Open navigation

Quyết định 1229/QĐ-BNNMT ngày 08/04/2026 Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 Dự án Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
___________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________

Số: 1229/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 08 tháng năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP)
____________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 242/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2855/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Văn kiện Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hơp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về biến đổi khí hậu”; được điều chỉnh tại Quyết định số 281/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 5818/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thư của Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) đề ngày 25 tháng 3 năm 2026 về Kế hoạch tổng thể điều chỉnh và Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án;

Xét đề nghị của Cục Biến đổi khí hậu tại các văn bản: Tờ trình số 07/TTr- BĐKH ngày 02 tháng 3 năm 2026, Công văn số 349/BĐKH-VP ngày 17 tháng 3 năm 2026, Công văn số 372/BĐKH-QLPT ngày 20 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 464/BĐKH-QLPT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Cục Biến đổi khí hậu về việc trình phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh, Kế hoạch thực hiện năm 2026 của Dự án án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu”;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể điều chỉnh Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 01 kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện năm 2026 (nguồn vốn ngoài nước) Dự án “Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu” do Quỹ Môi trường toàn cầu (GEF) tài trợ thông qua Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) (tại Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 3. Giao Cục Biến đổi khí hậu chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Dự án có hiệu quả theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng về nội dung và dự toán, hiệu quả, tính bền vững của Dự án, mối liên kết giữa Dự án với các Dự án khác có liên quan của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo có sự kế thừa, không chồng chéo, trùng lặp, tránh lãng phí và tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Hợp tác quốc tế, Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:
- Như Điều 4;
 - Bộ trưởng 
(để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
 - Lưu
: VT, HTQTVTD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

PHỤ LỤC 01. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH

Dự án: Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu (CBIT)

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Hợp phần/ Hoạt động

Mã gói thầu

Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định số 3394/QĐ-BTNMT ngày 17/11/2023)

Dự toán điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng số

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng các nguồn vốn

Vốn trong nước

Vốn nước

ngoài

A.1 NGUỒN VỐN ODA (Sau chênh lệch)


1.990.800

-

1.990.800

489.735

-

489.735

694.145

-

694.145

621.358

-

621.358

185.562

-

185.562

1.999.800

-

1.999.800

-

-

-

463

-

463

260.925

-

260.925

627.549

-

627.549

1.110.863

-

1.110.863


A.2 NGUỒN VỐN ODA (trước chênh lệch)


1.999.800

-

1.999.800

492.235

-

492.235

696.145

-

696.145

623.358

-

623.358

188.062

-

188.062

1.929.104

-

1.929.104

-

-

-

-

-

-

260.952

-

260.952

621.671

-

621.671

1.046.480

-

1.046.480


I

Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính


1.454.340

-

1.454.340

347.038

-

347.038

529.432

-

529.432

474.879

-

474.879

102.991

-

102.991

1.500.740

-

1.500.740

-

-

-

-

-

-

223.761

-

223.761

459.423

-

459.423

817.557

-

817.557


1,1

Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập.


