ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 08/2026/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
____________________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Thực hiện Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 làm cơ sở để tính toán, xác định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Đối tượng áp dụng:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
Đối với quặng Bouxite Laterit thì giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 và tiết c2 điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên:
a) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá cao hơn.
b) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp bằng giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
5. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng mức giá trung bình của khung giá theo quy định tại các Phụ lục IV, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (được thay thế bởi các Phụ lục kèm theo Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính) và Phụ lục I, II, III, V, VII ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC.
6. Giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác để tính thuế tài nguyên theo quy định tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC.
3. Thuế tỉnh Lâm Đồng trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC; cung cấp cho Sở Tài chính các hồ sơ có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này vượt quá mức tối đa theo khung giá theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC và Thông tư số 05/2020/TT-BTC.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định:
a) Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
b) Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
c) Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVI, Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
____________________________________
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng) | ||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
I | Khoáng sản kim loại | ||||||
I1 | Sắt | ||||||
I101 | Sắt kim loại | Tấn | 8.000.000 | ||||
I3 | Titan | ||||||
I302 | Quặng titan sa khoáng | ||||||
I30201 | Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Tấn | 1.500.000 | ||||
I9 | Nhôm, Bouxite | ||||||
I902 | Quặng bouxite laterit | Tấn | 390.000 | ||||
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng) | ||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
II | Khoáng sản không kim loại | ||||||
II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 74.300 | ||||
II2 | Đá, sỏi | ||||||
II201 | Sỏi | ||||||
II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m3 | 170.000 | ||||
II202 | Đá | ||||||
II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | ||||||
II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 | m3 | 850.000 | ||||
II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||||||
II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 120.200 | ||||
II2020302 | Đá hộc | m3 | 260.800 | ||||
II2020303 | Đá cấp phối | m3 | 277.600 | ||||
II2020304 | Đá dăm các loại | m3 | 317.400 | ||||
II2020305 | Đá lô ca | m3 | 251.100 | ||||
II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 243.400 | ||||
II20204 | Đá bazan dạng cục, cột (trụ) | m3 | 1.500.000 | ||||
II5 | Cát | ||||||
II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 130.000 | ||||
II502 | Cát xây dựng | ||||||
II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 254.100 | ||||
II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 119.000 | ||||
II8 | Đá Granite | ||||||
II803 | Đá Granite màu tím, trắng | m3 | 1.750.000 | ||||
II804 | Đá Granite màu khác | m3 | 3.400.000 | ||||
II806 | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m3 | 900.000 | ||||
II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) | ||||||
II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | Tấn | 300.000 | ||||
II1102 | Cao lanh đã rây | Tấn | 802.000 | ||||
II24 | Khoáng sản không kim loại khác | ||||||
II2407 | Sét Bentonite | m3 | 210.000 | ||||
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng) | ||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | ||||||
III1 | Gỗ nhóm I | ||||||
III111 | Hương | ||||||
III11101 | D<25cm | m3 | 7.500.000 | ||||
III2 | Gỗ nhóm II | ||||||
III205 | Kiền kiền | ||||||
III20501 | D<25cm | m3 | 4.200.000 | ||||
III20502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.300.000 | ||||
III20503 | D≥ 50 cm | m3 | 13.300.000 | ||||
III3 | Gỗ nhóm III | ||||||
III301 | Bằng lăng | m3 | 5.000.000 | ||||
III304 | Chò chỉ | 2.900.000 | |||||
III30401 | D<25cm | m3 | 2.900.000 | ||||
III308 | Giỗi | ||||||
III30801 | D<25cm | m3 | 6.300.000 | ||||
III30802 | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.100.000 | ||||
III30803 | D≥ 50 cm | m3 | 13.000.000 | ||||
III4 | Gỗ nhóm IV | ||||||
III412 | Thông ba lá | m3 | 2.900.000 | ||||
III803 | Nứa | ||||||
III80301 | D<7cm | Cây | 4.800 | ||||
III808 | Lồ ô | ||||||
III80802 | 6cm≤D<10cm | Cây | 15.000 | ||||
III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương | |||||
III1101 | Vàng đắng (tươi) | kg | 6.000 | ||||
III1102 | Chai cục | kg | 2.500 | ||||
III1103 | Vỏ Bời lời (tươi) | kg | 2.000 | ||||
III1104 | Vỏ Quế | kg | 10.000 | ||||
III1105 | Dầu Rái | kg | 5.000 | ||||
III1106 | Dăm bột nhang | ||||||
III110601 | Dăm gỗ thông thường | kg | 4.000 | ||||
III110602 | Dăm gỗ quý hiếm nhóm II A | kg | 8.000 | ||||
III1107 | Nhựa Thông | kg | 15.000 | ||||
III1108 | Đót | kg | 5.000 | ||||
III1109 | Quả ươi (khô) | kg | 20.000 | ||||
III1110 | Quả Cà na (tươi) | kg | 6.000 | ||||
III1111 | Quả Sấu (tươi) | kg | 3.000 | ||||
III1112 | Riềng rừng (Riềng gió) tươi | kg | 1.000 | ||||
III1113 | Đác (Đoóc) cây, cành, lá | kg | 1.000 | ||||
III1114 | Cây Kè (cọ) | cây | 900.000 | ||||
III1115 | Tinh dầu Xá xị | kg | 100.000 | ||||
III1116 | Song Mây | ||||||
III111601 | Song đá, song tàu cát | kg | 5.000 | ||||
III111602 | Song nước | kg | 4.000 | ||||
III111603 | Song bột | kg | 6.000 | ||||
III111604 | Mây nước, mây rã, mây sáo, mây nếp | kg | 3.000 | ||||
III1117 | Than củi | ||||||
III111701 | Than củi loại 1 (than hầm) | kg | 5.000 | ||||
III111702 | Than củi loại 2 (than hoa) | kg | 3.000 | ||||
III1118 | Măng các loại | ||||||
III111801 | Măng tươi | kg | 5.500 | ||||
III111802 | Măng khô | kg | 70.000 | ||||
III1119 | Huyết đằng | ||||||
III111901 | Huyết đằng (tươi) | kg | 2.000 | ||||
III111902 | Huyết đằng (Khô) | kg | 10.000 | ||||
III1120 | Le, sậy | Tấn | 761.900 | ||||
III1121 | Các loại khác thuộc họ nhà tre | ||||||
III112101 | D<6cm | Cây | 8.000 | ||||
III112102 | 6cm≤D<10cm | Cây | 15.000 | ||||
III112103 | D≥ 10 cm | Cây | 20.000 | ||||
III1122 | Nguyên liệu giấy | Kg | 600 | ||||
III1123 | Vỏ vừng | Kg | 500 | ||||
III1124 | Lá buông | Kg | 3.900 | ||||
III1125 | Nấm tre | ||||||
III112501 | Tươi | Kg | 90.000 | ||||
III112502 | Khô | Kg | 180.000 | ||||
V | Nước thiên nhiên | ||||||
V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên | ||||||
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN 8
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng) | ||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | ||||||
V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 325.000 | ||||
V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||
V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 201.300 | ||||
V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||||||
V201 | Nước mặt | m3 | 4.700 | ||||
V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 5.800 | ||||
V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | ||||||
V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.800 | ||||
V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 42.700 | ||||
V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m3 | 3.200 | ||||