến mủ

4.400.000

III211

Táu mật

10.000.000

III212

Trai ly

13.800.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

9.000.000

III21403

D≥ 50 cm

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

5.000.000

III30403

D≥ 50 cm

10.000.000

III305

Chò chai

6.000.000

III307

Dạ hương

7.200.000

III308

Giổi

III30801

D<25cm

9.000.000

III30802

25cm≤D<50cm

13.000.000

III30803

D≥50 cm

18.000.000

III311

Remit

5.000.000

III312

Re hương

5.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

6.600.000

III31904

D≥ 50 cm

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

4.000.000

III405

Re (De)

7.000.000

III406

Gội tía

7.000.000

III407

Mỡ

1.200.000

III408

Sến bo bo

3.000.000

III409

Lim sừng

3.500.000

III410

Thông

2.800.000

III412

Thông ba lá

3.300.000

III413

Thông nàng

III41301

D < 35 cm

2.100.000

III41302

D ≥ 35 cm

4.100.000

III414

Vàng tâm

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

4.200.000

III41504

D≥ 50 cm

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

2.200.000

III50110

Sa mộc

5.400.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

700.000

III50112

Thông hai lá

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

3.000.000

III5011303

D≥ 50 cm

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

2.400.000

III50202

Cáng lò

3.600.000

III50203

Chò

3.200.000

III50204

Chò nâu

4.800.000

III50205

Keo

2.000.000

III50206

Kháo vàng

3.000.000

III50207

Mận rừng

2.200.000

III50208

Phay

2.200.000

III50209

Trám hồng

3.000.000

III50210

Xoan đào

3.700.000

III50211

Sấu

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

2.600.000

III5021203

D≥ 50 cm

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

2.800.000

III50302

Lồng mức

2.800.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

2.100.000

III50304

Trám trắng

3.000.000

III50305

Vang trứng

3.000.000

III50306

Xoan

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

2.800.000

III5030703

D≥50 cm

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

4.100.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

1.000.000

III5040402

D≥25cm

2.800.000

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste = 0,7 m³

700.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

cây

18.000

III80103

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80104

D≥ 10 cm

cây

40.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D≥ 7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

18.000

III80402

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80403

D≥ 10 cm

cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

11.000

III80502

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80503

D≥ 10 cm

cây

26.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

6.000

III80702

6cm≤D<10cm

cây

10.000

III80703

D≥ 10 cm

cây

18.000

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm≤D<10cm

cây

15.000

III80803

D≥ 10 cm

cây

20.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

56.000

III100102

Khô

kg

100.000

III1002

Quế

III100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

III1003

Sa nhân

III100302

Khô

kg

300.000

III1004

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

84.000

III100402

Khô

kg

400.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Dược liệu

III110101

Quả vú bò tươi

kg

4.000

III110102

Quả vú bò khô

kg

10.000

III110103

Củ khúc khắc tươi

kg

2.500

III110104

Củ khúc khắc khô

kg

10.000

III110105

Củ ba mươi tươi

kg

2.500

III110106

Củ ba mươi khô

kg

10.000

III110107

Hạt chẩu khô

kg

9.000

III110108

Thiên niên kiện tươi

kg

2.500

III110109

Thiên niên kiện khô

kg

10.000

III110110

Chè răng cưa

kg

5.000

III110111

Cù hoàng đằng tươi

kg

4.000

III110112

Củ hoàng đằng khô

kg

12.000

III110113

Quả sẹ tươi

kg

4.000

III110114

Quả sẹ khô

kg

12.000

III110115

Chè dây, giảo cổ lam khô

kg

32.000

III110116

Nhân trần khô

kg

20.000

III110117

Dây máu chó tươi

kg

3.500

III110118

Dây máu chó khô

kg

8.000

III110119

Trám quả tươi

kg

15.000

III110120

Trám quả sơ chế

kg

20.000

III1102

Nguyên liệu

III110201

Song

kg

15.000

III110202

Tre, vầu làm đũa

kg

2.500

III1103

Các loại khác

III110301

Sợi guột tươi

kg

4.000

III110302

Sợi guột khô

kg

8.000

III110303

Măng tươi

kg

8.000

III110304

Măng khô

kg

100.000

III110305

Lá dong

kg

300

III110306

Lá giang tươi

kg

3.000

III110307

Lá giang khô

kg

12.000

III110308

Vỏ guột

kg

3.000

III110309

Vỏ đay rừng

kg

4.000

III110310

Vỏ đay rừng khô

kg

8.000

III110311

Chít bông tươi

kg

3.000

III110312

Chít bông khô

kg

11.000

III110313

Chít tăm

kg

16.000



PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
____________________________________

Mã nhóm, loại tài nguyên

Mã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênMã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5





1

2

3

4

5

6

7

8

9

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

450.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

1.100.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

2.200.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

32.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc khai thác đóng chai, đóng hộp

300.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1.000.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

6.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

9.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát nước đá

100.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

50.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

7.000

VII

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

2.800.000

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.