874.520

-

874.520

245.673

-

245.673

327.172

-

327.172

251.724

-

251.724

49.951

-

49.951

909.849

-

909.849

-

-

-

-

-

-

116.499

-

116.499

261.500

-

261.500

531.850

-

531.850


1.1.1

Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK


227.790

-

227.790

90.368

-

90.368

42.122

-

42.122

54.449

-

54.449

40.851

-

40.851

340.611

-

340.611

-

-

-

-

-

-

35.223

-

35.223

41.264

-

41.264

264.124

-

264.124


1.1.2

Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia


220.550

-

220.550

105.950

-

105.950

70.000

-

70.000

42.500

-

42.500

2.100

-

2.100

161.593

-

161.593

-

-

-

-

-

-

39.373

-

39.373

78.725

-

78.725

43.495

-

43.495


1.1.3

Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet


290.561

-

290.561

49.355

-

49.355

141.050

-

141.050

93.156

-

93.156

7.000

-

7.000

320.662

-

320.662

-

-

-

-

-

-

29.211

-

29.211

72.215

-

72.215

219.236

-

219.236


1.1.4

Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện


63.619

-

63.619

-

-

-

43.000

-

43.000

20.619

-

20.619

-

-

-

41.189

-

41.189

-

-

-

-

-

-

12.692

-

12.692

28.497

-

28.497

-

-

-


1.1.5

Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường


72.000

-

72.000

-

-

-

31.000

-

31.000

41.000

-

41.000

-

-

-

45.794

-

45.794

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40.798

-

40.798

4.996

-

4.996


1,2

Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao


269.680

-

269.680

21.136

-

21.136

100.000

-

100.000

103.504

-

103.504

45.040

-

45.040

190.911

-

190.911

-

-

-

-

-

-

49.960

-

49.960

87.864

-

87.864

53.088

-

53.088


1.2.1

Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện.


269.680

-

269.680

21.136

-

21.136

100.000

-

100.000

103.504

-

103.504

45.040

-

45.040

190.911

-

190.911

-

-

-

-

-

-

49.960

-

49.960

87.864

-

87.864

53.088

-

53.088


1,3

Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai.


196.800

-

196.800

56.509

-

56.509

67.060

-

67.060

65.231

-

65.231

8.000

-

8.000

145.115

-

145.115

-

-

-

-

-

-

20.287

-

20.287

84.410

-

84.410

40.418

-

40.418


1.3.1

Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn.


70.250

-

70.250

25.009

-

25.009

11.841

-

11.841

25.400

-

25.400

8.000

-

8.000

29.484

-

29.484

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29.484

-

29.484

-

-

-


1.3.2

Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng


126.550

-

126.550

31.500

-

31.500

55.219

-

55.219

39.831

-

39.831

-

-

-

115.631

-

115.631

-

-

-

-

-

-

20.287

-

20.287

54.926

-

54.926

40.418

-

40.418


1,4

Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV


30.000

-

30.000

10.840

-

10.840

13.160

-

13.160

6.000

-

6.000

-

-

-

26.534

-

26.534

-

-

-

-

-

-

6.374

-

6.374

2.242

-

2.242

17.919

-

17.919


1.4.1

Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC


30.000

-

30.000

10.840

-

10.840

13.160

-

13.160

6.000

-

6.000

-

-

-

26.534

-

26.534

-

-

-

-

-

-

6.374

-

6.374

2.242

-

2.242

17.919

-

17.919


1,5

Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai.


