Open navigation

Công văn 2636/BNNMT-VPQGGN ngày 20/03/2026 Cập nhật cơ sở dữ liệu Hộ nghèo hộ cận nghèo năm 2025


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
___________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 2636/BNNMT-VPQGGN

V/v cập nhật cơ sở dữ liệu Hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2026

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

Tiếp theo Công văn số 850/BNNMT-VPQGGN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc xây dựng cơ sở dữ liệu Hộ nghèo, hộ cận nghèo, theo yêu cầu của Bộ Công an, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thực hiện một số nội dung như sau:

1. Thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 lên hệ thống phần mềm (https://csdlhn.mae.gov.vn) theo hướng dẫn tại Công văn số 850/BNNMT-VPQGGN nêu trên và thực hiện ký số của lãnh đạo cấp xã và cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường nếu được ủy quyền).

2. Chỉ đạo các xã, phường, đặc khu chưa cập nhật cơ sở dữ liệu, cập nhật chưa đầy đủ khẩn trương cập nhật lên hệ thống trước ngày trước ngày 23 tháng 3 năm 2026 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo triển khai thực hiện[1]./. 

Nơi nhận:
- Như trên;
 - Bộ trưởng Trần Đức Thắng 
(để báo cáo);
 - Bộ Công an
: Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội (C06), Trung tâm Dữ liệu quốc gia về dân cư (C12) (để phối hợp);
 - Cục Chuyển đổi số 
(để phối hợp);
 - Vụ Khoa học và Công nghệ 
(để phối hợp);
 - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố 
(để thực hiện);
 - Lưu
: VT, VPQGGN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




 Nguyễn Hoàng Hiệp

____________________

 [1] Chi tiết liên hệ: ông Nguyễn Thế Long - Chuyên viên, số điện thoại: 0984856464. Ông Đặng Duy Anh – Chuyên viên, số điện thoại: 0942666692.

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ĐÃ CẬP NHẬT DỮ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2025

(Kèm theo Công văn số /BNNMT-VPQGGN ngày /3/2026 của Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo)
____________________________________

STT

Tỉnh, thành phố

Tổng số xã, phường, đặc khu

Số xã, phường
 đặc khu đã nhập dữ liệu

Tỷ lệ hoàn thành (%)

Ghi chú

1

2

3

5

6

Tổng cộng

3.321

2.235


1

Hà Nội

126 

51

40.48

2

Cao Bằng

56

55

98.21

3

Tuyên Quang

124 

92

74.19

4

Điện Biên

45 

44

97.78

5

Lai Châu

38

25

65.79

6

Sơn La

75 

50

66.67

7

Lào Cai

99 

83

83.84

8

Thái Nguyên

92 

80

86.96

9

Lạng Sơn

65 

24

36.92

10

Quảng Ninh

54 

0


Không còn hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia

11

Bắc Ninh

99 

85

85.86

12

Phú Thọ

148 

159

107.43

13

Hải Phòng

114 

82

71.93

14

Hưng Yên

104 

52

50.00

15

Ninh Bình

129 

119

92.25

16

Thanh Hóa

166 

74

44.58

17

Nghệ An

130 

97

74.62

18

Hà Tĩnh

69 

57

82.61

19

Quảng Trị

78 

72

92.31

20

Huế

40 

39

97.50

21

Đà Nẵng

94 

77

81.91

22

Quảng Ngãi

96 

85

88.54

23

Khánh Hòa

65 

42

64.62

24

Đắk Lắk

102 

30

29.41

25

Lâm Đồng

124 

80

64.52

26

Đồng Nai

95 

72

75.79

27

Thành phố Hồ Chí Minh

168 

26

15.48

28

Tây Ninh

96 

68

70.83

29

Đồng Tháp

102 

92

90.20

30

Vĩnh Long

124 

124

100

31

An Giang

102 

90

88.24

32

Cần Thơ

103 

64

62.14

33

Cà Mau

64 

45

70.31

34

Gia Lai

10 

135

7.41

Lỗi đăng nhập

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.