BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2113/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
____________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
____________________________________
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
STT | Tên TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
A. | Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||
1. | Thủ tục đăng ký sáng chế | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
2. | Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
3. | Thủ tục xử lý đơn La Hay có chỉ định Việt Nam | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
4. | Thủ tục đăng ký nhãn hiệu | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
5. | Thủ tục xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
6. | Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
7. | Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
8. | Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
9. | Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
10. | Thủ tục duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
11. | Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
12. | Thủ tục sửa đổi thông tin trên văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
13. | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
14. | Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
15. | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
16. | Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
17. | Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||
1. | Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp | Sở hữu trí tuệ | Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
A | Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||
1. | 1.011897 | Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
2. | 1.011899 | Thủ tục xử lý đơn La Hay có chỉ định Việt Nam. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
3. | 1.011900 | Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
4. | 1.011901 | Thủ tục xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
5. | 1.011902 | Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
6. | 1.011903 | Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
7. | 1.011904 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
8. | 1.011905 | Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
9. | 1.011906 | Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
10. | 1.011907 | Thủ tục duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
11. | 1.011908 | Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
12. | 1.011909 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
13. | 1.011910 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
14. | 1.011911 | Thủ tục sửa đổi thông tin trên văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
15. | 1.011913 | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
16. | 1.011934 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
17. | 1.011935 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
18. | 1.011936 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
19. | 1.012127 | Thủ tục yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định đơn đăng ký sáng chế của nước ngoài. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
20. | 1.012128 | Thủ tục đăng ký sáng chế. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
21. | 1.012129 | Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
22. | 1.012130 | Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
23. | 1.012131 | Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
24. | 1.012132 | Thủ tục đăng ký nhãn hiệu. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
25. | 1.012133 | Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
26. | 1.012134 | Thủ tục xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
27. | 1.012135 | Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp. | Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 | Sở hữu trí tuệ | Cục Sở hữu trí tuệ |
B | Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Không có | ||||
[FILE ĐÍNH KÈM TRONG VĂN BẢN]