83.340

-

83.340

12.880

-

12.880

22.040

-

22.040

48.420

-

48.420

-

-

-

228.331

-

228.331

-

-

-

-

-

-

30.641

-

30.641

23.408

-

23.408

174.282

-

174.282


1.5.1

Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng


83.340

-

83.340

12.880

-

12.880

22.040

-

22.040

48.420

-

48.420

-

-

-

228.331

-

228.331

-

-

-

-

-

-

30.641

-

30.641

23.408

-

23.408

174.282

-

174.282


II

Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế


264.760

-

264.760

84.135

-

84.135

93.105

-

93.105

87.520

-

87.520

-

-

-

230.085

-

230.085

-

-

-

-

-

-

7.616

-

7.616

129.372

-

129.372

93.097

-

93.097


2,1

Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống


264.760

-

264.760

84.135

-

84.135

93.105

-

93.105

87.520

-

87.520

-

-

-

230.085

-

230.085

-

-

-

-

-

-

7.616

-

7.616

129.372

-

129.372

93.097

-

93.097


2.1.1

Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật


54.569

-

54.569

22.755

-

22.755

22.000

-

22.000

9.814

-

9.814

-

-

-

25.080

-

25.080

-

-

-

-

-

-

1.887

-

1.887

10.283

-

10.283

12.910

-

12.910


2.1.2

Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện


108.475

-

108.475

49.250

-

49.250

59.225

-

59.225

-

-

-

-

-

-

111.601

-

111.601

-

-

-

-

-

-

5.178

-

5.178

72.312

-

72.312

34.110

-

34.110


2.1.3

Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu


68.866

-

68.866

2.000

-

2.000

4.000

-

4.000

62.866

-

62.866

-

-

-

65.433

-

65.433

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.146

-

30.146

35.287

-

35.287


2.1.4

Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV


32.850

-

32.850

10.130

-

10.130

7.880

-

7.880

14.840

-

14.840

-

-

-

27.971

-

27.971

-

-

-

-

-

-

551

-

551

16.630

-

16.630

10.790

-

10.790


III

Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế


98.900

-

98.900

11.758

-

11.758

30.468

-

30.468

16.760

-

16.760

39.914

-

39.914

89.416

-

89.416

-

-

-

-

-

-

6.681

-

6.681

9.312

-

9.312

73.423

-

73.423


3,1

Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế


98.900

-

98.900

11.758

-

11.758

30.468

-

30.468

16.760

-

16.760

39.914

-

39.914

89.416

-

89.416

-

-

-

-

-

-

6.681

-

6.681

9.312

-

9.312

73.423

-

73.423


3.1.1

Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án


29.070

-

29.070

-

-

-

10.968

-

10.968

5.760

-

5.760

12.342

-

12.342

33.396

-

33.396

-

-

-

-

-

-

4.326

-

4.326

-

-

-

29.070

-

29.070


3.1.2

Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan


26.666

-

26.666

8.260

-

8.260

10.500

-

10.500

2.000

-

2.000

5.906

-

5.906

14.860

-

14.860

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.356

-

4.356

10.504

-

10.504


3.1.3

Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế


43.164

-

43.164

3.498

-

3.498

9.000

-

9.000

9.000

-

9.000

21.666

-

21.666

41.159

-

41.159

-

-

-

-

-

-

2.355

-

2.355

4.955

-

4.955

33.849

-

33.849


IV

Quản lý dự án


181.800

-

181.800

49.304

-

49.304

43.140

-

43.140

44.199

-

44.199

45.157

-

45.157

108.863

-

108.863

-

-

-

-

-

-

22.894

-

22.894

23.565

-

23.565

62.404

-

62.404


4.1

Nhân sự dự án


130.752

-

130.752

30.804

-

30.804

32.140

-

32.140

33.380

-

33.380

34.428

-

34.428

62.255

-

62.255

-

-

-

-

-

-

20.894

-

20.894

14.077

-

14.077

27.284

-

27.284


4.2

Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT)

G24

11.300

-

11.300

2.000


2.000

3.000


3.000

3.100


3.100

3.200


3.200

9.473

-

9.473







-


-

-


-

9.473


9.473


4.3

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

G19

8.500

-

8.500

8.500


8.500



-



-



-

5.992

-

5.992







-


-

5.992


5.992

-


-


4.4

Chi phí hoạt động văn phòng dự án

CP VP

14.000

-

14.000

4.000


4.000

4.000


4.000

3.000


3.000

3.000


3.000

18.447

-

18.447

-

-

-

-

-

-

1.296


1.296

2.151


2.151

15.000


15.000


4.5

Chi phí đi lại


8.248

-

8.248

1.500


1.500

2.000


2.000

2.719


2.719

2.029


2.029

3.703

-

3.703







703


703

-


-

3.000


3.000


4.6

Kiểm toán dự án

UNDP

9.000

-

9.000

2.500


2.500

2.000


2.000

2.000


2.000

2.500


2.500

8.992

-

8.992

-






-


-

1.345


1.345

7.647


7.647


CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ

















70.697

-

70.697




463


463

(27)


(27)

5.878


5.878

64.383


64.383


B. NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG


68.115

68.115


16.012

16.012


17.367

17.367


17.368

17.368


17.368

17.368


56.908

56.908

-

13.123

13.123


14.714

14.714


12.646

12.646


11.572

11.572


4.852

4.852



TỔNG CỘNG


2.067.915

68.115

1.999.800

508.247

16.012

492.235

713.512

17.367

696.145

640.726

17.368

623.358

205.430

17.368

188.062

2.056.708

56.908

1.999.800

13.123

13.123

-

15.177

14.714

463

273.571

12.646

260.925

639.122

11.572

627.549

1.115.715

4.852

1.110.863


Ghi chú:

Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo/xảy ra giao dịch. Các hoạt động năm 2026: Tạm áp dụng theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ




PHỤ LỤC 02. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026

Dự án: Nâng cao năng lực quản lý dữ liệu và thông tin báo cáo phù hợp với yêu cầu Khung minh bạch tăng cường của Thỏa thuận Paris về Biến đổi khí hậu (CBIT)

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Số HĐ

Hợp phần/ Hoạt động

Mã gói thầu

Kế hoạch tổng thể điều chỉnh

Lũy kế giải ngân đến hết năm 2025

Kế hoạch năm 2026

Ghi chú

Vốn nước ngoài (USD)

Vốn nước ngoài
(quy đổi 1.000VNĐ)

Vốn nước ngoài (quy đổi USD)

Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ)

Vốn nước ngoài (USD)

Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)


I

Hợp phần 1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính


1.500.740

38.351.101

683.184

17.792.821

817.557

20.558.280


1.1

Kết quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập.


909.849

23.225.072

377.999

9.851.169

531.850

13.373.903


1.1.1

Hỗ trợ triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK


340.611

8.624.853

76.487

1.983.184

264.124

6.641.669


a

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định quốc tế về ETF và đề xuất cho Việt Nam

G01

5.897

155.373

5.897

155.373

-

-


b

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia

G06

8.966

230.332

8.966

230.332

-

-


c

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực năng lượng

G06

7.101

182.466

7.101

182.466

-

-


d

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực nông nghiệp

G06

6.884

176.852

6.884

176.852

-

-


đ

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực LULUCF

G06

6.119

157.202

6.119

157.202

-

-


e

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực chất thải

G06

-

-

-

-

-

-


g

Xây dựng báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực các quá trình công nghiệp

G06

4.261

109.480

4.261

109.480

-

-


h

Quản đốc dự án (10% thời gian làm việc)

G26

2.860

73.224

2.224

57.220

636

16.004


i

Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc)

G05

35.212

900.263

19.739

511.188

15.473

389.075


k

Đào tạo, tập huấn về công tác kiểm kê khí nhà kính (KNK) thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn

G22

15.707

394.958

-

0

15.707

394.958


l

Khảo sát, đi lại


-

-

-

0

-

-


m

In ấn tờ rơi, ấn phẩm, tờ thông tin, ....v.v...

G20

30.726

791.030

15.298

403.070

15.428

387.960


n

Xây dựng quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với một số tiểu lĩnh vực nông nghiệp môi trường (tiểu lĩnh vực trồng trọt)

G08D

199.495

5.016.501

-

-

199.495

5.016.501


o

Quản đốc dự án (10% thời gian làm việc)

G26A

1.485

37.342

-

-

1.485

37.342


p

Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc)

G05A

15.900

399.829

-

-

15.900

399.829


1.1.2

Đào tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê KNK quốc gia


161.593

4.169.006

118.098

3.075.293

43.495

1.093.713


a

Chủ trì cung cấp thông tin, rà soát nhu cầu đào tạo, thiết kế, xây dựng các tài liệu đào tạo

G02

17.101

450.581

17.101

450.581

-

-


b

Xây dựng Chương trình đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT, Phòng TNMT các địa phương

G07

17.923

460.017

17.923

460.017

-

-


c

Xây dựng Chương trình đào tạo, tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định khí nhà kính (theo chuẩn của UNFCCC để thực hiện quy định tại Điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ-CP)

G07

17.945

460.729

17.945

460.729

-

-


d

Xây dựng Chương trình và thực hiện đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà kính ở các doanh nghiệp thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn trong số các cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính quy định tại Quyết định số 01/2022/QĐ TTg

G07

17.945

460.729

17.945

460.729

-

-


e

Dự thảo quy trình thực hiện kiểm kê khí nhà kính cho một tiểu lĩnh vực và áp dụng thí điểm

G08A

26.231

691.158

26.231

691.158

-

-


f

Thực hiện thí điểm kiểm kê khí nhà kính cho 05-06 công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng)

G08B

20.953

552.079

20.953

552.079

-

-


g

Thực hiện 01 lớp đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT, Phòng TNMT các địa phương

G22

-

-

-

-

-

-


h

Đào tạo, tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

G22

43.495

1.093.713

-

-

43.495

1.093.713


i

Thực hiện 01 lớp đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà kính thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn

G22

-

-

-

-

-

-


k

Đào tạo về sử dụng quy trình kiểm kê KNK cho các tiểu lĩnh vực được lựa chọn

G22

-

-

-

-

-

-


l

Khảo sát, đi lại, đào tạo


-

-

-

-

-

-


1.1.3

Hệ thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet


320.662

8.157.161

101.426

2.644.262

219.236

5.512.899


a

Đóng góp ý kiến cho bản thiết kế kỹ thuật thiết kế trang web về kiểm kê KNK; chia sẻ tri thức, đánh giá dòng dữ liệu, thiết kế phương pháp luận và xây dựng hướng dẫn về chu kỳ kiểm kê, các thủ tục QA và thực hiện các đào tạo liên quan

G02

43.559

1.103.147

6.486

170.910

37.073

932.237


b

Xây dựng Báo cáo đánh giá hiện trạng thu thập số liệu phục vụ kiểm kê KNK quốc gia thông qua Hệ thống thống kê quốc gia để xác định rõ thiếu hụt, lộ trình và giải pháp thực hiện nhằm nâng cao năng lực kiểm kê khí nhà kính thông qua Hệ thống thống kê quốc gia, bao gồm dữ liệu về giới

G09

17.789

461.000

17.789

461.000

0

-


c

Tiếp tục bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống thống kê quốc gia

G09

8.912

229.000

8.912

229.000

0

-


e

Đánh giá nhu cầu đào tạo nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được UNFCCC công nhận theo quy định tại điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ- CP 'Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn nhân sự từ các tổ chức tham gia đào tạo TOT

G07

17.945

460.729

17.945

460.729

0

-


f

Hoàn thiện hướng dẫn quy trình kiểm kê và đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính (KNK) đối với lĩnh vực công trình xây dựng

G08B

38.539

1.012.921

38.539

1.012.921

0

-


g

Tư vấn trong nước hỗ trợ hoạt động truyền thông

G14

18.248

473.001

11.754

309.703

6.494

163.298


h

Tổ chức tập huấn cho nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính được UNFCCC công nhận

G22

-

-

-

-

-

-


i

Cung cấp phần mềm về phát triển công cụ web

G25

66.154

1.663.500

-

-

66.154

1.663.500


k

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


l

Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với lĩnh vực xây dựng (sản xuất xi măng)

G08C

109.515

2.753.864

-

-

109.515

2.753.864


1.1.4

Kế hoạch tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải thiện


41.189

1.073.441

41.189

1.073.441

-

-


a

Xây dựng lộ trình kiểm kê KNK quốc gia nhiều năm

G02

6.486

170.910

6.486

170.910

-

-


b

Tiếp tục bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống thống kê quốc gia

G09

17.945

461.000

17.945

461.000

-

-


c

Xây dựng quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai thác thủy sản xa bờ

G08A

16.757

441.531

16.757

441.531

-

-


d

Hội thảo tham vấn và hội thảo tổng kết về hệ thống kiểm kê KNK quốc gia

G22

-

-

-

-

-

-


đ

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


1.1.5

Năng lực trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường


45.794

1.200.611

40.798

1.074.989

4.996

125.622


a

Xây dựng các hướng dẫn về phương pháp luận các lĩnh vực và QA, QC; cung cấp đào tạo các chuyên gia trong nước về QA/QC trong kiểm kê khí nhà kính

G16

29.484

776.864

29.484

776.864

0

-


b

Xây dựng quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai thác thủy sản xa bờ

G08A

16.310

423.747

11.315

298.125

4.996

125.622


c

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-



1.2

Kết quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát thải lớn được nâng cao


190.911

4.920.393

137.823

3.585.443

53.088

1.334.949


1.2.1

Hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện.


190.911

4.920.393

137.823

3.585.443

53.088

1.334.949


a

Tư vấn kiểm kê KNK quốc tế xây dựng hướng dẫn và đề xuất tăng cường năng lực báo cáo cấp ngành đối với các nguồn phát thải lớn phù hợp với hệ thống quốc gia về MRV và đề xuất chuyển đổi từ báo cáo dạng giấy sang báo cáo điện tử


-

-

-

-

-

-


b

Xây dựng chỉ số giám sát, báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn trong khuôn khổ JETP

G13

62.018

1.592.247

62.018

1.592.247

0

-


c

Tư vấn hỗ trợ mua sắm đấu thầu

G15

15.399

398.625

12.960

337.298

2.439

61.327


d

Xây dựng hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn

G17

108.617

2.806.868

62.845

1.655.899

45.771

1.150.969


e

Hội thảo tham vấn về hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn

G22

-

-

-

-

-

-


f

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

0

-


g

Tư vấn hỗ trợ mua sắm đấu thầu

G15A

4.878

122.653

-

-

4.878

122.653


1.3

Kết quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia được xây dựng và triển khai.


145.115

3.755.561

104.697

2.739.210

40.418

1.016.351


1.3.1

Các Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn.


29.484

776.864

29.484

776.864

-

-


a

Phân tích thiếu hụt về hiện trạng MRV của Việt nam và đề xuất tăng cường năng lực cho các bên

G01

29.484

776.864

29.484

776.864

-

-


b

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến về chính sách BĐKH, các biện pháp giảm nhẹ khí nhà kính và các biện pháp thực hành tốt trên thế giới

G22

-

-

-

-

-



c

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


1.3.2

Các công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây dựng


115.631

2.978.697

75.213

1.962.346

40.418

1.016.351


a

Xây dựng các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC; đóng góp ý kiến cho bản thiết kế kỹ thuật trang Web về MRV

G01

24.177

637.028

24.177

637.028

-

-


b

Chuyên gia MRV cấp ngành hỗ trợ công cụ và chuyển đổi từ mẫu báo cáo giấy sang báo cáo điện tử

G13

32.057

825.237

32.057

825.237

-

-


c

Xây dựng các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC

G18

37.677

970.257

18.979

500.081

18.698

470.176


d

Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC

G22

21.720

546.175

-

-

21.720

546.175


e

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


1.4

Kết quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV


26.534

671.700

8.615

221.119

17.919

450.581


1.4.1

Các chỉ số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và công cụ theo dõi thực hiện NDC


26.534

671.700

8.615

221.119

17.919

450.581


a

Thiết kế các chỉ số nhạy cảm giới trong hệ thống kiểm kê KNK và MRV

G02

17.919

450.581

-

-

17.919

450.581


b

Xây dựng báo cáo cập nhật phân tích giới cho lĩnh vực giảm nhẹ và đề xuất chỉ số giới cần theo dõi trong báo cáo của các doanh nghiệp/cơ sở phát thải

G13

8.615

221.119

8.615

221.119

0

-


c

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


1.5

Kết quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của Việt Nam được triển khai.


228.331

1.395.880

54.049

1.395.880

174.282

4.382.495


1.5.1

Chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng


228.331

5.778.375

54.049

1.395.880

174.282

4.382.495


a

Khuyến nghị xây dựng chương trình công tác chuẩn bị Báo cáo minh bạch hai năm một lần (BTR) đáp ứng yêu cầu quốc tế

G01

12.973

341.820

12.973

341.820

0

-


b

Đánh giá hiện trạng, xác định nhu cầu tăng cường năng lực để có thể thực hiện NIR và BTR từ cấp cơ sở

G13

36.622

939.397

36.622

939.397

0

-


c

Đề xuất các nội dung phù hợp điều kiện hiện nay để xây dựng NIR và BTR đầu tiên của Việt Nam bao gồm xây dựng chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch cho NIR và BTR đầu tiên

G13

4.454

114.662

4.454

114.662

0

-


d

Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về Báo cáo kiểm kê quốc gia và Báo cáo minh bạch hai năm một lần

G22

-

-

-

-

-

-


e

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


f

Thực hiện kiểm kê khí nhà kính cho 1 địa phương

G13A

174.282

4.382.495

-

-

174.282

4.382.495


II

Hợp phần 2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước và quốc tế


230.085

5.938.903

136.988

3.597.881

93.097

2.341.022


2.1

Kết quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và báo cáo một cách có hệ thống


230.085

5.938.903

136.988

3.597.881

93.097

2.341.022


2.1.1

Tổ chức thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được tăng cường và cập nhật


25.080

643.661

12.170

319.025

12.910

324.636


a

Đề xuất chính sách, biện pháp tăng cường vai trò và trách nhiệm điều phối của các cơ quan liên quan trong theo dõi và giám sát các nguồn tài chính khí hậu quốc tế


-

-

-

-

-

-


b

Xác định các khoảng trống, nguồn cung cấp số liệu và phân tích số liệu liên quan đến MRV trong nước và phương pháp phân loại chi ngân sách (chi đầu tư, chi thường xuyên) cho biến đổi khí hậu thực hiện thí điểm ngành nông nghiệp


-

-

-

-

-

-


c

Quản đốc dự án (5% thời gian làm việc)

G26

1.430

36.612

1.112

28.610

318

8.002


d

Chuyên gia trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm việc))

G05

3.876

99.093

2.157

55.863

1.719

43.230


e

Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn theo dõi và giám sát các nguồn tài chính khí hậu quốc tế

G23

8.902

234.552

8.902

234.552

-

-


f

Khảo sát, đi lại


8.363

210.308

-

-

8.363

210.308


g.

Quản đốc dự án (5% thời gian làm việc)

G26A

743

18.671

-

-

743

18.671


h

Chuyên gia trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm việc))

G05A

1.767

44.425

-

-

1.767

44.425


2.1.2

Các biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và hoàn thiện


111.601

2.890.680

77.491

2.032.949

34.110

857.731


a

Xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)

G03

26.536

699.178

26.536

699.178

-

-


b

Cung cấp đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)

G10

32.569

850.504

32.363

845.321

206

5.183


c

Phối hợp, cung cấp đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)

G11

18.592

488.450

18.592

488.450

-

-


d

Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn

G23

-

-

-

-

-



e

Khảo sát, đi lại


7.398

186.037

-

-

7.398

186.037


f

Đào tạo, tập huấn về công tác kiểm kê KNK thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn

G22

26.506

666.511

-

-

26.506

666.511


2.1.3

Các cơ quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu


65.433

1.681.011

30.146

793.693

35.287

887.319


a

Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu và cơ chế báo cáo liên quan

G03

14.742

388.432

14.742

388.432

-

-


b

Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu

G10

7.958

204.419

4.088

107.105

3.870

97.314


c

Xây dựng tài liệu tập huấn và tập huấn về đầu tư công trong lĩnh vực tài chính khí hậu

G11

12.831

334.056

9.482

249.840

3.349

84.216


d

Thiết lập liên kết với các chương trình phát triển, dự thảo và thực hiện kế hoạch truyền thông với các bên hưởng lợi của hợp phần 2


-

-

-

-

-

-


e

Hội thảo tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về hướng dẫn theo dõi, giám sát tài chính khí hậu

G23

23.574

592.794

-

-

23.574

592.794


f

Khảo sát, đi lại


6.327

161.311

1.834

48.316

4.494

112.995


2.1.4

Các tác động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và theo dõi trong hệ thống MRV


27.971

723.551

17.181

452.215

10.790

271.336


a

Xây dựng báo cáo kinh nghiệm quốc tế về lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu trong hệ thống MRV

G04

10.025

264.134

10.025

264.134

-

-


b

Xây dựng báo cáo về tác động khác biệt về giới trong đầu tư và chi tiêu khí hậu; đề xuất lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu trong hệ thống MRV

G12

8.496

221.767

7.156

188.081

1.340

33.686


c

Khảo sát, đi lại


-

-

-

-

-

-


d

Sản xuất video clip làm truyền thông dự án

G21

9.451

237.650

-

-

9.450

237.650


III

Hợp phần 3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế


89.416

2.262.268

15.993

415.980

73.423

1.846.288


3.1

Kết quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế


89.416

2.262.268

15.993

415.980

62.736

1.577.565


3.1.1

Hệ thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án


33.396

842.217

4.326

111.223

29.070

730.994


a

Chuyên gia quốc tế đánh giá kết thúc dự án

UNDP

23.310

586.153

-

-

23.310

586.153


b

Chuyên gia trong nước đánh giá kết thúc dự án

UNDP

5.760

144.841

-

-

5.760

144.841


c

Chuyên gia đánh giá giữa kỳ

UNDP

4.326

111.223

4.326

111.223

-

-


3.1.2

Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia sẻ với các bên liên quan


14.860

378.921

4.356

114.787

10.504

264.134


a

Hỗ trợ xây dựng các ấn phẩm tăng cường năng lực của dự án

G01

10.504

264.134

-

-

10.504

264.134


b

Cán bộ truyền thông

G14

-

-

-

-

-

-


c

Sản xuất video clip làm truyền thông dự án

G21

4.356

114.787

4.356

114.787

-

-


3.1.3

Các kết quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế


41.159

1.041.130

7.310

189.970

33.849

851.160


a

Quản đốc dự án (15% thời gian làm việc)

G26

4.290

109.837

3.335

85.831

955

24.006


b

Chi phí đi lại tham gia một số cuộc họp toàn cầu hoặc khu vực


15.175

385.774

3.975

104.139

11.200

281.635


c

Hội thảo tổng kết dự án/ chia sẻ kết quả

G24

11.008

276.796

-

-

11.007

276.796


d

Quản đốc dự án (15% thời gian làm việc)

G26A

2.228

56.013

-

-

2.228

56.013


e

Tổ chức hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC

G22

8.459

212.710

-

-

8.459

212.710


IV

Quản lý dự án


108.863

2.771.137

46.459

1.201.935

62.404

1.569.201


4.1

Nhân sự dự án


62.255

1.587.905

34.971

901.833

27.284

686.072


a

Quản đốc dự án (70% thời gian làm việc)

G26

20.020

512.569

15.565

400.542

4.456

112.027


b

Kế toán kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc)

G27

23.137

595.086

19.407

501.291

3.730

93.795


c

Quản đốc dự án (70% thời gian làm việc)

G26A

10.395

261.395

-

-

10.395

261.395


d

Kế toán kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc)

G27A

8.703

218.855

-

-

8.703

218.855


4.2

Hội thảo (các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy trình trong khuôn khổ dự án CBIT)

G24

9.473

238.204

-

-

9.473

238.204


4.3

Mua sắm trang thiết bị văn phòng

G19

5.992

157.893

5.992

157.893

0

-


4.4

Chi phí hoạt động văn phòng dự án


18.447

466.889

3.447

89.699

15.000

377.190


4.5

Chi phí đi lại


3.703

93.360

703

17.922

3.000

75.438


4.6

Kiểm toán dự án

UNDP

8.992

226.886

1.345

34.589

7.647

192.297


CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ


70.697


6.314

-

64.383




TỔNG CỘNG


1.999.800

49.323.409

888.937

23.008.618

1.110.863

26.314.791


Ghi chú:

Bằng chữ: Hai mươi sáu tỷ ba trăm mười bốn triệu bảy trăm chín mươi mốt nghìn đồng./.

Các hoạt động năm 2022-2025: Quy đổi theo tỷ giá hối đoái hoạt động của Liên Hợp Quốc có hiệu lực vào ngày lập báo cáo hoặc ngày xảy ra giao dịch

Các hoạt động năm 2026: Tạm tính theo tỷ giá thông báo của Bộ Tài chính tháng 01/2026 là 1 USD = 25.146 VNĐ

Tải về văn bản (file PDF):

Câu trả lời này có giúp ích cho bạn không? Yes No

Send feedback
Rất tiếc là chúng tôi không giúp được nhiều. Hãy giúp chúng tôi cải thiện bài viết này bằng phản hồi của bạn.